ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH
ID024647 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TH 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Tha phương

    Tha phương

    Chinese: 他方

    Abroad, overseas, out of the country.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bần đạo khi đắc lịnh làm Chưởng Ðạo lập Hội Thánh giáo đạo tha phương thì tùng lòng bác ái của Chí Tôn, mở rộng thế cho nhơn sanh dâng công đổi vị. Bần đạo chẳng kể là Nguyên nhân, Hóa nhân hay Quỉ nhân, ví biết lập công thì thành đạo. 

    The Collection of the Divine Messages: 
    When I was assigned to be in charge of Caodaist Missionary, I facilitated the practice of Caodaism in compliance with God's compassion regardless of whether they are Nguyên nhân (originally heavenly spirits), Hóa nhân (evolving spirits) or Quỉ nhân (evil spirits).
  • Tha quả vong căn

    Tha quả vong căn

    Forgiving someone for what he/she did in the past and the previous lives.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Chốn Tây phương đường đi thong thả, 
    Cõi Diêm Cung tha quả vong căn.
    Tiêu diêu định tánh nắm phan, 
    Dò theo Cực lạc đon đàng siêu thăng.

    Prayer for Ancestors:
    All of the ways are clear to Heaven.
    And to Hell where you are completely forgiven.
    So just follow the guiding banner 
    And take the right way to Nirvana.
  • Tha tiền khiên trước

    Tha tiền khiên trước

    The same as tha quả vong căn.

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Ơn Tạo hóa tha tiền khiên trước,
    Đưa linh phan tiếp rước nguyên nhân.
    Tiên phong phủi ngọn phất trần, 
    Liên đài đỡ gót đến gần Tây Phương.

    Prayer for the late relatives and friends:
    God's forgiven you for all of your sins
    And warmly welcomes you after a long absence.
    Now you can travel easily 
    By heavenly vehicle to the Holy City.
  • Thác địa

    Thác địa

    Chinese: 托地

    To support the earth.

    Kinh Phật Giáo:
    Thổ khí thành hồng,
    Nhi nhứt trụ xang thiên.
    Hóa kiếm thành xích,
    Nhi tam phân thác địa.

    Buddhism Prayer:
    He vomits a gaseous rainbow 
    That becomes a pillar supporting the sky.
    He changes a sword into a ruler
    That can support the earth.
  • Thạch thất (Thạch xá)

    Thạch thất (Thạch xá)

    Chinese: 石室 (石舍)

    A stone house.

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Cung Chưởng Pháp xây quyền Tạo Hóa,
    Kiến Chuẩn Đề thạch xá giải thi.
    Dà Lam dẫn nẻo tây qui,
    Kim chung mở lối kịp kỳ kỵ sen.

    Funeral Prayer for the Seventh Nine-Day Period:
    You will see God's power in the House of Dharma Master
    And in a stone house, listen to Cundi Boddhisattva.
    The Sangharama Boddhisattva will show you how to meet heavenly dwellers.
    The golden bell sounds will tell you when to leave by lotus flower.
  • Thài & Bài thài

    Thài & Bài thài

    Thài: to sing a stanza or a poem in a Caodaist rite.

    Bài thài: a stanza or a poem.

  • Thái Âm & Thái Dương

    Thái Âm & Thái Dương

    Chinese: 太陰 & 太陽

    The moon and the sun.

    Khai Kinh:
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.

    Commencement Prayer:
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
  • Thái Ất Thiên Tôn

    Thái Ất Thiên Tôn

    Chinese: 太乙天尊

    A senior Immortal in Fengshen, a 16th-century Chinese novel written during the Ming Dynasty.

    Kinh Cầu Siêu:
    Cứu khổ nàn Thái Ất Thiên Tôn.
    Miền Âm cảnh ngục môn khai giải.

    Prayer for Deliverance:
    Thái Ất Thiên Tôn, save us because we're so miserable, please.
    Also open the hell gate and set all the sinners free. 
  • Thái Bạch Kim Tinh (Thái Bạch Trường Canh)

    Thái Bạch Kim Tinh (Thái Bạch Trường Canh)

    Chinese: 太白金星 (太白長庚)

    Other names for Lý Thái Bạch or Li Bai, the Caodaist Supreme Leader.

    (See: Lý Thái Bạch)

  • Thái Công Tướng Phụ Quảng Pháp Thiên Tôn

    Thái Công Tướng Phụ Quảng Pháp Thiên Tôn

    Chinese: 太公將父廣法天尊

    This is the title for Khương Thượng Tử Nha.

    (See: Khương Thượng Tử Nha)

  • Thái Cực

    Thái Cực

    Chinese: 太極

    The Absolute.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã nói với các con rằng: khi chưa có chi trong càn khôn thế giới thì khí hư vô sanh ra có một thầy và ngôi của thầy là Thái Cực. Thầy phân Thái Cực ra Lưỡng Nghi, Lưỡng Nghi phân ra Tứ Tượng, Tứ Tượng biến Bát Quái, Bát Quái biến hoá vô cùng mới lập ra càn khôn thế giới. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I told you that before the Creation, Khí hư vô gave birth to Me and My throne called Thái Cực. Then, I separated Thái Cực into Lưỡng Nghi, which divided into Tứ Tượng. Tứ Tượng, in turn, changed into Bát Quái. Finally, Bát Quái changed countless times to create the universe.

    Note:
    Khí hư vô: nothingness, void, zero, the limitless.
    Thái cực: the absolute.
    Lưỡng nghi: the two forms, i.e. Yin and Yang.
    Tứ tượng: four phenomena.
    Bát quái: the eight trigrams.
  • Thái Cực Đăng

    Thái Cực Đăng

    Chinese: 太極燈

    The Absolute Lamp, which is put on a Caodaist believer's altar. This lamp, which is lit constantly, represents God's throne.

  • Thái Cực Thánh Hoàng

    Thái Cực Thánh Hoàng

    Chinese: 太極聖皇

    Another name for God.

    (See: Ngọc Đế)

  • Thái quá & Bất cập

    Thái quá & Bất cập

    Chinese: 太過 & 不及

    Rushed & lazy, excessive & insufficient, too much & too little.

    Kinh Sám Hối:
    Chớ thái quá, đừng lòng bất cập,
    Phép tu hành luyện tập nhiều ngày. 
    Làm lành, xem phải, nói ngay, 
    Giữ ba điều ấy thiệt rày phước duyên.

    Remorse Prayer:
    Be neither rushed nor lazy.  
    Practicing a religion needs persistency.
    Doing, watching and saying the right thing,
    You'll have what good karma will bring. 
  • Thái tây

    Thái tây

    Chinese: 泰西

    The western countries.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đêm nay, 24 Décembre, phải vui mừng vì là ngày của Ta xuống trần dạy đạo bên Thái tây (Europe).

    The Collection of Divine Messages:
    Tonight, December 24th, you should be happy because, on the same day two thousand years ago, I came to the earth to preach in the western countries.
  • Thái thậm

    Thái thậm

    Chinese: 太甚

    The same as thái quá, i.e. excessively, too much, extremely.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kiêu hãnh thái thậm, vào muốn có người trình, ra muốn có kẻ cúi, khoát nạt, đè ép, biết mình mà chẳng màng biết đến người, hay ỷ sức mà chẳng dòm xem thời thế, chẳng thâu phục nhân tâm, chẳng biết dùng khiêm từ mà đãi khách, là những nét của các bậc Vương Bá xưa dùng mà phải tan tành vũ trụ đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, some Kings in the past had extremely arrogant manner, always intimidated everyone, cared only about themselves, depended too much on their talent, failed to win people's heart and treated others rudely. That's the reason why they lost their royal career at last!
  • Thái Thượng Đạo Tổ (Thái Thượng Lão Quân)

    Thái Thượng Đạo Tổ (Thái Thượng Lão Quân)

    Chinese: 太上道祖 (太上老君)

    Other titles for Lão Tử.

    (See: Lão Tử)

  • Tham danh trục lợi

    Tham danh trục lợi

    Chinese: 貪名逐利

    Be greedy for fame and fortune. Also tham danh chác lợi.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã vì chúng sanh mà lập Ðạo, nhưng kẻ phàm tục còn ám muội, tham danh chác lợi, lấn tước cầu quyền, thì ấy là tự chúng nó gieo mình nơi vực thẳm; cân thiêng liêng thế nào, rồi cũng vì tội tình ấy, mà để cho các con biết sự khinh trọng lúc kết cuộc ra sao.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have founded Caodaism for all living beings, but lots of fools are still greedy for fame, fortune and power. They don't know they have made a serious mistake. You'll see how their sins will be fairly judged later!
  • Tham dự

    Tham dự

    Chinese: 參預

    To take part, to participate, to join, to be involved.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi đàn nào mà khác hơn Thánh giáo và bày biện nhiều trái cách thì Đạo hữu không phép tham dự.

    The Collection of Divine Messages:
    Caodaist adherents are not allowed to take part in a seance which is different from what has been taught in the divine messages.
  • Tham thì thâm

    Tham thì thâm

    Greed causes trouble.

    Kinh Sám Hối:
    Làm người phải khá xét suy,
    Của rơi chớ lượm, tham thì phải thâm.

    Remorse Prayer:
    It's important not to pick what's not yours
    Cause much trouble, greed can cause.
  • Thảm kinh

    Thảm kinh

    Chinese: 慘驚

    Terrible, dreadful, frightening.

    Kinh Sám Hối:
    Kìa những gái lẫy lừng hạnh xấu,
    Bỏ vạc đồng đốt nấu thảm kinh.

    Remorse Prayer:
    Look! In Hell all immoral women 
    Are terribly cooked in large cauldrons.
  • Thán oán

    Thán oán

    Chinese: 歎怨

    Complaint, accusation, objection, grievance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phần nhiều trong các con đã chịu lao tâm tiêu tứ vì lòng kính mến Thầy và vì chúng sanh mà toan độ rỗi, nhưng cũng có nhiều đứa dụng tà tâm mà làm cho có sự thán oán trong nền Ðạo của Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, most of you devote yourselves to the salvation of people and respect Me, but some bad guys are the cause of several complaints in our religious community.
  • Thang mây

    Thang mây

    The ladder to the clouds. The phrase refers to the way to practice a religion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy trước đã có sai chư Tiên Phật dùng huyền diệu mà cho con lòng tín ngưỡng. Ấy là muốn dìu bước đường đạo đức bắc thang mây để độ dẫn con trở hồi ngôi cũ. Thiên cơ Thầy đã thố lộ nơi  ... rán xem lấy đó mà liệu trong lúc sau nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    I have had some deities show some miracles to strengthen your religious beliefs. I want to show you how to return to your previous heavenly position. I have prophesied something to ..., which you can consult for your future. 
  • Thang vô ngằn

    Thang vô ngằn

    A unlimited ladder. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ấy vậy đạo đức các con là phương pháp khử trừ quỉ mị lại cũng là phương dìu dắt các con trở lại cùng Thầy. Các con không đạo, thì là tôi tớ quỉ mị. Thầy đã nói đạo đức cũng như một cái thang vô ngằn, bắc cho các con leo đến phẩm vị tối cao, tối trọng là ngang bực cùng Thầy hay là Thầy còn hạ mình cho các con cao hơn nữa.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, your ethics can both eradicate evil spirits and help you return to Me. Without ethics you're only Satan's servants. Like I said, ethics are like an unlimited ladder you can climb up to the highest position like Mine. I even let you have a higher position than Mine.
  • Thảng

    Thảng

    Chinese: 倘

    If, provided, on the condition that.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Người Tín Ðồ mà phạm luật Ðạo, thì Chánh Trị Sự phải khuyên nhủ răn he, ít nữa là đôi lần, thảng như không biết ăn năn chừa cải, thì tư tờ về Thánh Thất sở tại cho Giáo Hữu, đặng người đòi đến mà dạy dỗ răn he. Như Giáo Hữu đã dạy dỗ răn he rồi, mà còn tái phạm, thì Chánh Trị Sự có quyền đệ tờ lên cho người Ðầu Họ mà cầu xin Hội Thánh trừng trị hay là trục xuất, chiếu theo Tân Luật.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    A Caodaist violator should be admonished by a Chánh Trị Sự several times. If the admonishing is ineffective, a report should be sent to the higher authorities. He is then admonished by a Giáo Hữu. If he breaks the law again, the Chánh Trị Sự will report it to the Ðầu Họ and request for a penalty in compliance with the Caodaist Canonical Codes. 
     
    Notes:
    Chánh Trị Sự - Administrative Unit Chief, Caodaist chief in a village.
    Giáo Hữu - Religious Associate.
    Ðầu Họ - the Caodaist Chief in a district or town.
  • Thanh bạch

    Thanh bạch

    Chinese: 清白

    Pure, clean.

    Kinh Tắm Thánh:
    Xin gìn giữ Thánh hình thanh bạch, 
    Xin xá ân rửa sạch tiền khiên.
    Căn xưa ví dữ cũng hiền, 
    Dầu ra cửa tội đủ quyền cao siêu.

    Prayer for Holy Bath:
    Oh God! Please keep the child's body clean
    And forgive all of his previous sins.
    Despite bad behaviors he should be kind
    And powerful enough to care about his life.
  • Thanh bai

    Thanh bai

    Elegant, fine, sophisticated, refined.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tranh thế bớt pha lằn bợn trược.
    Cuộc đời thêm rạng vẻ thanh bai.

    The Collection of Divine Messages:
    The society becomes less evil
    And life looks more graceful. 
  • Thanh bường (Thanh bình)

    Thanh bường (Thanh bình)

    Chinese: 清平

    Peaceful, pacific.

    Bài Dâng Trà:
    Mai xuân nguyệt cúc vị trà hương, 
    Kỉnh lễ thành tâm hiến bửu tương. 
    Ngưỡng vọng Từ Bi gia tế phước, 
    Khai minh Đại Đạo hộ thanh bường.

    Stanza for Tea Offering:
    This is the sweet-smelling tea
    I sincerely offer to God and all deities. 
    O my Lord, please, bless me more.
    I request a peaceful life and no more.
  • Thanh cao

    Thanh cao

    Chinese: 清高

    Noble, refine, lofty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trau gương hạnh đức pha lòng tục, 
    Giồi trí thanh cao giữ tánh thần.  
    Thưa nhặt thoi đưa trời xế bóng,
    Xét mình một khắc một mau chân.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to become as virtuous as possible 
    And all the time learn to be so noble.
    Since you're getting old already,
    Hurry to find the way back to the Holy City.
  • Thanh đạo

    Thanh đạo

    Chinese: 清道

    The noble religion, God's religion.

    Vietnamese:
    Thanh Đạo tam khai thất ức niên,
    Thọ như địa quyển thạnh hòa Thiên.
    Vô hư qui phục nhơn sanh khí,
    Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.

    English:
    God's Third Salvation will last seven hundred thousand years 
    Like the harmonious universe and our long-lasting sphere.
    God will make all people's souls return to nihility 
    And create countless of doctrines for people with morality.
  • Thanh lặng

    Thanh lặng

    Calm, relaxed, peaceful.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    T...Thầy cũng lấy từ bi dung cho, bằng tái phạm sẽ bị Tòa Tam Giáo trục xuất. Con nên biết, cứ ai lo phần nấy, đừng lỗi phận sự thì được thanh lặng yên vui. Các con khá lưu tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple T..., you are forgiven this time, but you'll be expelled by the Three-Religion Court if you do it again. Listen! Just care about your own responsibility then you'll feel calm and happy. Think about that!
  • Thanh loan

    Thanh loan

    Chinese: 青鸞

    The blue female phoenix, which is said to be the means of transportation for God the Mother and the Nine Female Buddhas. 

  • Thanh quang

    Thanh quang

    Chinese: 青光

    Azure light.

    Kinh Ðệ Tam cửu:
    Cung Như Ý Lão Quân tiếp khách,
    Hội Thánh minh giao sách Trường xuân.
    Thanh quang rỡ rỡ đòi ngàn,
    Chơn hồn khoái lạc lên đàng vọng Thiên.

    Funeral Prayer for the Third Nine-Day Period:
    In the Ideal Palace, Laotzu holds a reception,  
    Where the spirit gets the Longevity Book from the Sage Association.
    There the azure light is so bright.
    The happy spirit is ready to leave for God at a great height.
  • Thanh Sơn Đạo Sĩ

    Thanh Sơn Đạo Sĩ

    Thanh Sơn Đạo Sĩ

    Chinese: 青山道士

    Thanh Sơn Đạo Sĩ is the divine title for Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm, who was a Vietnamese official, teacher and poet. One of his works, Sấm Trạng Trình, is compared to that of Nostradamus, which prophesies the development of Vietnam.

    According to Caodaism, he is the leading Saint in Bạch Vân Động (the White Cloud Cave) in Heaven. He, together with two other Saints, Nguyệt Tâm Chơn Nhơn (Victor Hugo) and Tôn Trung Sơn (Sun Yat Sen), is said to copy the Third Covenant between God and man in the third salvation.

    (See: Tam Thánh ký giao ước)

  • Thanh sử

    Thanh sử

    Chinese: 青史

    Green history (literally translated), referring to a history book. It's called "green" because green bamboo was used to record past events in the past.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thanh sử từng nêu gương nữ kiệt, 
    Hồng ân chi kém bạn nam nhi. 
    Lọc lừa chớ để đen pha trắng,
    Lui tới đừng cho bạc lộn chì.

    The Collection of Divine Messages:
    In history there were lots of leading ladies
    As powerful and courageous as heroes in mythology.
    Despite hardships, remember to remain virtuous
    Like gold, which is always precious.
  • Thanh Thiên

    Thanh Thiên

    Chinese: 青天

    The azure heaven.

    According to Caodaist scriptures, this is the third heaven in Cửu Trùng Thiên (the Nine Heavens).

    Kinh Ðệ Tam cửu:
    Cõi Thanh Thiên lên miền Bồng đảo, 
    Ðộng Thiên Thai bảy lão đón đường.
    Cam lồ rưới giọt nhành dương.
    Thất tình lục dục như dường tiêu tan.

    Funeral Prayers for the Third nine-day Period:
    From the Azure Heaven to the Paradise,  
    Seven Sages are waiting at the Cave of Divine.
    From the willow stems the holy water
    Removes the seven emotions and six desires forever. 
  • Thanh tịnh

    Thanh tịnh

    Chinese: 清淨

    Quiet, serene, tranquil.

    Tân Luật:
    Tịnh thất là nhà thanh tịnh để cho các tín đồ vào mà tu luyện.

    Caodaist Canonical Codes:
    A Meditation House is a serene place where Caodaist adherents practice esotericism. 
  • Thanh tịnh đại hải chúng

    Thanh tịnh đại hải chúng

    Chinese: 清淨大海眾

    The Heavenly General Retreat.

    According to Caodaism, in the Third Amnesty, Hell, which was said to be where the spirits of sinners were punished with terrible tortures, was closed. Now, after their physical death the spirits of sinners will go to Âm Quang (the Dark) where there is no more torture except a decent time for atonement. Those who committed no sins, but didn't earn enough karmic merits to become a deity will go to a division of Âm Quang, called Thanh tịnh đại hải chúng (The Heavenly General Retreat), where they are taught religious doctrine by deities, especially the Seventh Female Buddha until they are enlightened.

    Lời phê của Đức Phạm Hộ Pháp:

    Đợi bị phế vị là vì nó từ chối Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng, ngày nay theo Thiên điều thì nó phải tái kiếp mà hành đạo lại, nếu nó đặng ở Thanh tịnh Đại hải mà tu hành nơi cõi Hư linh cũng là may phước cho nó, còn quyền thiêng liêng thưởng phạt là do quyền Ngọc Hư Cung, có phải của Bần đạo đâu mà xin Bần đạo.

    His Holiness Phạm Hộ Pháp's Comment:

    Đợi (a disciple) was dismissed from his religious status because he had refused the Twelve Divine Ranks. According to the Divine Law, he has to reincarnate to practice religion again. It's good for him if his spirit is allowed to practice religion in the Heavenly General Retreat. Do not ask me to decide whether he is guilty or not. Ngọc Hư Cung will do it. 

  • Thanh trược

    Thanh trược

    Chinese: 清濁

    Pure or impure.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Ấy là một cái quan ải, các chơn hồn khi qui Thiên, phải đi ngang qua đó. Sự khó khăn bước khỏi qua đó là đệ nhứt sợ của các chơn hồn. Nhưng tâm tu còn lại chút nào nơi xác thịt con người, cũng nhờ cái sợ ấy mà lo tu niệm. Có nhiều hồn chưa qua khỏi đặng, phải chịu ít nữa đôi trăm năm, tùy chơn thần thanh trược. Chí Tôn buộc trường trai cũng vì cái quan ải ấy."

    The Collection of Divine Messages:

    "Âm Quang, the Dark, is like a border checkpoint, all spirits have to cross it before entering Heaven, which frightens them most. Therefore, humans try to practice a religion because of that fear. Some spirits have to stay there for hundreds of years, depending on how much impure they are. That is why God require his disciples to be vegetarian while they are on earth."

  • Thành dạ

    Thành dạ

    Sincerity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngu vì đạo đức ấy ngu hiền.
    Thành dạ thì toan đến cảnh tiên.
    Nước mắt chưa lau cơn kiếp trái.
    Có công phổ độ giải tiền khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    For righteousness, stupidity is sometimes necessary,
    With sincerity, try to reach the world of fairies.
    And all debts from former incarnations
    Will be paid off by practicing religion.
  • Thành đạo

    Thành đạo

    Chinese: 成道

    To succeed in establishing a religion. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con phải đồng tâm hiệp lực nhau, bỏ hết các điều tệ theo thường tình, thì mới dễ thành Ðạo. Vậy Thầy khuyên các con đứa nào có trí lực bao nhiêu khá đem ra mà thi thố, chớ đừng sụt sè theo thói nữ nhi, vậy cũng uổng cái điểm linh quang của Thầy ban cho các con lắm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you have to collaborate and avoid commonly bad attitudes in order to succeed in establishing the new religion. Therefore, I advise you to work as hard as you can. If you're as shy as women, you waste the divine spirit I granted you.
  • Thành độc sớ văn

    Thành độc sớ văn

    Chinese: 誠讀疏文

    To sincerely read the divine petition aloud.

    In a Caodaist rite, after the rite announcer sings out this phrase, a divine petition to God or other deities is read aloud.

  • Thành Hoàng Thần (Thành Hoàng)

    Thành Hoàng Thần (Thành Hoàng)

    Thành Hoàng Thần (Thành Hoàng)

    Chinese: 城隍神

    A Town God, who spiritually responsible for the people in a town.

  • Thành khẩn

    Thành khẩn

    Chinese: 誠懇

    The same as thành dạ, i.e. sincerity.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão tâu cùng Ðại Từ Ðại Bi xin thêm vào luật những điều bí mật yếu trọng. Ấy vậy chư Hiền Hữu cũng phải cầu khẩn với Lão, nội hạ tuần tháng nầy thì khởi nguyện, dặn các thánh thất, các Ðạo Hữu phải để lòng thành khẩn, hiệp sức làm một với Lão, mà nài xin Thánh Luật, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, I'll make a request to God for more essential secrets to be added to the Caodaist Canonical Codes. Therefore, later this month you, together with me, will have to pray to God. Tell all of the Holy Houses and adherents to sincerely pray to God for the Divine Law. That's an order!
  • Thành kỉnh tụng Phật giáo tâm kinh

    Thành kỉnh tụng Phật giáo tâm kinh

    Chinese: 誠敬誦佛敎心經

    To sincerely say the Buddhism Prayer.

    In a Caodaist rite, after this phrase is sung out, all choirboys and choirgirls will recite the prayer.

  • Thành song

    Thành song

    Chinese: 成雙

    To marry.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dìu nhau đưa bước lại rừng thung, 
    Ðằng cát may đưa dựa bóng tùng.
    Tác hiệp sẵn nhờ xây bĩ thới,
    Thành song trước định gặp thư hùng. 

    The Collection of Divine Messages:
    Together you go to a religious retreat.
    It's fortunate for your couple to do a good deed.
    Wish your couple so well-matched
    Happiness, longevity and success.
  • Thành tín

    Thành tín

    Chinese: 誠信

    Sincerity and belief.

    Niệm Hương:
    Đạo gốc bởi lòng thành tín hiệp,
    Lòng nương nhang khói tiếp truyền ra.
    Mùi hương lư ngọc bay xa,
    Kính thành cầu nguyện Tiên gia chứng lòng
    Xin Thần, Thánh ruổi dong cỡi hạc, 
    Xuống phàm trần vội gác xe Tiên.
    Ngày nay Đệ tử khẩn nguyền,
    Chín tầng Trời Đất thông truyền chứng tri. 
    Lòng sở vọng gắng ghi đảo cáo.
    Nhờ Ơn Trên bổ báo phước lành.

    Prayer via incense:
    Đạo originates in true belief and sincerity.
    By means of incense, human prayers are carried.
    Through the air, the fragrance from the jade censer permeates.
    I sincerely pray to gods that everyone will be saved.
    Oh, deities, who are traveling around currently,
    Please stop to listen to me.
    I am sincerely saying the prayer at the moment
    Through nine heavens for heavenly acknowledgement.
    I sincerely pray to heavenly beings
    And I pray for God's favor and blessing.
  • Thành tựu

    Thành tựu

    Chinese: 成就

    Achievement, accomplishment, completion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đợi đến ngày thành tựu, các con mới thấy rõ Thiên cơ thì chừng ấy các con muốn lập công bằng buổi nầy sao đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, if you wait to see what will happen on the day of completion, it will be too late for you to earn more merits.
  • Thánh ân

    Thánh ân

    Chinese: 聖恩

    God's favor. 

    Kinh Nhập Hội:
    Cơ chuyển thế khó khăn lắm nỗi, 
    Mượn thánh ân xây đổi cơ Đời.
    Thuận nhơn tâm ắt thuận Trời, 
    Câu kinh Vô Tự độ người thiện duyên.

    Prayer before a meeting:
    It's very hard for the world to be bettered,
    So we'll change it thanks to God's favor.
    What man likes will meet God's desire.
    Saving honest man is what we'll try.
  • Thánh bất khả tri

    Thánh bất khả tri

    Chinese: 聖不可知

    Kinh Tiên giáo:
    Thánh bất khả tri, 
    Công bất khả nghị.

    Taoism Prayer:
    Too sacred for humans to realize,
    Too many merits for humans to identify.
  • Thánh chất

    Thánh chất

    Chinese: 聖質

    Saintliness, goodness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khuôn đời chưa dễ tạo nên hình, 
    Tóc bạc còn mờ lối nhục vinh.
    Hòn ngọc khó đem trau thánh chất, 
    Cân vàng khôn lấy nện chày kình.
    Phước Trời gieo sẵn còn giao kết, 
    Lợi thế chưa nên xúm giựt giành.  
    Thời cuộc tuần hườn tai ách khởi, 
    Liệu mà xông lướt liệu đua tranh.

    The Collection of Divine Messages:
    It's hard to perceive what life is 
    Despite what you have tried to be.
    Lots of jewelry can't replace saintliness;
    Gold nuggets can't substitute happiness.
    Do not bargain with God for His favor
    Or keep fighting for your benefit later.
    The world will soon come to an end
    And all of your properties will vanish then!
  • Thánh cốc

    Thánh cốc

    Thánh cốc

    Chinese: 聖穀

    The holy seeds. The phrase is usually used in "gieo hột thánh cốc nơi lòng" meaning to religiously educate somebody.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão đến gieo hột Thánh cốc nơi lòng kẻ tà tâm, mong đơm bông kết quả đặng liệu thế hồi tâm, chớ chẳng phải đến rước người hiền ngõ.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, I came to educate dishonest people, hoping they will reform, not to help the kind-hearted ones.
  • Thánh danh

    Thánh danh

    Chinese: 聖名

    A holy name. (For Caodaist dignitaries under Cửu Trùng Đài or The Caodaist Executive Body only)

    (See: Tịch đạo)

  • Thánh đạo

    Thánh đạo

    Chinese: 聖道

    Christianity, the doctrine of Saint.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    La sainte doctrine du Christianisme ne sert qu’à envenimer l’ambition des forts contre les faibles, et arme les premiers contre les derniers. Il faut une nouvelle doctrine capable de maintenir l’humanité dans l’amour des créatures.

    The Collection of Divine Messages:
    Christianity has been misunderstood, which strengthens the oppressors' ambition and helps them bully the oppressed. There should be a new doctrine capable to encourage human love. 
  • Thánh địa

    Thánh địa

    Thánh địa

    Chinese: 聖地

    The Holy Land. 

    Caodaist Holy Land is in Tây Ninh province, Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con nghe,

    Nơi nào Thầy ngự, thì nơi ấy là Thánh Ðịa, Thầy đã ban sắc cho Thần Hoàng Long Thành, thăng lên chức Văn Xương, vào trấn nhậm làng Hiệp Ninh, dạy dỗ dân về Ðạo, Thầy ban trọn quyền thưởng phạt đặng răn làng ấy cho đến ngày biết ăn năn cải quá... Vậy thì làng Long Thành, các con khá an lòng.

    Còn Tòa Thánh thì Thầy muốn cho có nhơn lực hiệp cùng thiên ý, ấy là hạnh của Thầy, các con nên xem gương mà bắt chước. Từ Thầy đến lập Ðạo cho các con đến giờ, Thầy chưa hề một mình chuyên quyền bao giờ; các con lựa chọn nơi nào mà Hội Thánh vừa lòng thì đẹp lòng Thầy. Các con phải chung hiệp nhau mà lo cho hoàn toàn Tòa Thánh, chi chi cũng tại Tây Ninh đây mà thôi; các con đã hiểu thánh ý Thầy phải cần kiệm, mỗi sự chi vì phương tiện mà thôi.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples,

    Whatever place I came to becomes the Holy Land. I have decreed that the Town God of Long Thành Village be promoted to the rank of Văn Xương (a higher rank than Town God) and that he be in charge of Hiệp Ninh Village. He is allowed to have full authority to educate the villagers. So it's safe for Long Thành village now. 

    As for the site for the Caodaist Temple, I want unanimity between man and holy beings. It's my nature to do so and you should follow that. Since I founded the religion, I've never acted as a dictator. I'll be pleased with what location you choose for the future temple provided that also satisfies the Sacerdotal Council.

    You should work together to construct the Temple in Tây Ninh only however hard it is. Remember that I want you to be as thrifty as possible.

  • Thánh điện

    Thánh điện

    Chinese: 聖殿

    The main hall in a Caodaist Holy House.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Áo dà cũng muốn mặc, giày đạo cũng muốn mang, muốn đứng trước cả nhân sinh để cho họ biết mình hướng đạo. Ðường Tiên cũng lấp lửng, nguồn Thánh cũng toan vào mà thấy bạc rơi cũng chẳng bỏ, lợi mún chẳng từ, mượn danh Ðạo mà tạo danh mình, vô Thánh Ðiện mà hơi tà còn phưởng phất. Muốn cho nhà thiệt cao, áo thiệt tốt, mượn lốt cọp dọa cáo bầy, bụng trống lổng, túi thâu đầy toan làm thầy lũ dại.

    The Collection of Divine Messages:

    Some people want to wear vestments only to show off their religious attitude. They want to achieve Buddhahood, but never give up any worldly benefits. They usually enter the Holy House with a pervasive evil odor. They want big houses and nice clothes, not religious practice!

  • Thánh đức

    Thánh đức

    Chinese: 聖德

    The qualities of a Saint.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hễ vào đặng Thánh vị rồi thì tự nhiên mình biết lấy mình, dầu phải bị đọa trần đi nữa cũng giữ vẹn Thánh đức mà tu hành đặng đạt đến địa vị trọn lành.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    When a person attains the rank of a Saint, he/she will consciously keep himself/herself constantly saintly in order to attain the higher and higher rank, even the top rank of Ultimate Perfection.
  • Thánh giáo

    Thánh giáo

    Chinese: 聖敎

    1. God's religion, i.e. Caodaism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy mà Thầy muốn cho mỗi đứa đều để lòng lo liệu mà chấn hưng nền Thánh giáo.

    The Collection of Divine Messages:
    That's why I want you all to devote yourselves to the development of our religion.

    2. God's teachings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con được phép cho mấy anh con coi Thánh giáo của Thầy.

    The Collection of Divine Messages:
    You're allowed to let your brothers see My instructions.

    3. The same as Thánh Ngôn, that is Deities' messages.

  • Thánh kinh

    Thánh kinh

    Chinese: 聖經

    The sacred prayers.

    Khai Kinh:
    Làm người rõ thấu lý sâu,
    Sửa lòng trong sạch tụng cầu Thánh kinh.

    Commencement Prayer:
    Into this principle, those with an insight,
    Begin reciting the sacred prayer after calming your mind.
  • Thánh lịnh, Thánh huấn, Huấn lịnh, Đạo lịnh

    Thánh lịnh, Thánh huấn, Huấn lịnh, Đạo lịnh

    Chinese: 聖令, 聖訓, 訓令, 道令.

    Thánh lịnh - a Caodaist order, issued by the Caodaist Sacerdotal Council to order all dignitaries and believers to do something.

    Thánh huấn - a Caodaist instruction, issued by the Caodaist Sacerdotal Council to guide all dignitaries and believers through some procedures.

    Huấn Lịnh - a Caodaist order, issued by Thượng Thống Cửu Viện (Nine Caodaist Departments).

    Đạo Lịnh - a Caodaist order, issued by the Caodaist Sacerdotal Council for a general policy.

  • Thánh luật

    Thánh luật

    Chinese: 聖律

    The divine law (literally translated). The phrase refers to the Caodaist Canonical Codes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Lão tâu cùng Ðại Từ Ðại Bi xin thêm vào luật những điều bí mật yếu trọng. Ấy vậy chư Hiền Hữu cũng phải cầu khẩn với Lão, nội hạ tuần tháng nầy thì khởi nguyện, dặn các thánh thất, các Ðạo Hữu phải để lòng thành khẩn, hiệp sức làm một với Lão, mà nài xin Thánh Luật, nghe à!

    The Collection of Divine Messages:

    My friends, I'll make a request to God for more essential secrets to be added to the Caodaist Canonical Codes. Therefore, later this month you, together with me, will have to pray to God. Tell all of the Holy Houses and adherents to sincerely pray to God for the Divine Law. That's an order!

  • Thánh miếu

    Thánh miếu

    Thánh miếu

    Chinese: 聖廟

    A Confucian temple.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Cửa Thánh miếu hỡi còn thiếu gái,
    Chốn quyền môn nữ lại vẫn không.

    Women's Responsibilities:
    No women haven't been worshipped in Confucian temples. 
    No women haven't held a high position in the government.
  • Thánh Ngôn & Thánh ngôn Hiệp tuyển

    Thánh Ngôn & Thánh ngôn Hiệp tuyển

    Thánh Ngôn & Thánh ngôn Hiệp tuyển

    Chinese: 聖言 & 聖言合選

    Divine Messages & The Collection of Divine Messages.

    All Caodaist Divine Messages are said to have been received in spiritual seances and selected by the Caodaist Sacerdotal Council for a two-volume collection, The Collection of Divine Messages.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Thầy nói một lần từ đây nhớ lấy, dầu cho sắt đá, cỏ cây nghe đến Thánh ngôn nơi Thầy mà các con nói ra cũng hoan nghinh, huống lựa là người, con nhớ và an lòng."

    The Collection of Divine Messages:
    "Disciples, listen once and for all! My words from your mouth are appreciated everywhere, even by the most evil people! Therefore, don't worry!"

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    "Nếu kẻ nào biết hiểu Thánh ngôn của Thầy nơi miệng các con mà tỉnh ngộ thì số hằng sống của nó vốn còn, còn chẳng thì thôi, để chúng nó theo tà quái."

    The Collection of Divine Messages:
    "Disciples, those who are enlightened by My words from your mouth may enter the World of Eternity. Otherwise, let them follow the Evil."
  • Thánh nho

    Thánh nho

    Chinese: 聖儒

    The Confucian Saints.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bởi vậy, chư Hiền, chư Thánh nho nói rằng:
    "Khi nhơn tức khi tâm.
    Khi tâm tức khi Thiên.
    Khi Thiên đắc tội.
    Hoạch tội ư Thiên vô sở đảo dã.”

    The Collection of Divine Messages:
    Thus, ancient sages and Confucian Saints said: 
    "Scorning someone means scorning his conscience.
    Scorning conscience means scorning God.
    It is sinful to scorn God.
    You can ask nobody to forgive yourself for such a sin."
  • Thánh nhơn

    Thánh nhơn

    Chinese: 聖人

    A Saint.

    A Caodaist dignitary under the Caodaist Philanthropic Body, above Hiền Nhơn. Mr Phạm Văn Màng, an adherent in Phạm Môn, was posthumously ordained as Thánh Nhơn. He is also said to have been divinely approved by Ngọc Hư Cung as a Saint.

    Note:
    Hiền Nhơn - Sage. (See: Phước Thiện)
    Phạm Môn - Buddhism Entrance. (See: Phạm Môn)
    Ngọc Hư Cung - the Administrative Center of the Universe.
  • Thánh tâm

    Thánh tâm

    Chinese: 聖心

    The same as thánh chất, i.e. saintliness, goodness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lợt điểm Thánh tâm trần tục khảo.

    The Collection of Divine Messages: 
    Unless you keep yourself saintly enough, you'll be tempted by worldly benefit.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vú mẹ chưa lìa đám trẻ con,
    Ðộ sanh chưa rõ phận vuông tròn. 
    Quyền cao Ngự Mã là vinh bấy, 
    Phận mỏng Hiệp Thiên biết giữ còn. 
    Lợt điểm Thánh tâm trần tục khảo,
    Vẻ tươi bợn thế nét dò đon.
    Thà xưa ví bẳng nay gìn vậy, 
    Lòng mẹ ngại ngùng con hỡi con!

    The Collection of Divine Messages:
    Since you're too inexperienced  
    I'm afraid you can't fulfill your obligation. 
    Currently you're holding a high position, 
    But I don't know if you can keep it long.
    Due to lots of worldly temptations,
    You might be lured away from your employment.
    I wish you kept the same function as before.
    That would be better, I suppose.
  • Thánh thân 

    Thánh thân 

    Chinese: 聖身

    The same as thánh thể, i.e. The divine body. The term refers to the Caodaist Executive Body.

    Kinh Xuất Hội:
    Đã gầy dựng nên quyền giáo hóa, 
    Phòng hiệp vầy trọn cả nguyên nhân. 
    Vẹn toàn phàm thể Thánh thân, 
    Tùng theo chơn pháp độ lần chúng sinh.

    Prayer after a meeting:
    We're responsible for people's education  
    And uniting all spirits originating in Heaven.
    Both people and Caodaist dignitaries 
    Follow the true doctrine to save humanity.
  • Thánh Thất

    Thánh Thất

    Thánh Thất

    Chinese: 聖室

    The Holy House.

    According to Caodaist law, where there are 500 believers and above, a Holy House is built and a Caodaist dignitary is assigned as the leader by the Sacerdotal Council.

    A Holy House is built in the same style as that of the Central Temple in Tây Ninh, but in smaller size. 

  • Thánh thể

    Thánh thể

    Chinese: 聖體

    1. The same as thánh thân, i.e. the divine body. The term refers to the Caodaist Executive Body.

    Kinh Nhập Hội:
    Các con vốn trong vòng Thánh thể,
    Phép tu vi là kế tu hành.
    Mở đường tích cực oai linh,
    Cậy phương thuyết giáo vẽ thành kinh chơn.

    Prayer before a meeting:
    We are all in the Caodaist community, 
    Trying to correct our bad behaviors daily,
    Inventing practical way of preaching 
    And contributing to the sacred scriptures for human beings.

    2. The human body, which is said to be the same as God's image.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ôi!Thầy sanh các con thì phải yêu trọng các con chẳng cùng, mà Thầy cho các con đến thế giới nầy với một thánh thể thiêng liêng, y như hình ảnh của Thầy, không ăn mà sống, không mặc mà lành, các con lại không chịu, nghe điều cám dỗ mê luyến hồng trần, ăn cho phải bị đọa, dâm cho phải bị đày, nên chịu nạn áo cơm, dục quyền cầu lợi.

    The Collection of Divine Messages:
    Oh! I fathered you all, so I love you so much! I allow you to appear in the world with a divine body like My image, which can survive without any intake or clothes. You have, however, refused My favor and pursued worldly benefit. That's why you are dominated by fame and fortune.
  • Thánh Tông Đồ

    Thánh Tông Đồ

    Thánh Tông Đồ

    Chinese: 聖宗徒

    The Twelve Disciples of Jesus Christ.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    (French)
    Le Christ est venu parmi vous. Il versait son Saint sang pour la Rédemption. Quel profit avez- vous pendant presque deux mille ans de son absence? Vous préchez son Évangile sans même le comprendre. Vous dénaturez la signification de sa sainte doctrine. L’humanité souffre des vicissitudes de tous ses apôtres. Ils n’ont pas su suivre le même chemin du calvaire de leur Maitre.

    (Vietnamese)
    Chúa Cứu Thế đã đến với các con. Người đã phải chịu đổ máu Thánh để chuộc tội cho loài người. Trong 2000 năm vắng mặt Người, các con đã làm gì hữu ích? Các con truyền bá đạo Người, nhưng chính các con cũng không hiểu chi cả. Các con lại làm sai lạc bản chất tôn chỉ của nền Thánh giáo. Nhân loại phải chịu đau khổ vì sự biến thể của các Thánh Tông Ðồ.

    (English)
    Jesus Christ came to you and sacrificed His saintly blood for the redemption of mankind. For two thousand years without Him, what have you done? You have preached His teachings, which you yourselves don't understand at all. You have also ruined Christianity. Mankind has to suffer because His disciples have debased the teachings.
  • Thánh truyền

    Thánh truyền

    Chinese: 聖傳

    God's teachings.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðức Từ Bi hằng dạy chư đạo hữu biết tương thân, tương ái, chia vui sớt nhọc cho nhau, mà hành sự cho rạng vẻ mối Ðạo quí trọng. Chưa đặng bao lâu mà lời dạy bảo chẳng còn chút nét kính tuân; thế thì sau nầy có ngày phải khuất hết dấu thánh truyền, thì cách giao tiếp của chư đạo hữu phải ra sao nữa? Lão muốn cho hiền hữu phải chịu nhọc mà phân rành về việc ấy cho chư đạo hữu. Lão để ý nghe.

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, God has taught you to share joy and sorrow with each other in developing our religion. However, you have failed to respect His teachings quickly.

    One day you may not have His teachings anymore. How bad your relationship will be then? I want you to explain that to other adherents. I'll watch that.
  • Thánh tử đạo

    Thánh tử đạo

    Chinese: 聖死道

    A martyr. 

    All Caodaist martyrs are ordained as Saints and worshipped in Bát Quái Ðài (the Octagonal Tower) and Báo Ân Từ (the Gratitude Temple).

  • Thánh tượng Thiên nhãn

    Thánh tượng Thiên nhãn

    Thánh tượng Thiên nhãn

    Chinese: 聖像天眼

    The Divine Eye.

    On a Caodaist altar is the image of The Divine Eye, which is said to be the symbol of God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chưa phải hồi các con biết đặng tại sao vẽ Thánh Tượng “Con Mắt” mà thờ Thầy, song Thầy nói

    sơ lược cho hiểu chút đỉnh.

    Nhãn thị chủ tâm, 
    Lưỡng quang chủ tể, 
    Quang thị Thần, 
    Thần thị Thiên, 
    Thiên giả, Ngã giả.

    Thần là khiếm khuyết của cơ mầu nhiệm từ ngày Ðạo bị bế. Lập Tam Kỳ Phổ Ðộ nầy, duy Thầy cho “Thần” hiệp “Tinh-Khí” đặng hiệp đủ “Tam Bửu” là cơ mầu nhiệm siêu phàm nhập thánh. Các con nhớ nói vì cớ nào thờ Con Mắt Thầy cho chư đạo hữu nghe.

    Phẩm vị Thần, Thánh, Tiên, Phật, từ ngày bị bế Ðạo, thì luật lệ hỡi còn nguyên, luyện pháp chẳng đổi, song Thiên Ðình mỗi phen đánh tản Thần không cho hiệp cùng Tinh Khí.

    Thầy đến đặng huờn nguyên Chơn Thần cho các con đắc Ðạo. Con hiểu “Thần cư tại Nhãn”. Bố trí cho chư đạo hữu con hiểu rõ. Nguồn cội Tiên Phật do yếu nhiệm là tại đó. 

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, it is not time for you to know why the Divine Eye is used in worshipping Me. I can only give you a rough explanation:

    Your eyes control your conscience,
    The two lights are the boss,
    Light is your soul,
    Your soul is God,
    God is Me.

    The soul is what humans have not had in esoteric practice since Ðạo was closed. In the Third Amnesty, I allow the soul to combine with the body and the mind so that you can attain Buddhahood. Don't forget to tell other adherents why My eye is worshipped.

    Since Ðạo was closed, to attain the statuses of Gods, Saints, Immortals or Buddhas you have had to follow the same method of esoteric practice. However, your soul has been prevented from combing with your body and mind. 

    I now come to return the soul so that you can attain enlightenment. Having known that "Human souls are located in the eyes", you should clarify it to other adherents. That's the essential element for becoming a deity.

  • Thánh vị

    Thánh vị

    Chinese: 聖位

    Saints.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trong Bát Quái Ðài, kể từ Tiên vị đổ lên cho tới Thầy thì đã vào địa vị của các Đấng Trọn lành, từ Thánh vị trở xuống Nhơn vị thì vào hàng Thánh, từ Thú cầm xuống vật chất thì hàng phàm tục.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    In the Octagonal Tower, from Immortal to God are ranked as the Perfect Divine Beings, from humans to Saints are ranked as Saints and from material to animals are ranked as profane beings.
  • Thánh vức

    Thánh vức

    Chinese:聖域

    The Sacred Region. The term refers to Heaven.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Ánh hồng chiếu đường mây rỡ rỡ
    Cõi Xích Thiên vội mở ải quan. 
    Thiên Quân diêu động linh phan,
    Cả miền Thánh vức nhộn nhàng tiếp nghinh

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    All clouds are brightened with the pink light.
    The gate to the Red Heaven is open wide.
    Heavenly soldiers are waving divine banners
    To give the warmest welcome to the returner.
  • Thánh ý

    Thánh ý

    Chinese: 聖意

    God's will.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy biểu xuống đây đặng có việc cần, mà các con trì huỡn thì không biết có phải nghịch Thánh ý Thầy không há?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I told you it was urgent to come here, but you still hesitated. Isn't it against My will?  
  • Thạnh nộ

    Thạnh nộ

    Chinese: 盛怒

    Anger, rage, fury.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã lập Ðạo nơi cõi Nam nầy, là cốt để ban thưởng một nước từ thuở đến giờ hằng bị lắm cơn thạnh nộ của Thầy. Thầy lại tha thứ, lại còn đến ban thưởng một cách vinh diệu. Từ tạo Thiên lập Ðịa, chưa nước nào dưới quả địa cầu 68 nầy đặng vậy

    The Collection of Divine Messages:
     I (God) establish a religion in Việt nam in order to reward a country which has been suffering My rage a lot. I both forgive and reward it. Since the Creation, no other countries on the 68th earth have had the same favor.
  • Thạnh thế

    Thạnh thế

    Chinese: 盛世

    To make life better.

    Kinh Nho Giáo:
    Nam mô Khổng Thánh Tiên Sư Hưng Nho Thạnh Thế Thiên Tôn.

    Confucianism Prayer:
    His Holiness Confucius, the Master, who fathered Confucianism and made life better and who was divinely ordained.
  • Thảo đường

    Thảo đường

    Chinese: 草堂

    A thatched house.

    According to Caodaist history, in a seance in 1928, God the Mother had Caodaist disciples make claim to a sixty-acre stretch of land, dig a canal and build a temple in Mỹ Tho province, Vietnam. The disciples were also told to build a thatched house there.

    Thánh ngôn của Đức Phật Mẫu:
    Thảo đường phước địa ngộ tùng hoa,
    Lục ức dư niên vũ trụ hòa.
    Cộng hưởng phàm gian an lạc nghiệp,
    Thế đăng Bồng đảo định âu ca.

    God the Mother's divine message:
    This is the thatched house in the sacred land with good people.
    For over six hundred thousand years the universe won't be hostile,
    Mankind on earth will also have a prosperous life.
    And secular life will be like that of the paradise. 
  • Thảo hài

    Thảo hài

    Chinese: 草鞋

    Straw sandals. The term refers to a priest's life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái kiếp hồng nhan kiếp đọa đày, 
    Phải làm cho gái hóa ra trai
    Linh oai vẻ ngọc là gươm sắc,
    Mềm mỏng hình hoa ấy phép tài
    Phòng tía cất thành hình thổ võ, 
    Cung loan lập giống dạng Cao Ðài. 
    Muốn đi cho tận trường sanh địa, 
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài

    The Collection of Divine Messages:
    As a woman, your life is full of things to feel bad about.
    So don't hesitate to change the situation right now.
    Your beauty now a divinely powerful sword;
    Your slender figure a feat of magic and more.
    Your room should resemble the battlefield against evil.
    Your house should be like the Holy House for angels.
    To come back to Heaven without any stopovers,
    Change high heels into priest's straw sandals forever.
  • Thảo ngay

    Thảo ngay

    Filial duty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thảo ngay con vẹn giữ cho bền, 
    Phải phận là phần đáng bậc trên. 
    Dìu dắt đàn em sau nối gót,
    Con đường đạo đức bước càng lên.

    The Collection of Divine Messages:
    Faithfully fulfill your filial duty.
    You'll be respected as a religious dignitary,
    Who leads the later generations 
    In practicing the true religion.
  • Thảo thuận

    Thảo thuận

    To get on well together.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư hiền hữu đã đặng phép tự biến tự liệu mà hành đạo, thế thì hiệp vầy chung lo, thảo thuận cùng nhau còn chi hơn nữa đặng?

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, you are allowed to practice the religion at will. Why not get on well together? Isn't it wonderful? 
  • Thảo Xá Hiền Cung

    Thảo Xá Hiền Cung

    Thảo Xá Hiền Cung

    Chinese: 草舍賢宮

    The Thatched House for Gentlemen.

    In 1928, some aggressive adherents troubled the Caodaist Sacerdotal Council. They held a meeting that voted to expel the Caodaist Judicial Body. As a result, all dignitaries under the Caodaist Judicial Body had to leave the temple.

    His Holiness Thượng Phẩm returned to his house in the town of Tây Ninh. The house then was named the Thatched House for Gentlemen by the Seventh Female Buddha. Nowadays, it is a Holy House.

  • Tháp kỷ niệm

    Tháp kỷ niệm

    Tháp kỷ niệm

    Chinese: 塔紀念

    The commemorative towers, the tombs for Caodaist senior dignitaries. In Tây Ninh Temple, near the main gate are the three towers for His Holiness Phạm Hộ Pháp, His Holiness Cao Thượng Phẩm and His Holiness Cao Thượng Sanh. Behind the Temple is the tower for His Holiness Quyền Giáo Tông Lê Văn Trung. There are more towers for other high-ranking dignitaries around the Temple.

  • Tháp tùng

    Tháp tùng

    To follow.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nay con chưa đủ thông đường đạo,
    Cứ ngóng theo chân Lão tháp tùng.

    The Collection of Divine Messages:
    Since you're not knowledgeable enough about religion,
    Just follow Me until you attain enlightenment.
  • Thăng

    Thăng

    Chinese: 升

    To ascend, to fly up, to take off.

    In a Caodaist seance, before leaving, a deity always write this word to say goodbye to everyone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thất lễ là đại tội trước mắt các Đấng chơn linh ấy, Thầy phải thăng cho các con khỏi bị hành phạt.

    The Collection of Divine Messages:
    It is a serious sin to behave impolitely towards those divine beings, so I have to leave for you not to be punished.
  • Thăng cấp

    Thăng cấp

    Chinese: 升級

    To get a promotion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lão chưa hề thấy ai để trọn tấc lòng mà làm nên danh thể cho Ðạo, mà kẻ phá Ðạo hư rất nhiều. Hiền hữu rán mà trừ tà, diệt mị cùng Lão, kẻo ngày sau tránh không qua lời tiên tri của Lão đa nghe! Phải hiệp đồng cùng cả Chức Sắc Ðại Thiên Phong mà khử loạn, bằng chẳng vậy thì Lão nhứt định không cho ai thăng cấp một người.

    The Collection of Divine Messages:
    I have not seen anyone who wholeheartedly contributes to the development of Caodaism, but lots of bad people who have done much damage to our religion. My friends, try to eradicate all evil powers with me or you'll get into trouble as I have prophesied! All divinely ordained high- ranking dignitaries have to work together to rule out the rebels or I'll block all of your promotions.
  • Thăng chức

    Thăng chức

    Chinese: 升職

    The same as thăng cấp, i.e.  to get a promotion.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Chức sắc Thiên phong nam nữ toàn đạo phải chịu dưới quyền công nhận của Vạn linh mới đặng thăng chức hay là Vạn linh buộc tội mà sa thải.

    Caodaist Act 1938:
    All divinely ordained dignitaries' promotions or dismissals have to be decided by Quyền Vạn linh, the Caodaist Legislature. 
  • Thăng hà (Băng hà)

    Thăng hà (Băng hà)

    Chinese: 升遐

    To die (for a king).

    Kinh tụng khi vua thăng hà - Prayer for the late King.

  • Thăng thiên

    Thăng thiên

    Chinese: 升天

    To fly up to Heaven.

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Nhẹ phơi phới dồi dào không khí, 
    Hạo Nhiên Thiên đã chí môn quan.
    Đẹp xinh cảnh vật đòi ngàn, 
    Hào quang chiếu diệu khai đàng thăng thiên.

    Funeral Prayer for the Seventh Nine-Day Period:
    Light enough to fly without interruption,
    The spirit enters the Seventh Heaven.
    The scenery here is so magnificent 
    With shining halos on the way to higher heavens.
  • Thăng thưởng

    Thăng thưởng

    Chinese: 升賞

    To reward someone with promotion.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Thăng thưởng về công nghiệp phi thường thì duy có Quyền Chí Tôn mới ban cho đặng mà thôi.

    Caodaist Act 1938:
    Only God can reward a dignitary with promotion for a special deed.
  • Thằng phược

    Thằng phược

    Chinese: 繩縛

    Family ties.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chớ nên tạo khổ cho ai, đường đời là bến sông mê, thoát mê thoát khổ được, ai lại còn mang đeo thằng phược vào mình mà để cho loạn tâm mệt trí về nơi đó, chẳng uổng kiếp sanh lắm ru?

    The Collection of Divine Messages:
    Do not make life miserable for anyone. Life is naturally miserable, so no one wants to be more worried by family ties. It's a waste of time!
  • Thẳng dùn

    Thẳng dùn

    Reluctant, slow, hesitant.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày thâu bóng xế oanh thưa nhặt,
    Mắt nhắm đường xa, khách thẳng dùn.

    The Collection of Divine Messages:
    Don't you see that time flies?
    How come you're still reluctant to decide?
  • Thẳng rẳng (Thẳng rẵng)

    Thẳng rẳng (Thẳng rẵng)

    An easy time in development.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nước có trị loạn, đời có hưng vong, thì Đạo tất có dùn thẳng quanh co, rồi mới đến thẳng rẳng đường ngay mà lập nên thể thống.

    The Collection of Divine Messages:
    There are consecutive times of peace and war in a country. A person wins and loses consecutively in his life. Similarly, a religion also experiences a mixture of easy and hard times in development.
  • Thâm hiểm

    Thâm hiểm

    Chinese: 深險

    Very wicked, immoral, evil.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn an tâm tỉnh trí và đè nén lửa lòng, cần phải có một nghị lực vô biên, một tâm trung quảng đại, thì mới khỏi bực tức với những trò đã vì mạng lịnh thiêng liêng phô diễn ở nơi thâm hiểm nặng nề nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Generosity and a will of iron are what you need to feel secure and to have an alert mind in order to restrain yourself from getting mad at the silly earthly things, which happen under divine orders in this wicked world.
  • Thâm nhập

    Thâm nhập

    Chinese: 深入

    To penetrate into, to enter, to pervade.

    To dominate, to control.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Vậy gian tham đã thâm nhập vào lòng, thì lòng hết đạo đức.

    Tham gian nhập vào nhà, thì nhà không chánh trị. Tham gian đã nhập vào nước, thì nước hết chơn trị. Tham gian đã lộng toàn thế giới, thì thế giới hết thánh thần, Thầy không cần nói sự gian tham có thể giục các con lỗi đạo cùng Thầy mà bị lắm điều tội lỗi.

    Ấy vậy gian tham là trọng tội.

    The Collection of Divine Messages:

    If greed dominates your mind, you become immoral. If greed controls your family, you can't educate your children. If greed spreads all over a country, its administration collapses. If greed rules the world, there is no more morality. Needless to say, greed can encourage you to commit serious sins. 

    Thus, greed is severe unrighteousness!

  • Thâm nhiễm

    Thâm nhiễm

    Chinese: 深染

    To be obsessed by.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðã vào trọn một thân mình nơi ô trược thì Thầy đây cũng khó mà rửa với một gáo nước mà đặng trong sạch. Nhơn loại đã thâm nhiễm vào tình luyến ái tà mị trên mười ngàn năm, thì thế nào cổi  thánh đức trong một lúc chẳng tới một năm cho trọn lành đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, your mind has been polluted so much by worldly desires that I can hardly purify it immediately. Mankind has been obsessed by evil for over ten thousand years, so they can't become virtuous in only a year.
  • Thâm thúy

    Thâm thúy

    Chinese: 深邃

    Profound, learned, deep, philosophical.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Chữ viết cong queo mà nghĩa lý thâm thúy.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    The writing is bad, but profoundly meaningful.
  • Thậm thâm

    Thậm thâm

    Chinese: 甚深

    Extremely profound.

    Khai Kinh Kệ:
    Vô thượng thậm thâm vi diệu pháp,
    Bá thiên vạn kiếp nan tao ngộ,
    Ngã kim thính văn đắc thọ trì,
    Nguyện giải Tân Kinh chơn thiệt nghĩa.
    Thích Ca Mâu Ni Văn Phật thuyết Di Lạc Chơn Kinh.

    The commencement stanza
    Dharma is extremely miraculous and profound.
    It takes countless incarnations to have a chance to find out.
    Now I can have it, so I keep listening to it by any means.
    I vow to figure out what it really means. 
    Cakya Mouni preaches Maitreya Buddha Prayer.
  • Thậm trọng

    Thậm trọng

    Chinese:甚重

    Even more.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cơ Trời mầu nhiệm đối với Ðời, mà máy thiên cơ đối với Ðạo, lại càng huyền vi thậm trọng hơn nữa, có lẽ tâm phàm dầu cao kiến đến đâu, cũng chưa đạt thấu được.

    The Collection of Divine Messages:
    The divine mechanism miraculously affects human life, and even more miraculously affects our religion. It seems that nobody, even the most intelligent person can gain a thorough insight into  it.
  • Thân ái

    Thân ái

    Chinese: 親愛

    Affection, fondness, liking, love.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Khối vật chất vô hồn viết tử,
    Đất biến hình tự thử qui căn. 
    Đừng vì thân ái nghĩa nhân, 
    Xôn xao thoát khổ xa lần bến mê.

    Prayer for Shrouding:
    Without the soul, your body is only a corpse
    Returning to earth, where it came from.
    Please go straight to the Celestial City,
    Not linger here, where there is only misery.
  • Thân cận

    Thân cận

    Chinese: 親近

    To have an intimate relationship with.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Chúng sanh là thế, mà muốn cho biết thế, thì phải thân cận chúng sanh, gần chúng sanh thì mới biết đặng sự hạnh phúc cùng là sự uất ức của chúng sanh.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    To experience the real life, you need to have an intimate relationship with people. As a result, you will know whether people are happy or not.
  • Thân côi

    Thân côi

    To be orphaned.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Ơn cúc dục cù lao mang nặng,
    Lỡ thân côi mưa nắng khôn ngừa.
    Âm dương cách bóng sớm trưa, 
    Thon von phận bạc không vừa hiếu thân.

    Prayer for the Late Parents:
    One thing now, I know for sure.
    How can I appreciate your nurture?
    Since you passed away, I've blamed myself 
    For not enough being a good child. 
  • Thân danh

    Thân danh

    Chinese: 身名

    The secular reputation or the material life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cần lo học Ðạo chí đừng lơi,
    Phú quí sương tan lố bóng Trời. 
    Lợi lộc xôn xao rồi một kiếp, 
    Nghĩa nhơn tích trữ để muôn đời. 
    Làm lành sau cũng lành vay trả, 
    Chác dữ âu hay dữ vốn lời.
    Mấy kẻ xét mình tâm tự cải,
    Thân danh bể khổ mặc buông trôi.

    The Collection of Divine Messages:
    Let's study religion constantly, 
    For, like morning dew, luxury is short-lived.
    Fortune will vanish when you die 
    While loyalty and humaneness last countless lives.  
    "Good begets good; Have you heard?
    Evil begets evil", as the saying goes.
    But few people choose the religious way
    And resign themselves to material life.
  • Thân hình hồn phách

    Thân hình hồn phách

    Chinese: 身形魂魄

    Thân hình - physical body. Hồn phách - spirit, soul.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tánh kiêu căng tự đại là hang thẳm chôn lấp trọn thân hình hồn phách đó, nên ghi nhớ mà lập tâm sửa mình.

    The Collection of Divine Messages:
    It is arrogance that will bury both your body and soul. Remember that to reform!
  • Thần biến

    Thần biến

    Chinese: 神變

    To transform mysteriously.

    Kinh Tiên giáo:
    Nhị ngoạt thập ngũ
    Phân tánh giáng sanh;
    Nhứt thân ức vạn,
    Diệu huyền thần biến
    Tử khí đông lai,
    Quảng truyền đạo đức.
    Lưu sa tây độ,
    Pháp hóa tướng tông.

    Taoism Prayer:
    On the 15th of the second lunar month
    Laotzu began another incarnation.
    He could practice marvelous thaumaturgy 
    Like countless bodies transformed from one body.
    The purple cloud from the east 
    Signaled Tao Te Ching made public.
    He then traveled west   
    For his doctrine to be spread.
  • Thần chú

    Thần chú

    Chinese: 神咒

    The same as chơn ngôn, i.e mantra - (Sanskrit) literally a `sacred utterance', one of a collection of orally transmitted poetic hymns.

    In Caodaism, to be divinely blessed, adherents say God's mantra:"Nam mô Cao Đài Tiên Ông Đại Bồ Tát Ma Ha Tát."

    Besides, they pray to Amita Buddha for a newly dead person to be saved with Vãng sanh Thần chú.

  • Thần chủ

    Thần chủ

    Thần chủ

    Chinese: 神主

    Also  bài vị or linh vị - a spirit tablet.

    Note:
    A thin wooden or paper tablet with the profile of the deceased usually put on home altars of Asian families.
  • Thần cư tại nhãn

    Thần cư tại nhãn

    Chinese: 神居在眼

    Human souls are located in the eyes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đến đặng huờn nguyên Chơn Thần cho các con đắc Ðạo. Con hiểu “Thần cư tại Nhãn”. Bố trí cho chư đạo hữu con hiểu rõ. Nguồn cội Tiên Phật do yếu nhiệm là tại đó. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I now come to return the soul so that you can attain enlightenment. Having known that "Human souls are located in the eyes", you should clarify it to other adherents. That's the essential element for becoming a deity.
  • Thần chung

    Thần chung

    Thần chung

    Chinese: 神鐘聲

    The magical bell.

    Kệ chuông các Tiểu và Đại Đàn:
    Thần chung thinh hướng phóng Phong Đô,
    Địa Tạng khai môn phóng xá cô.
    Tam Kỳ vận chuyển kim quang hiện,
    Sám hối âm hồn xuất u đồ.

    The bell striking stanza for Caodaist rites:
    The magic bell sounds travel to as far as Hell.
    Then, Ksitigarbha Boddhisattva liberates all captives in cells.
    The yellow beam appears, signaling everyone will be saved.
    Remorseful hell beings follow the beam to leave Hell.
  • Thần dân

    Thần dân

    Chinese: 臣民

    Citizen, people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nợ nước hai vai nặng gánh gồng, 
    Thần dân phận sự phải lo xong. 
    Gắng công đạo đức trau hằng bữa, 
    Chiu chít đừng quên giống Lạc Hồng

    The Collection of Divine Messages:
    Take full responsibility for your homeland
    Cause that's where a citizen must lend a hand,
    Besides keeping the traditional moral values
    Don't forget your fellow countrymen.
  • Thần đạo

    Thần đạo

    Thần đạo

    Chinese: 神道

    The doctrine of Genius, Shintoism.

    One of the five religions called The Five Religious Branches and said to be united in the Third Amnesty by Caodaism. The Five Religious Branches include Confucianism, Shintoism, Christianity, Taoism and Buddhism.

  • Thần hao trí mệt

    Thần hao trí mệt

    Exhausted, worn out, very tired.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chư đạo hữu phải lọc lừa lại, tìm người có tâm chí kết liên thân ái, chung hiệp nhau, bỏ sự lãng phí dụng đồng tài nơi giọt mồ hôi, được tích thiểu thành đa gầy dựng một cái nhà chung, để ngày phong võ nương dựa được thung dung, ngồi ngắm thế sự và chấn hưng mối Ðạo quí hóa; ấy là không làm mà no; không đắp mà ấm cúng đó. Phương chi ràng buộc hình hài, thần hao trí mệt cả ngày, rốt lại còn chi tráng kiện mà xa lo rộng nghĩ?

    The Collection of Divine Messages:

    My friends, you've got to recruit kindhearted and enthusiastic people, cooperate with them and patiently build a collective house so that in hard times you can comfortably watch social affairs and improve the religion. That's the easy way to practice religion safely. You'd better not force yourselves to work too hard every day to think big!

  • Thần hoàng bổn cảnh

    Thần hoàng bổn cảnh

    Thần hoàng bổn cảnh

    Chinese: 神隍本境

    A Village God or Town God. 

    In the past, the Vietnamese officials who got the credit for the development of the country were ordained as the Town God by the King.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã ban sắc cho Thần Hoàng Long Thành thăng lên chức Văn Xương vào trấn nhậm làng Hiệp Ninh.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have decreed that the Town God of Long Thành Village be promoted to the rank of Văn Xương (the name of a star, also a higher rank than Town God) and that he be in charge of Hiệp Ninh Village.
  • Thần hôn định tỉnh

    Thần hôn định tỉnh

    Chinese: 晨昏定省

    To constantly attend to parents. Also thần hôn, thần tỉnh.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Viếng thăm hôm sớm song thân,
    Trọn câu thần tỉnh ân cần cung Tiên.

    Prayer for the late siblings:
    Now you have returned to Heaven
    Please constantly attend to our parents. 
  • Thần Linh Học (Thông Linh Thuyết, Thông Thần Học, Chiêu Hồn Thuật, Giáng Thần Thuật)

    Thần Linh Học (Thông Linh Thuyết, Thông Thần Học, Chiêu Hồn Thuật, Giáng Thần Thuật)

    Thần Linh Học

    Chinese: 神靈學

    Spiritism, a doctrine based on the five books of the Spiritist Codification written by French educator Hypolite Léon Denizard Rivail under the pseudonym Allan Kardec, in which he reported observations of phenomena at séances. Since the 19th century, the doctrine has spread to other countries and now thirty five countries have representatives in the International Spiritist Council.

    In 1926, Spiritism came to Vietnam, a then French colony, resulting in many groups of spirit mediums, among whom were Mr. Cao Quỳnh Cư, Mr. Phạm Công Tắc and Mr. Cao Hoài Sang. The three gentlemen are said to have received God's messages for the establishment of a new religion, Caodaism. 

    The Collection of Divine Messages:

    French:

    Tu as vu et su ce que la plupart de tes compatriotes cherchent à voir et à savoir. Ce n’est qu’à la suite de la conclusion des recherches spirites que j’enseigne cette nouvelle doctrine. N’ai-je pas prédit que le spiritisme est une religion d’avenir? 

    Vietnamese:

    Con đã thấy và hiểu những điều mà phần đông đồng bào của con đang tìm hiểu. Chỉ sau nhiều cuộc khảo cứu và sưu tầm về Thần Linh Học mà Thầy đem truyền nền đạo lý mới mẻ nầy. Thầy há chẳng có lời tiên tri rằng Thần Linh Học là một nền Ðạo tương lai sao?

    English:

    You have witnessed and gained insight into what most of your compatriots want to know. Only after Spiritism had been studied did I begin teaching this new doctrine. Didn't I prophesy that Spiritism would be a new religion?

  • Thần minh chánh trực

    Thần minh chánh trực

    Chinese: 神明正直

    Deities are always fair.

    Kinh Sám Hối:
    Khi vận thới lung lăng chẳng kể, 
    Lúc suy vi bày lễ khẩn cầu.
    Sao bằng ở phải buổi đầu, 
    Thần minh chánh trực có đâu tư vì.

    Remorse Prayer:
    Being wealthy, you look down on deities.
    Going broke, you pray to them daily.
    You'd better be honest all the time  
    Cause no deities help when you tell a lie. 
  • Thần Nông

    Thần Nông

    Thần Nông

    Chinese: 神農

    Shennong, an emperor of China some 4,500 years ago, is thought to have taught the ancient Chinese their practices of agriculture as well as the use of herbal drugs. 

    Kinh Vào Ăn Cơm:
    Giữa vạn vật con người một giống, 
    Phải uống ăn nuôi sống thây phàm.
    Từ bi ngũ cốc đã ban,
    Dưỡng nuôi con trẻ châu toàn mảnh thân.
    Công Thần Nông hóa dân buổi trước, 
    Dạy khôn ngoan học chước canh điền.
    Nhớ ơn bảo mạng Huyền Thiên,
    Con mong mượn xác đoạt quyền vĩnh sanh.

    Prayer before Mealtime:
    In the world all races of human beings 
    Have to consume to remain living.
    Thanks to the grains granted by the Almighty 
    Humans can stay alive and healthy.
    Thanks to Shennong, the Divine Farmer
    Who first taught humankind agriculture.
    Thanks to God the Mother 
    I hope to attain the Nirvana. 
  • Thần phẩm

    Thần phẩm

    Chinese: 神品

    The rank of god. According to Caodaism, there are three ranks of god: Earth God, Human God and Divine God.

    Kinh Ðệ Nhứt cửu:
    Kìa thiên cảnh con đường vòi vọi, 
    Ánh Hồng Quân đương chói Ngọc Lầu.
    Cung Thiềm gắng bước cho mau, 
    Thoát ba thần phẩm đứng đầu Tam Thiên.

    Prayer for the First Nine-Day Period:
    Look! It is still a long way to paradise.
    The jewel castles there look so bright.  
    Hurry to the moon as fast as possible,
    Passing the three ranks of god and entering the Third Level.
  • Thần thông

    Thần thông

    Chinese: 神通

    Miracle, mystery, prodigy, thaumaturgy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Day mặt Hồng Quân ngó địa hoàn, 
    Rưới chan vạn vật khối sinh quang. 
    Cõi Tiên mở rộng cung Ðâu Suất, 
    Nước Phật sửa an cảnh Niết Bàn. 
    Cứu thế quyết ngưng quyền Ðịa phủ
    Ðộ đời cố tạo phước nhơn gian.
    Thần thông trói chặt Ma vương quái, 
    Dìu bước vạn linh đến cảnh nhàn.

    The Collection of Divine Messages:
    God turned around, looking at the earth,
    Then light came and life emerged. 
    The Nirvana expands for more holy beings.
    The Buddhist world is also developing. 
    For universal salvation, Hell exists no more.
    To moralize all humans, God blesses them all.
    His miracles will overwhelm King of evils,
    And lead good people to the Eternal. 
  • Thần thông nhơn

    Thần thông nhơn

    Chinese: 神通人

    The super race.

    According to Caodaism, after the Third Amnesty the few people who have survived will become the super race, who can perform thaumaturgy.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    "Bần đạo quả quyết rằng, sẽ còn đại động dữ dội một phen nữa nơi mặt địa cầu nầy. Đặng chi? Đặng giống dân da trắng giao quyền cho giống dân mới là Thần thông nhơn làm chủ, cầm giềng mối toàn mặt địa cầu nầy".

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "I affirm that the earth will be plunged into chaos again. What for? For the white race to transfer their power to the new race, the super race, who will control the earth."

  • Thần trí

    Thần trí

    Chinese: 神智

    Mind, spirit.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Bần đạo dùng phép hồi quang phản chiếu đem thần trí ra ngoài thể xác đặng quan sát lại mình....

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Through introspection, I have my spirit leave my physical body to look back at myself ...
  • Thần văn thánh võ

    Thần văn thánh võ

    Chinese: 神文聖武

    Thần - a god. Văn - literature. Thánh - a Saint. Võ - martial art. The phrase refers to an outstanding talent.

    Kinh Nho Giáo:
    Thần văn thánh võ, 
    Hiếu đức trung nhơn.
    Vương Tân sách phụ,
    Nho Tông khai hóa,

    Confucianism Prayer:
    An exceptional intellectual 
    And very virtuous man,
    Confucius was an adviser to many governments.
    He also educated people with his teachings.
  • Thận trọng

    Thận trọng

    Chinese: 慎重

    Prudent, cautious, careful.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Vốn Thầy tạo lập nền Chánh Giáo cho dân Nam Việt chẳng phải là việc nhỏ đâu. Các con ví biết Ðạo là quí thì phải ân cần thận trọng; đợi đến ngày thành tựu các con mới thấy rõ Thiên cơ, thì chừng ấy các con muốn lập công bằng buổi nầy sao đặng, vì mỗi việc khó khăn trắc trở là lúc sơ khai. Vậy Thầy khuyên các con rán thành tâm hành đạo, mà đạo không phải giữ bằng lỗ miệng không đâu.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, the fact that I founded the true religion for the Vietnamese is a very important thing. If you appreciate Caodaism, you should be more committed to it. You should work hard right at the beginning of it, when there are a lot of difficulties to overcome.

    When it is established already, you will not be able to earn as many karmic merits as you do now. Therefore, My advice is trying to practice Caodaism, not simply speaking. 

  • Thập ác & Lục hình

    Thập ác & Lục hình

    Chinese: 十惡 & 六形

    The ten sins & the six temptations.

    The ten sins:

    . Killing.
    . Stealing and robbing.
    . Engaging in improper sexual conduct.
    . Lying.
    . Saying dirty words.
    . Encouraging hostility.
    . Speaking ill of.
    . Being greedy.
    . Being angry.
    . Being stupid.

    The six temptations:

    . The temptation to watch something beautiful.
    . The temptation to listen to sweet sounds.
    . The temptation to smell something fragrant. 
    . The temptation to eat something tasty.
    . The temptation to touch something comfortable.
    . The temptation to think of something ideal.

    Kinh Ðệ Nhứt cửu:
    Hồn định tỉnh đã vừa định tỉnh, 
    Phách anh linh ắt phải anh linh.
    Quản bao thập ác lục hình,
    Giải thi thoát khổ diệt hình đoạn căn.

    Funeral Prayer for the First Nine-Day Period:
    The soul has just recovered 
    And the spirit is now sacred forever.
    Don't fear all kinds of penalties.
    Just leave the body and escape misery!
  • Thập Điện Diêm Vương (Thập điện Từ Vương)

    Thập Điện Diêm Vương (Thập điện Từ Vương)

    Thập Điện Diêm Vương (Thập điện Từ Vương)

    Chinese: 十殿簷王 (十殿慈王)

    The Ten Lords of the Ten Courts of Hell.

    According to Chinese mythology, there are Ten Courts of Hell where sinners are punished after death. 

    Caodaism, however, depicts it a bit diversely. First, the old-fashioned Hell has been closed already. It is now called Âm Quang (Yin Light), where sinners meditate and remorse so that they can be pardoned and continue their cycles of reincarnation.

    The Seventh Female Buddha and other deities are in charge of their education. How long they stay in Âm Quang depends on how awakened they become. Second, all spirits then either go to higher heavens or return to their cycles of birth and death in order to pay off their debts.

    Nevertheless, in some Caodaist prayers, Hell is still described the same way as it was in the past. Some Caodaists say that is an error which should be fixed in the future.

    Kinh Cầu Siêu:
    Chốn Dạ đài Thập Điện Từ Vương,
    Thấy hình khổ lòng thương thảm thiết. 
    Giảm hình phạt bớt đường luy tiết,
    Xá linh quang tiêu diệt tiền khiên, 
    Đặng nhẹ nhàng thẳng đến cung Tiên, 
    Nơi Phước địa ở yên tu luyện.

    Prayer for Deliverance:
    The Ten Lords of Hell feel so pity 
    For the sinners who are in extreme misery. 
    So they try to lessen the punishment,  
    And forgive the spirits for bad things they had done.
    Then the spirits can go straight to paradise,
    Where they can stay calm and think twice.
  • Thập hình của Đức Lý Giáo Tông

    Thập hình của Đức Lý Giáo Tông

    Chinese: 十刑

    The Ten Penalties by the Caodaist Supreme Leader, Li Bai. 

    They were issued on December 4th 1930 to discipline the Caodaist adherents and dignitaries who violate Caodaist law.

  • Thập loại chúng sanh

    Thập loại chúng sanh

    Chinese: 十類眾生

    Traditionally, those who are not worshipped after death for some reason are considered lonely spirits. There are ten categories of lonely spirits in Vietnamese traditions. They are the ones who:

    - are killed in battle.
    - are killed by a traffic accident.
    - die while doing business away from home.
    - commit suicide.
    - are killed in a shipwreck.
    - are killed by a fire.
    - are killed by wild animals.
    - die in prison.
    - die while begging for a living.
    - die as wanderers or prostitutes away from home.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Cửu U thập loại chi trung tất ly khổ hải.
    Ngũ phong thập võ miễn tạo cơ cẩn chi tai.

    The Stanza for The Dark Bell
    Ten categories of sinners in Hell surely suffer no more.
    All natural disasters no longer cause crop failures.
  • Thập mục sở thị

    Thập mục sở thị

    Chinese: 十目所視,十手所指

    Being watched by ten eyes (literally). The phrase refers to a public place.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cầu Ðạo rồi thì lãnh kinh về nhà mà đọc, chớ đàn bà và con gái mà chường mặt ra thập mục sở thị thì có tốt gì?

    The Collection of Divine Messages:
    Having been believers, you'd better say prayers at home. It is not good for you women and girls to go to somewhere more public.
  • Thập Nhị Bảo Quân

    Thập Nhị Bảo Quân

    Bảo Sanh Quân

    Chinese: 十二保君

    The Twelve Guardians or Twelve Academicians, who were ordained by God to work for the Academy of Caodaism.

    1. Bảo Huyền Linh Quân. (The Guardian of Spiritism)
    2. Bảo Phong Hóa Quân (The Guardian of Traditions)
    3. Bảo Thiên Văn Quân. (The Guardian of Astronomy)
    4. Bảo Văn Pháp Quân. (The Guardian of Literature)
    5. Bảo Địa Lý Quân. (The Guardian of Geography)
    6. Bảo Y Quân. (The Guardian of Medicine)
    7. Bảo Học Quân. (The Guardian of Education)
    8. Bảo Nông Quân. (The Guardian of Agriculture)
    9. Bảo Cô Quân. (The Guardian of Philanthropy)
    10. Bảo Công Quân. (The Guardian of Industry)
    11. Bảo Sanh Quân. (The Guardian of Life)
    12. Bảo Thương Quân. (The Guardian of Commerce)
  • Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng

    Thập nhị đẳng cấp thiêng liêng

    The Twelve Divine Ranks.

    (See: Phước Thiện)

  • Thập Nhị Khai Thiên

    Thập Nhị Khai Thiên

    Chinese: 十二開天

    The Founder of the Twelve Heavens.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con không biết đâu ! Thập nhị Khai Thiên là Thầy, Chúa cả Càn Khôn Vũ Trụ, nắm trọn Thập nhị Thời Thần vào tay. Số 12 là số riêng của Thầy."

    The Collection of Divine Messages:
    You don't know, do you? I am Thập nhị Khai Thiên, King of the universe. I control the Twelve Lords of Time. Twelve is My own number."
  • Thập nhị Thời Thần & Thập nhị Thời Quân

    Thập nhị Thời Thần & Thập nhị Thời Quân

    Chinese: 十二時君 & 十二時神

    Thập nhị Thời Thần - the Twelve Time Deities, who are said to regulate time after the Creation. Each deity controls a period of time named Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất and Hợi (Mouse, Water Buffalo, Tiger, Cat, Dragon, Snake, Horse, Goat, Monkey, Dog, Rooster and Pig). In Vietnam, those names are used to date the years. 

    Thập nhị Thời Quân - the Twelve Time Superiors, the twelve senior dignitaries under the Caodaist Judicial Body who are said to have been ordained by God, not by election. Interestingly, they were born in the twelve years named as above.

    Khai Pháp Trần Duy Nghĩa, born in the Year of the Mouse.
    Khai Đạo Phạm Tấn Đãi, born in the Year of the Water Buffalo.
    Hiến Pháp Trương Hữu Đức, born in the Year of the Tiger.
    Tiếp Thế Lê Thế Vĩnh, born in the Year of the Cat.
    Bảo Pháp Nguyễn Trung Hậu, born in the Year of the Dragon.
    Tiếp Pháp Trương Văn Tràng, born in the Year of the Snake.
    Hiến Thế Nguyễn Văn Mạnh, born in the Year of the Horse.
    Bảo Thế Lê Thiện Phước, born in the Year of the Goat.
    Hiến Đạo Phạm Văn Tươi, born in the Year of the Monkey.
    Tiếp Đạo Cao Đức Trọng, born in the Year of the Rooster
    Bảo Đạo Ca Minh Chương, born in the Year of the Dog.
    Khai Thế Thái Văn Thâu, born in the Year of the Pig.
  • Thập Thiên Can & Thập nhị Địa Chi

    Thập Thiên Can & Thập nhị Địa Chi

    Chinese: 十天干 & 十二地支

    Ten Heavenly Stems & Twelve Earthly Branches.

    The Ten Heavenly Stems include: Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quí.

    The Twelve Earthly Branches include Mouse, Water Buffalo, Tiger, Cat, Dragon, Snake, Horse, Goat, Monkey, Dog, Rooster and Pig.

    Following the lunar calendar, the ancient Vietnamese combined the Ten Heavenly Stems and the  Twelve Earthly Branches to date the years in a sexagenary cycle. Now in Vietnam both lunar and Gregorian calendars are used.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thập Thiên Can bao hàm vạn tượng, 
    Tùng Địa Chi hóa trưởng càn khôn.
    Trùng huờn phục vị thiên môn, 
    Nguơn linh hóa chủng quỉ hồn nhứt thăng.

    Prayer to God the Mother:
    The Ten Heavenly Stems containing countless things,
    With the Twelve Earthly Branches, starts everything.
    Three categories of humans with many incarnations 
    Are all saved and allowed to return to Heaven. 
  • Thập trai

    Thập trai

    Chinese: 十齋

    The ten-day vegetarian diet, also Cundi Boddhisattva's diet, is practiced on the 1st, 8th, 14th, 15th, 18th, 23th, 24th, 28th, 29th, 30th of the lunar month.

    Caodai's Canonical Codes

    Article 12: After the Entry Rite, a person becomes a Caodaiist. A Cao Dai believer is classified as one of the two categories:

    1. Ordinary believers - who continue their normal life (that is, to get married, have a family, and go to work) like everyone else, but have to be vegetarian for 6 or 10 days a month. These believers have to observe The Five Prohibitions and the Secular Rules issued by the Caodai's Religious Council. These believers are considered Caodai beginners.

    2. Advanced believers - who practice vegetarianism permanently, avoid deliberate killing, and strictly observe The Four Great Commandments.

    Article 13: The ordinary believers, who have been vegetarian for 10 days a month and above, are allowed to enter the Meditation House to practice Esotericism under the supervision of an esoteric master.

  • Thất bát

    Thất bát

    Crop failure.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Thảng như rủi năm nào thất bát, dân đói khó thì lập tức mở kho ấy phát cho dân, gọi là chẩn bần.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    If there is a crop failure causing famine, that storehouse will supply food to the people, which is called chẩn bần in Vietnamese.
  • Thất bửu (Thất bảo)

    Thất bửu (Thất bảo)

    Thất bửu (Thất bảo)

    Chinese: 七寶

    According to ancient Vietnamese, the seven precious things are gold, silver, gem, crystal, conch, pearl and agate.

    Kinh Tiểu Tường:
    Ao Thất Bửu gội mình sạch tục,
    Ngôi liên đài quả phúc Dà Lam. 
    Vạn Linh trổi tiếng mầng thầm,
    Thiên thơ Phật tạo độ phàm giải căn.

    Prayer for the Mid-Funeral:
    Your spirit is purified in the Seven-Jewel Pond
    Before you can sit on the lotus throne.
    Extremely happy are all living beings
    Cause the Holy Book helps remove all sins.
    (See: Ao Thất Bửu)
  • Thất chơn truyền

    Thất chơn truyền

    Chinese: 失眞傳

    (A doctrine) is distorted because of Chinese whisper.

    Caodaism maintains that the other religions in the world have been distorted because of Chinese whisper and urges everyone to find out what their original doctrines are and to unite them into one. Additionally, Caodaism is also said to be murdered in 700,000 years. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lại nữa, trước Thầy giao Chánh giáo cho tay phàm, càng ngày càng xa Thánh giáo mà làm ra phàm giáo. Thầy nhứt định đến chính mình Thầy độ rỗi các con, chẳng chịu giao Chánh giáo cho tay phàm nữa.

    The Collection of Divine Messages:
    Additionally, I (God) had assigned the true religion to some humans, by whom the divine teachings have gradually been debased and eventually turned into human teachings. Therefore, I decided to descend onto the world and, in person, save you instead of  having some human do it.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư chúng sanh nghe. Từ trước Ta giáng sanh lập Phật Giáo gần sáu ngàn năm thì Phật Ðạo chánh truyền gần thay đổi. Ta hằng nghe chúng sanh nói Phật giả vô ngôn! Nay nhứt định lấy huyền diệu mà giáo Ðạo, chớ không giáng sanh nữa, đặng chuyển Phật Giáo lại cho hoàn toàn.

    The Collection of Divine Messages:
    Listen! I incarnated to found Buddhism nearly 6,000 years ago, but the true doctrine has changed now. It is often said that Buddha didn't say anything! Now I decide to preach through magic, not to incarnate anymore, to restore Buddhism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (French)
    Le Christ est venu parmi vous. Il versait son Saint sang pour la Rédemption. Quel profit avez- vous pendant presque deux mille ans de son absence? Vous préchez son Évangile sans même le comprendre. Vous dénaturez la signification de sa sainte doctrine. L’humanité souffre des vicissitudes de tous ses apôtres. Ils n’ont pas su suivre le même chemin du calvaire de leur Maitre.

    (Vietnamese)
    Chúa Cứu Thế đã đến với các con. Người đã phải chịu đổ máu Thánh để chuộc tội cho loài người. Trong 2000 năm vắng mặt Người, các con đã làm gì hữu ích? Các con truyền bá đạo Người, nhưng chính các con cũng không hiểu chi cả. Các con lại làm sai lạc bản chất tôn chỉ của nền Thánh giáo. Nhân loại phải chịu đau khổ vì sự biến thể của các Thánh Tông Ðồ.

    (English)
    Jesus Christ came to you and sacrificed His saintly blood for the redemption of mankind. For two thousand years without Him, what have you done? You have preached His teachings, which you yourselves don't understand at all. You have also ruined Christianity. Mankind has to suffer because His disciples have debased the teachings.
  • Thất công

    Thất công

    Chinese: 失功

    Not worth doing something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ đây có đàn như mấy kỳ rồi đây, Thầy cho phép chẳng vụ tất đến, vì đã thất công mà
    chẳng bổ ích chi.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, from now on you are allowed not to attend the seances similar to the past ones because it isn't worth doing so.
  • Thất đạo

    Thất đạo

    Chinese: 失道

    To ignore religions.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nạn loạn lạc hoàn cầu, Bần đạo thuyết hôm qua chỉ rõ nguyên do là nhơn loại thất đạo mà nảy sanh.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Yesterday, I said that there were social problems all over the world because humans ignored religions.
  • Thất đạo tâm

    Thất đạo tâm

    Chinese: 失道心

    To lose one's faith.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy vì lẽ công mà phong chức sắc cho mỗi đứa là cũng do Tòa Tam Giáo xin, chớ xem lại trong hàng môn đệ đã thọ tước cũng chưa đặng thấy mấy đứa cho xứng đáng. Vậy các con đứa nào đã được thưởng phong cũng chẳng nên vội mừng mà quên phận sự; còn mấy đứa chưa đặng phong thưởng cũng không nên vội buồn mà thất đạo tâm. Các con hiểu à?

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, you were ordained as dignitaries at the request of the Three-Religion Court though only a few of you deserved it. Therefore, those who were ordained should not be too satisfied to take care of their responsibility. Conversely, those who were not awarded should not be so disappointed that they lose their faith. Understood? 

  • Thất đầu xà

    Thất đầu xà

    Thất đầu xà

    Chinese: 七頭蛇

    The seven-headed snake.

    In many countries like India, Cambodia, Iraq, etc, the seven-headed snake is used to symbolize something according to each local culture. In Caodaism, it represents the seven human feelings: joy, anger, love, hatred, sorrow, satisfaction and desire. Its statue is arranged in a specific way in Caodaist Temples, especially in the Tây Ninh Temple and thought to imply how to practice Caodaist esotericism.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    "Rắn Thần 7 đầu tượng trưng con người có Thất tình.

    Ba đầu rắn ngó lên sau lưng Hộ Pháp là: Hỷ, Lạc, Ái.

    Người tu nên luyện tập nâng đỡ 3 tình: mừng, vui, thương. Còn 4 tình: Ai, Nộ, Ố, Dục thì đè nén xuống, đừng cho ngóc đầu lên."

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    "The Holy Snake represents seven human feelings. The three heads that rise behind the statue of Hộ Pháp symbolize joy, love and satisfaction, which should be supported by Caodaists. The other four - sorrow, hatred, anger and desire - should be controlled."

  • Thất đức

    Thất đức

    Chinese: 失德

    Immoral, wicked, coarse, vulgar, rude.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nho nhã con tua tập tánh tình,
    Dưới đời đừng tưởng một mình lanh. 
    Một câu thất đức thiên niên đọa, 
    Nhiều nỗi trầm luân bởi ngọn ngành.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, try to be more cultured.  
    Don't always think that you're superior.
    Coarse language is as bad as serious sins.
    Lots of such sinners have been in Hell ever since.
  • Thất Hiền

    Thất Hiền

    Chinese: 七賢

    The Seven Sages.

    (See: Trúc Lâm Thất Hiền)

  • Thất hiếu

    Thất hiếu

    Chinese: 失孝

    Failure of meeting one's filial duty.

    Tân Luật:
    Thế luật: Trừ ra có ngoại tình hay là thất hiếu với công cô, vợ chồng người đạo không được để bỏ nhau.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular law: Divorce is not allowed among Caodaists except for the case of adultery or failure of meeting the filial duty towards one's parents-in-law.
  • Thất khiêm cung

    Thất khiêm cung

    Chinese: 失謙恭

    Without respect or modesty.

    Tứ đại điều qui:
    Dưới gián trên đừng thất khiêm cung.

    The Four Great Commandments:
    A Caodaist junior should not dissuade a senior without respect or modesty.
  • Thất kỳ truyền

    Thất kỳ truyền

    Chinese: 失其傳

    (See: Thất chơn truyền)

  • Thất lễ

    Thất lễ

    Chinese: 失禮

    To behave impolitely.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thất lễ là đại tội trước mắt các Đấng chơn linh ấy, Thầy phải thăng cho các con khỏi bị hành phạt.

    The Collection of Divine Messages:
    It is a serious sin to behave impolitely towards those divine beings, so I have to leave for you not to be punished.
  • Thất lợi

    Thất lợi

    Chinese: 失利

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Vậy mới phải là anh em một nhà, cần lo giúp đỡ, chia vui sớt thảm, no đói có nhau, giữ quyền lợi cho nhau, không giành, không giựt, hễ đói thì mình chung nuôi, bị thất lợi thì mình phải giữ; hễ nhục thì mình chung chịu, ắt quyền hành mình phải trọng.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Like siblings, you need to help and share joy and sorrow with your friends whether you live in poverty or in luxury. Besides, you need to protect your friends' profit, not to steal it. In hard times you should share the food and the disgrace. Doing so, you can have great power.
  • Thất mùa

    Thất mùa

    The same as thất bát, i.e.  crop failure.

    Kinh Sám Hối:
    Nhơn thất mùa bế vựa gắt gao.
    Chờ khi lúa phát giá cao.
    Khai ra bán mắc, Trời nào dung cho.

    Remorse Prayer:
    When there is a crop failure, you stop selling,
    Then wait until the price soars for more earnings.
    Don't you know doing so is an unforgivable sin?
  • Thất ngôi diệt vị (thất vị)

    Thất ngôi diệt vị (thất vị)

    To lose one's throne (literally). The phrase refers to the divine status in Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðường đời khúc mắc chông gai là lẽ Thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị. Người đời chẳng khác con buôn trong buổi chợ; cả sức lực, cả trí não, tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.

    Bởi vậy cho nên, nhiều bậc Thần, Thánh, Tiên, Phật cam lòng thủ phận, chẳng dám vọng cầu, đem thân vào cảnh đọa, nhưng mà chẳng tái kiếp, thì như nhu sĩ trốn thi; thế nào giữ vững địa vị cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, the idea that life is so challenging is predestined in the divine mechanism for all heavenly beings to get a divine promotion with their virtues. Humanity is nothing but market vendors who waste their labor, brain and mind struggling with business, so they easily lose their status in heaven. 

    That's why lots of deities would rather accept their current positions than incarnate on earth. They are like the students who avoid exams. However, that way they will not be able to hold their heavenly positions long. 

  • Thất Nương

    Thất Nương

    Thất Nương

    Chinese: 七娘

    The Seventh Female Buddha, one of the Nine Female Buddhas, who assist God the Mother. She is said to be the first divine being to communicate with Mr Phạm Công Tắc, Mr Cao Quỳnh Cư and Mr Cao Hoài Sang, who were the important psychics in developing Caodaism.

    She had an incarnation in Vietnam as Miss Vương Thị Lễ. According to Caodaism, in the Third Amnesty she is helping the sinners in the Dark (new name for Hell). 

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Thất Nương khêu đuốc đạo đầu,
    Nhờ Người gọi ánh nhiệm mầu huyền vi.

    Stanza in praise of God the Mother:
    The Seventh Female Buddha was a trailblazer, 
    And Caodaism was started thanks to Her.
  • Thất pháp

    Thất pháp

    Chinese: 失法

    Perform a sacrament the wrong way.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Bắt ba ấn phải trụ thần, làm sao cho ấn ấy đừng thất pháp.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    You've got to extremely concentrate while performing those three religious gestures, or you'll perform the sacrament the wrong way.
  • Thất thập nhị Địa

    Thất thập nhị Địa

    Chinese: 七十二地

    The seventy two Earths.

    According to Caodaist scriptures, there are 72 Earths in the universe, of which the 1st one is the most advanced and the 72nd is the least advanced. The one mankind has ever known and lived on is the 68th. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
     "Đứng bực Đế Vương nơi trái Địa cầu nầy (Địa cầu 68) chưa đặng vào bực chót của Địa cầu 67. Trong Địa cầu 67, nhơn loại cũng phân ra đẳng cấp dường ấy. Cái quí trọng của mỗi Địa cầu càng tăng thêm hoài cho tới Đệ nhứt cầu (Địa cầu số 1)."

    The Collection of Divine Messages:
    "The Kings on earth are not so happy as the commoners on planet 67, where there is the same class categorization. The higher the planet, the more civilized the societies. The most advanced is planet 1."
  • Thất thập nhị Hiền

    Thất thập nhị Hiền

    Chinese: 七十二賢

    The seventy two Sages. The phrase refers to:

    The seventy two Confucian sages.

    The seventy two male Giáo Sư under the Caodaist Executive Body.

  • Thất thể đạo

    Thất thể đạo

    Chinese: 失體道

    Harming Caodaist reputation.

    PHÁP CHÁNH TRUYỀN:

    Chúng nó phải chăm nom về sự tang hôn của mỗi đứa.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:

    Hễ thủ bộ Ðời, thì chăm nom về tang hôn rất tiện. Quan, Hôn, Tang, Tế, là điều cần nhứt của kiếp sống người đời, mà Thầy chỉ định giao cho Giáo Sư có sự tang hôn mà thôi; ấy vậy Giáo Sư đặng trọn quyền sắp đặt sửa đương thế nào cho hai lẽ ấy đặng phù hạp với tục lệ của nhơn sanh, tùy theo phong hóa của các sắc người, song chẳng đặng làm cho thất thể Ðạo, nghĩa là mỗi điều sửa cải phải do nơi Hội Thánh phê chuẩn. Thầy đã nói: “Của mỗi đứa”, tức nhiên mình cũng phải hiểu của mỗi nước.

    CAODAIST CONSTITUTION:

    They have to take care of everyone's social occasions.

    FOOTNOTES:

    Being responsible for secular issues, a Giáo Sư can conveniently take care of adherents' funerals and weddings. Social occasions are very important, but Giáo Sư is only in charge of funerals and weddings.

    Therefore, he has full authority over the issues provided it fits the local cultures without harming Caodaist reputation. Everything should be approved by the Caodaist Sacerdotal Council. "Each one" here means each country.

  • Thất thệ

    Thất thệ

    Chinese: 失誓

    Failing to keep one's entry oath. To join a Caodaist community, an adherent has to take the entry oath called minh thệ. It is said that he will be punished after death if he breaks it. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    “Cõi Âm quang là nơi Thần Linh Học gọi là Trường đình của chư hồn giải thể hay nhập thể. Ðại Từ Phụ đã định nơi ấy cho Phật gọi là Tịnh Tâm Xá, nghĩa là nơi của chư hồn đến đó đặng tịnh tâm xét mình coi trong kiếp sanh bao nhiêu phước tội. Vậy thì nơi ấy là nơi xét mình.

    Chớ chi cả nhơn sanh biết xét mình trước khi thoát xác thì tự nhiên tránh khỏi Âm quang. Nói cho cùng, nếu trọn kiếp, dầu gây lắm tội tình mà phút chót biết ăn năn tự hối, cầu khẩn Chí Tôn độ rỗi thì cũng lánh xa khỏi cửa Âm quang, lại còn hưởng đặng nhiều ân huệ của Chí Tôn, là các chơn hồn đặng tự hối hay là đặng giáo hóa mà hiểu trọn chơn truyền lập phương tự độ hay là con cái của các chơn hồn cầu rỗi.

    Ôi ! Tuy vân, hồng ân của Ðại Từ Phụ như thế mà vẫn thấy các chơn hồn sa đọa hằng hà, mỗi ngày xem chẳng ngớt, là tại thiếu kém đức tin và lòng trông cậy nơi Thầy. Ðó là mấy Ðạo hữu tín đồ bị thất thệ, phụ nữ lại là phần đông hơn hết."

    The Collection of Divine Messages:

    "Cõi Âm Quang, called a highway Rest Stop by spiritualists, is where souls or spirits take a break on the path of incarnation cycles. God the Father uses it like the House of Calm for Buddhas - that is, a place for all souls to rest, calm down and review whether what they have done in life is right or wrong.

    If humans review their actions before death, they can surely avoid Âm Quang. In other words, despite your immoral life, you can not only avoid Âm Quang but also get a lot of privileges from God provided you regret what you have done wrong in the last minutes. 

    Alas! In spite of God's great pardon, loads of souls have been punished in Âm Quang because of a lack of belief in God. Especially, the believers who failed to keep their entry oath, most of whom are women."

  • Thất tín

    Thất tín

    Chinese: 失信

    To fail to keep one's promise.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Không giờ phút nào Chí Tôn nói gì, hứa gì với con cái của Ngài mà Ngài thất tín, thất hứa.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Never does God fail to keep His promise.
  • Thất tinh

    Thất tinh

    Chinese: 七星

    The group of seven stars.

    (See: Đèn thất tinh)

  • Thất tình 

    Thất tình 

    Chinese: 七情 

    The seven human feelings: joy, anger, love, hatred, sorrow, satisfaction and desire.

    (See: Thất đầu xà)

  • Thất ức niên

    Thất ức niên

    Chinese: 七億年

    Seven hundred thousand years. 

    According to Caodaism the Third Amnesty lasts seven hundred thousand years. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thanh Đạo tam khai thất ức niên,
    Thọ như địa quyển thạnh hòa Thiên.
    Vô hư qui phục nhơn sanh khí,
    Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.

    The Collection of Divine Messages:
    God's Third Salvation will last seven hundred thousand years 
    Like the harmonious universe and our long-lasting sphere.
    God will make all people's souls return to nihility 
    And create countless of doctrines for people with morality.
  • Thâu nhập (thâu nhận)

    Thâu nhập (thâu nhận)

    Chinese: 收入

    To admit, to allow in, to let in.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vì thương nhơn loại, muốn cứu hết nên thường thâu nhập nhiều đứa vô tâm, cũng muốn cho chúng nó ăn năn chừa lỗi, ngõ hầu hưởng phước, mà chúng nó không biết tự hối thì làm sao mong rỗi đặng. Ðến buổi chung qui mới thấy Thiên Ðàng, Ðịa Ngục thì đã muộn rồi. Các con phải xét mình cho lắm nghe!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, because of My compassion I admit a lot of irreligious people. If they repent, they can earn good karmic merits. Otherwise, I cannot save them. It's too late for them to feel remorse while they are dying. Think about it!
  • Thâu niên

    Thâu niên

    Through the year.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Xem mai trông gặp trổ hai lần,
    Như Ðức Khổng xưa muốn thấy Lân. 
    Hờn gió, giận mưa hoài trí tính, 
    Thâu niên chẳng đoái chút tinh thần.

    The Collection of Divine Messages:
    You want hoa mai to bloom twice a year
    As Confucius wanted to see the qilin?
    You only worry about something nickel-and-dime,
    But through the year pay no attention to your religious life. 

    Note:
    Hoa mai - a flower blooming once a year in the south of Vietnam. Qilin - an animal in Chinese mythology. The first two lines of the above stanza implies "the reader only wants unreal things".
  • Thâu phục (thu phục)

    Thâu phục (thu phục)

    Chinese: 收服

    To convince, to persuade, to win over.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    French:
    La promesse que j’ai faite à vos ancêtres pour votre rédemption, la venue du Christ est prédite, vous ne voulez pas en tenir compte. Il faut que je me serve moi-même maintenant d’un moyen plus spirituel pour vous convaincre. Vous ne pourrez pas nier devant le Grand Jugement Général que je ne sauve pas l’humanité par tous moyens plausibles.

    Vietnamese:
    Lời hứa của Thầy với Tổ tiên các con về việc xin chuộc tội cho các con và ngày Giáng sinh của Chúa Cứu Thế là việc đã có lời sấm tiên tri rồi mà các con không chịu quan tâm đến. Nay Thầy phải tự tìm lấy một phương pháp huyền diệu hơn để thâu phục các con. Các con sẽ không còn chối cãi nữa được trước tòa phán xét chung rằng Thầy không cứu vớt nhơn loại bằng những phương pháp công hiệu.

    English:
    My promise to your ancestors about your redemption and Jesus Christ's birth had been  prophesied already, but you have paid no attention to it. Now I've got to find out a more magical method by Myself to win over you. On the Day of  General Judgement, you cannot deny that I have saved mankind with effective methods.
  • Thấu đáo

    Thấu đáo

    Chinese: 透到

    To gain a thorough insight into something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðồng thuyền kẻ trước dắt người sau, 
    Sau trước nương nhau ấy chước mầu. 
    Mầu nhiệm dễ chi tìm thấu đáo,
    Ðáo đầu mới rõ Ðạo là cao.

    The Collection of Divine Messages:
    Shipmates, help each other while sailing on the high seas.
    It's the best to do so on a rough journey.
    You can't gain a thorough insight into thaumaturgy 
    Until you understand how deep religion is.
  • Thây phàm

    Thây phàm

    The human physical body.

    Kinh Vào Ăn Cơm:
    Giữa vạn vật con người một giống, 
    Phải uống ăn nuôi sống thây phàm.
    Từ bi ngũ cốc đã ban,
    Dưỡng nuôi con trẻ châu toàn mảnh thân.

    Prayer before Mealtime:
    In the world all races of human beings 
    Have to consume to remain living.
    Thanks to the grains granted by the Almighty 
    Humans can stay alive and healthy.
  • Thê lương thảm đạm

    Thê lương thảm đạm

    Chinese: 悽涼慘淡

    Terrible, sad, awful.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nên ngày nay đã gây ra biết bao tấn tuồng thê lương thảm đạm.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Therefore, that has caused countless terrible situations.
  • Thê nhi (Thê tử)

    Thê nhi (Thê tử)

    Chinese: 妻兒 (妻子)

    One's wife and children.

    Kinh Sám Hối:
    Thêm những sãi giả nương cửa Phật,
    Của thập phương châu cấp thê nhi.

    Remorse Prayer:
    Some monks only pretend to practice a religion,
    But actually support their family by stolen donation.
  • Thế cuộc

    Thế cuộc

    Chinese: 世局

    In life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kiếp phù sanh không mấy chốc, đời mộng ảo chẳng là bao, sanh đứng nên người chen vai vào vòng thế cuộc, có khác chi kẻ bị đày vào biển khổ để làm xong nhân sự đặng chuộc thửa tội tiền khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    Life is so short like a dream. A person in life is like someone who was exiled from Heaven to the miserable world to make amends for his previous sins by fulfilling his personal responsibilities.
  • Thế đạo

    Thế đạo

    Chinese: 世道

    Secular ethics.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Thượng Sanh làm chủ của Thế đạo, nắm luật Thế nơi tay mà dìu dắt cả chúng sanh vào cửa Đạo.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Thượng Sanh, the leader in secular ethics, masters secular laws and leads people to Caodaism.
  • Thế giới địa hoàn

    Thế giới địa hoàn

    Chinese: 世界地寰

    The world, the earth.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Khí trong trẻo dường như băng tuyết,
    Thần im đìm dường nét thiều quang. 
    Xa chừng thế giái địa hoàn,
    Cõi thiên đẹp thấy nhẹ nhàng cao thăng.

    Funeral Prayer for the Second Nine-Day Period:
    Your mind is so purified like snow or ice
    And your soul resembles a beautiful light. 
    Far away from the earth now you must be,
    So you're ready to fly to the Holy City.
  • Thế lộ

    Thế lộ

    Chinese: 世路

    Life.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bao nhiêu tiếng khóc câu cười, thế lộ bước đã mòn mà giấc mộng trần chưa thức tỉnh.

    The Collection of Divine Messages:
    However terrible the situations you have experienced in life are, you still haven't been awakened yet.
  • Thế lớn lực to

    Thế lớn lực to

    Great power.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một đứa vun quén, mười đứa cản ngăn, lớn nhỏ chẳng phân minh, xem thiên tước của Thầy ban dường như một chức vô vị ở cõi trần, lấy thế lớn, lực to mà ép đè hạnh nhiều đứa.

    The Collection of Divine Messages:
    Only a few disciples devoted themselves to the development of Caodaism while many tried to cause trouble, scorned the divine status I've granted them and bullied others with their great power.
  • Thế luật

    Thế luật

    Chinese: 世律

    The Caodaist Secular Law.

    The Caodaist Canonical Codes is made up of two divisions: Religious Law and Secular Law. The former determines the adherents' responsibilities within the Caodaist community while the latter the social responsibilities.

  • Thế lực phàm phu

    Thế lực phàm phu

    Chinese: 勢力凡夫

    The secular power.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thế thì kẻ hung bạo, luống mượn thế lực phàm phu để khuấy rối, làm cho bước đường êm thắm, phải hóa ra gay trở.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, very aggressive people with secular power try to cause trouble, making life difficult for you.
  • Thế Sở chế bạo Tần

    Thế Sở chế bạo Tần

    Chinese: 勢楚制暴秦

    Xiang Yu against Qin. 

    Xiang Yu, a Chinese warlord in the late Qin dynasty, led the rebel forces against Qin armies. At first his forces were so powerful that he could overthrown the Qin dynasty. However, due to internal division, he finally lost the final battle and killed himself. In Vietnamese literature this phrase refers to a powerful organization with serious hidden problems.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con dòm nền Ðạo bề ngoài coi diềm dà sung túc mà chẳng thấy rõ cái mạch bịnh trong tâm, chẳng khác chi thế Sở chế bạo Tần, ham cái mạnh bề ngoài, biết cái sợ nơi mặt chớ chẳng rõ lòng người ra sao, mà không độ cái mạnh cấp thời đó sẽ dần dần tan như giá mà đổi ra yếu hèn thấp nhược; mỗi chỗ đều mong độc lập riêng. Người trong Ðạo phần nhiều mong hiệp thế riêng cho mình mà kình chống trở mặt với mỗi con.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, our Caodaist community seems externally highly developed, but there are serious internal problems. Like Xiang Yu against Qin, you only focus on the power without knowing what other members think of. The power will soon be a change for the worse because of internal division. The other adherents always want to develop their own power to fight against you.

  • Thế sự

    Thế sự

    Chinese: 世事

    In life.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Thân vận động trong trường thế sự, 
    Đạo nhơn luân cư xử cùng đời.
    Đòi phen lúc biến khi dời, 
    Thân như bèo bọt giữa vời linh đinh.

    Prayer before leaving for somewhere:
    Having to earn a living in life,
    Your behaviors toward people should be polite.
    Lots of times you need to adjust to the society
    Like a bubble on the surface of the sea.
  • Thế thái nhơn tình

    Thế thái nhơn tình

    Chinese: 世態人情

    People's attitudes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lần lựa cúc xủ sương tan, mai gầy sen nở, ngày tháng qua chẳng là bao, mà thế thái nhơn tình biết bao thay đổi.

    The Collection of Divine Messages:
    Time flies! It's only after a short time, but people's attitudes have changed a lot.
  • Thế thời

    Thế thời

    Chinese: 勢時

    Times.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðạo Trời qua bến tục, đường thánh dẫn khách trần; nếu chẳng biết thế thời, giọt nước nhành dương hết chờ khi rưới khổ đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Caodaism was founded on earth to save everyone. If you don't know how much times have changed, it will be too late for you to be saved. 
  • Thế tình

    Thế tình

    Chinese: 世情

    It's short for thế thái nhơn tình, i.e. people's attitudes.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cao Ðài đứng chủ cả sanh linh, 
    Bến khổ bầu Tiên rưới thế tình. 
    Mở mắt tỉnh lần cơn mộng điệp, 
    Hữu sanh hữu khổ phải toan gìn.

    The Collection of Divine Messages:
    Cao Ðài, the King of all living beings,
    With Holy Water, will save all human beings.
    Wake up! Life is only a short-lived illusion.
    It's what will exist afterlife that's important.
  • Thế trần

    Thế trần

    Chinese: 世塵

    The world. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thế trần mộng mị có ra chi,
    Giành giựt rồi qua hỏi được gì? 
    Tích đức gắng gìn nhơn nghĩa trọn, 
    Chông gai xa lánh cảnh sầu bi.

    The Collection of Divine Messages:
    The dreamy world is extremely nonsense
    Cause you'll gain nothing valuable in the end!
    Do more charity work and be very moral
    Then you'll escape the world that's terrible.
  • Thế trọng

    Thế trọng

    Chinese: 勢重

    Powerful, influential, dominant.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con một nhà, đãi đồng một bực, đứa thua sút yếu thế lại đỡ nâng dìu dắt nhiều hơn đứa thế trọng sức nhiều.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I always treat you equally. I support the powerless adherents more than the powerful ones.
  • Thế tục

    Thế tục

    Chinese: 世俗

    The same as thế trần, i.e. the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ra vòng thế tục ít người toan, 
    Vì chẳng ưa mua một chữ nhàn. 
    Rồng rắn cùng đời rồng hóa rắn,
    Vinh huê ngó lại giấc mơ màng.

    The Collection of Divine Messages:
    Few people want to retreat from life.
    Most of them dislike to retire.
    They keep pursuing the ultimate might
    Without knowing it's only a bad dream at night.
  • Thể cách

    Thể cách

    Chinese: 體格

    Right, correct, proper.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhạc còn chưa đủ thể cách, đờn để rước chư Tiên, Thánh, không phải vậy là đủ, người nhạc công phải ăn mặc tinh khiết.

    The Collection of Divine Messages:
    Music is a little improper. It's not solemn enough to receive deities. The musicians have to wear clean clothes.
  • Thể diện

    Thể diện

    Chinese: 體面

    Face, prestige, reputation, honor.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lại nữa Thầy biết trước rằng: không cần giúp các con cũng dư sức đậu đặng, thì dường ấy, nếu Thầy giúp, tức hại thể diện các con, chớ không giờ phút nào Thầy xa các con. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I, additionally, know that you can pass the divine exam easily without My help. I never leave you, but I'm afraid that I'll harm your reputation if I help you out.
  • Thể phách

    Thể phách

    Chinese: 體魄

    Body and spirit.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trời Đất có Âm Dương, vạn vật có thể phách, nhơn loại có xác hồn.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    The universe is comprised of Yin and Yang, living things are made up of bodies and spirits and humans consist of bodies and souls.
  • Thể (Thế) Thiên hành hóa

    Thể (Thế) Thiên hành hóa

    Chinese: 替天行化

    To spread the doctrine on God's behalf. Also Thể Thiên hành chánh and Thể Thiên hành đạo.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Người nắm trọn quyền thể Thiên hành hóa, ấy là phận sự tối cao tối trọng của Đức Giáo Tông đó.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    Caodaist Supreme Leader has full authority to spread the doctrine on God's behalf.
  • Thể thống

    Thể thống

    Chinese: 體統

    System, mechanism.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Cái thể thống của Đạo Thầy gọi là chơn thật thì phải hành đạo thế nào cho ra chơn thật y như Thầy sở định.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    God wants His religious system to be honest, so you need to live up to that expectation.
  • Thệ hữu

    Thệ hữu

    Chinese: 誓友

    A sworn friend. 

    The Caodaists under Phạm Môn, an organization founded by Phạm Hộ Pháp for esoteric practice, called each other thệ hữu.

    (See: Phạm Môn)

  • Thi ân

    Thi ân

    Chinese: 施恩

    To do a favor, to grant a favor.

    Kinh đưa linh cữu:
    Nam Mô Địa Tạng thi ân,
    Đưa đường Thiên cảnh, lánh gần Phong Đô.

    Prayer in Coffin Transport:
    We pray to Ksitigarbha for a great favor: 
    Leading this spirit into Nirvana.
  • Thi hài

    Thi hài

    Chinese: 尸骸

    A body, a corpse.

    Kinh Sám Hối:
    Thi hài như gỗ biết gì, 
    Linh hồn là chủ thông tri việc đời.
    Lúc chung mạng dứt hơi, hồn xuất, 
    Quỉ vô thường sẵn chực đem đi.
    Dắt hồn đến chốn Âm Ty,
    Xét xem công quả chẳng ly mảy hào.

    Remorse Prayer:
    Like a piece of wood, your body is unaware.
    It's your soul that decides what and where.  
    When you buy the farm, the soul leaves the body,
    Following fiends to a place called purgatory,
    Where you are judged so fairly 
    To see whether or not you are guilty.
  • Thi hình

    Thi hình

    Chinese: 施型

    Di Lạc Chơn Kinh:

    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân thính ngã dục tu phát nguyện: Nam mô Kim Bàn Phật Mẫu dưỡng dục quần linh, nhược hữu sanh, nhược vị sanh, nhược hữu kiếp, nhược vô kiếp, nhược hữu tội, nhược vô tội, nhược hữu niệm, nhược vô niệm, hườn hư thi hình đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề Xá Lợi Tử qui nguyên Phật vị tất đắc giải thoát.

    Maitreya Prayer:

    The good men and women, who listen to me, want to practice religion, pray to God the Mother (who brings up all living beings), and follow the Caodaist law, will attain enlightenment, return to their previous Buddhist status and escape the cycle of incarnation whether they are the already born or the unborn, the well-fated or the ill-fated, the guilty or the innocent, the thinking or the non thinking.

  • Thi phàm

    Thi phàm

    Chinese: 尸凡

    Physical body.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Lão chẳng phải sợ, vì chưa có quyền hành hữu vi nào mà phạm đến Lão đặng, chỉ sợ giùm cho chư hiền hữu, chư hiền muội mang nặng thi phàm, mà chịu cường quyền đè nén. Chư hiền hữu, chư hiền muội có đạt được phép tiên tri như vậy đâu mà mong tránh khỏi.

    The Collection of Divine Messages:

    My friends, I'm not scared because no worldly power can harm me. You, however, can be intimidated by some authority because you have to exist in your physical bodies. Besides, you are unable to prophesy what will happen to yourself in order to avoid it.

  • Thi pháp

    Thi pháp

    1. Chinese: 施法

    Performing a miracle.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Thi pháp hộ trì vạn linh sanh chúng. 

    Maitreya Prayer:
    Performing a miracle to help people.

    2. Chinese: 詩法

    Prosody, poetic rhythm, rhythmic pattern.

  • Thi thố

    Thi thố

    Chinese: 施措

    To execute, to do, to perform, to work.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con phải đồng tâm hiệp lực nhau, bỏ hết các điều tệ theo thường tình, thì mới dễ thành Ðạo. Vậy Thầy khuyên các con đứa nào có trí lực bao nhiêu khá đem ra mà thi thố, chớ đừng sụt sè theo thói nữ nhi, vậy cũng uổng cái điểm linh quang của Thầy ban cho các con lắm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you have to collaborate and avoid commonly bad attitudes in order to succeed in establishing the new religion. Therefore, I advise you to work as hard as you can. If you're as shy as women, you waste the divine spirit I grant you.
  • Thi thơ chi phố

    Thi thơ chi phố

    Chinese: 詩書之圃

    Literature.

    (See: Chưởng thiện quả ư, thi thơ chi phố)

  • Thí thân (Thí mạng)

    Thí thân (Thí mạng)

    Chinese: 施身 (施命)

    To sacrifice oneself.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Như thảo mộc phải thí thân đặng nuôi dưỡng các loài vật mà thôi.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Plants have to sacrifice themselves to support animals.
  • Thí tiền thí bạc

    Thí tiền thí bạc

    To give money to the poor, to make a donation of money.

    Kinh Sám Hối:
    Thí tiền thí bạc chẩn bần,
    Người đau thí thuốc, Thánh Thần phước ban.

    Remorse Prayer:
    If you give money to the needy
    And medicine to the sick, you'll be blessed by deities.
  • Thị chi 

    Thị chi 

    Chinese: 是之

    That is, i.e. 

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu chúng sanh văn ngã ưng đương thoát nghiệt, niệm Phật, niệm Pháp, niệm Tăng tùng thị Pháp điều Tam Kỳ Phổ Độ, tất đắc giải thoát luân hồi, đắc lộ Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề thị chi chứng quả Cực Lạc Niết Bàn.

    Prayer to the Maitreya Buddha:
    Those who listen to my word and want to escape the earthly sorrow will surely be freed from the cycle of transmigration and attain the supreme perfect enlightenment, that is entering the World of Ultimate Happiness if they get religion and obey the Caodaist Canonical Codes in the Third Amnesty. 
  • Thị chứng

    Thị chứng

    Chinese: 視證

    To show, to demonstrate, to prove.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Chí Tôn đã định khai đạo đặng thị chứng cho các tôn giáo biết nhìn nhau trong đường hành thiện.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    God decided to found Caodaism in order to show that all religions can gather and work together.
  • Thị không thị sắc

    Thị không thị sắc

    Chinese: 是空是色

    The same as "Sắc tức thị không".

    (See: Sắc tức thị không)

  • Thị nhận (Thị thực)

    Thị nhận (Thị thực)

    Chinese: 視認 (視實)

    To certify, to testify, to confirm, to verify, to sign and seal.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Luật lệ nào không có ba ấn Chưởng Pháp thị nhận và Hiệp Thiên Đài phê chuẩn thì cả chư tín đồ của Thầy không tuân mạng.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Caodaist adherents will not observe the Caodaist law that is not signed and sealed by the three Chưởng Pháp and approved by the Caodaist Judicial Body.
  • Thị nhục

    Thị nhục

    Chinese: 示辱

    To insult, to humiliate, to put down, to hurt.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Không đâu con! Con có hiểu hai câu này không?

    Hớn Lưu Khoan trách dân bồ tiền thị nhục.

    Hạng Trọng Sơn khiết kỷ ẩm mã đầu tiền.

    Nghĩa là: đời Hớn, ngươi Lưu Khoan làm quan, hễ dân có tội thì đánh bằng roi lát cho biết nhục vậy thôi. Ở nước Hạng, ngươi Trọng Sơn sạch mình đến đổi cho ngựa uống nước rồi vãi tiền xuống sông mà trả, trong sạch đến đổi của trời đất cũng không nhơ bợn, con hiểu à?

    The Collection of Divine Messages:

    No, disciples. Do you understand these verses: 

    "Hớn Lưu Khoan trách dân bồ tiền thị nhục.

    Hạng Trọng Sơn khiết kỷ ẩm mã đầu tiền."

    That means: Lưu Khoan, a mandarin in Han dynasty, usually had criminals whipped with papyrus because he didn't want to hurt them. Trọng Sơn, from Hang, was so honest that he paid the river for his horse's drinking. So honest was he that he didn't want to steal anything even from nature. Understood?

  • Thị phi

    Thị phi

    Chinese: 是非

    Right or wrong, for or against (literally). The phrase refers to rumor, hearsay, gossip.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dời đổi thói đời lắm thị phi,
    Trăm năm chung đỉnh có ra gì? 
    Tìm nguồn đạo đức tâm phàm gội, 
    Danh mà chi, lợi ấy mà chi?

    The Collection of Divine Messages:
    Life, with its rumors, is unfaithful 
    And worthless are all fame and fortune. 
    So try to purify yourself by practicing religion
    And forget the valueless fame and fortune. 
  • Thích Ca Mâu Ni Văn Phật

    Thích Ca Mâu Ni Văn Phật

    Chinese: 釋迦牟尼文佛

    Shakyamuni Buddha, also Siddhārtha Gautama, Shakyamuni, or simply the Buddha, is considered the founder of Buddhism. He is believed to have lived in the eastern part of the Indian subcontinent sometime between the sixth and fourth centuries BCE. 

    According to Caodaism, he was the leader of Buddhism in the second Amnesty. He is said to granted divine messages and prayers to Caodaism in the third Amnesty. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thích Ca Mâu Ni Phật
    Chuyển Phật Đạo,
    Chuyển Phật Pháp,
    Chuyển Phật Tăng,
    Qui nguyên Đại Đạo.
    Tri hồ chư chúng sanh?

    Khánh hỷ! Khánh hỷ! Hội đắc Tam Kỳ Phổ Độ: Chư Thần, Thánh, Tiên, Phật, đại hỷ phát đại tiếu! Ngã vô lự Tam đồ chi khổ. Khả tùng giáo Ngọc Đế viết Cao Đài Đại Bồ Tát Ma Ha Tát." 

    The Collection of Divine Messages:
    I am Shakyamuni Buddha, who turns Buddhism, Buddhist dharma and Buddhist priests into Caodaism. Do you know that?

    Congratulations! Entering the Third Period of Amnesty, all deities are so happy that they begin to laugh. I am no longer worried about the three categories of reincarnation. Follow the Jade Emperor or Cao Đài Đại Bồ Tát Ma Ha Tát.
  • Thích Già

    Thích Già

    Chinese: 釋迦

    The same as Thích Ca Mâu Ni Văn Phật.

    Kinh Giải Oan:
    Liên đài may nở thêm hoa,
    Lão Đam cũng biết, Thích Già cũng quen

    Prayer for Injustice Removal:
    Hopefully, you might get a promotion in Heaven.
    With such a position, you can chat with Buddha and Laotzu often.
  • Thiên ân

    Thiên ân

    Chinese: 天恩

    God's favor, God's grace.

    Bài Dâng Rượu:
    Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh.
    Thành kỉnh trường xuân chước tửu quỳnh.
    Lạc hứng khấu cung giai miễn lễ,
    Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh

    Stanza for Wine Offering:
    May God bless us in the Holy House! 
    We solemnly present precious wine to you.
    Sincerely, I kowtow to God in a happy state.
    Surviving all calamities, humans enjoy God's grace.
  • Thiên bàn

    Thiên bàn

    The Caodaist altar, usually put in the Holy House or in an adherent's home.

  • Thiên cảnh

    Thiên cảnh

    Chinese: 天境

    Paradise, Heaven, the Holy City.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Hồn Trời hóa trở về Thiên cảnh, 
    Xác Đất sanh đến lịnh phục hồi.
    Từ từ Cực Lạc an vui,
    Lánh nơi trược khí hưởng mùi siêu thăng.

    Prayer for Shrouding:
    The soul will return to Heaven, where it was born.
    The corpse will return to soil, where it dawned.
    Eventually you reach the World of Bliss
    And get away from unhappiness.
  • Thiên Chúa giáo (Công giáo)

    Thiên Chúa giáo (Công giáo)

    Thiên Chúa giáo (Công giáo)

    Chinese: 天主敎 (公敎)

    Also đạo Gia Tô, đạo Da Tô, đạo Ky Tô, đạo Cơ Đốc: Christianism (Catholicism).

  • Thiên cơ

    Thiên cơ

    Chinese: 天機

    Also máy thiên cơ, máy huyền vi, máy hành tàng: the mechanism of the universe. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đường đời khúc mắc chông gai là lẽ Thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị.

    The Collection of Divine Messages:
    All hardships in life are predestined by God (the mechanism of the universe) because life is where deities try hard to practice a religion for their heavenly positions.
  • Thiên cung

    Thiên cung

    Chinese: 天宮

    The same as thiên cảnh, i.e. paradise, Heaven, the Holy City.

    Kinh Giải Oan:
    Khối trái chủ nhẫng lo vay trả, 
    Mới gây nên nhân quả nợ đời.
    Rảnh mình đâu đặng thảnh thơi, 
    Thiên cung lỡ lối chơi vơi cõi trần.

    Prayer for Injustice Removal:
    While making amends for your old sins,
    You may commit more new sins.
    So you're trapped in the cycle of incarnation 
    And miss the way back to Heaven. 
  • Thiên đạo

    Thiên đạo

    Chinese: 天道

    The religion founded by God, that is Caodaism. 

    The secular duties a Caodaist must meet before fulfilling the godly duties.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sai lầm một thuở biết ăn năn, 
    Năn nỉ lòng kia tự xét rằng.
    Rằng ở đời thì nhơn đạo trọn, 
    Trọn rồi Thiên đạo mới hoàn toàn.
    The Collection of Divine Messages:
    Express remorse whenever you can't do right.
    And mull over your own life to realize 
    That secular duties must first be satisfied 
    Before godly duties should be tried.
  • Thiên địa vô tư

    Thiên địa vô tư

    Chinese: 天地無私

    God is so fair.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Mấy con biết luật hình thế gian còn chưa tư vị thay, huống là Thiên điều thì tránh sao cho lọt. Dầu các con như vậy, thì Thầy cũng lấy oai linh ấy mà trừng trị chớ không tư vị bao giờ. Phải lo sợ tội tình cho lắm, phải có sợ mới có giữ mình, biết sợ phải biết giữ mình, phải hiểu rõ rằng: “Thiên Ðịa vô tư” đừng ỷ là có “Ðại Từ Phụ” mà lờn oai, nghe các con.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, you know that even secular law is never partial to anyone, much less divine law. Therefore, you can never get away with your sins. If you disciples commit a sin, I Myself will punish you without any favoritism. You should be very cautious and try not to commit any sins. Remember that "God is so fair". Therefore, don't disrespect the divine law because you think I am your "God the Father".

  • Thiên điều

    Thiên điều

    Chinese: 天條

    The divine law.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hễ tùng Cựu luật tức phải tùng Thiên điều, mà hễ tùng Thiên điều thì khó mà lập vị cho mình đặng.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    If you observe the old law or divine law, you can hardly attain your heavenly status.
  • Thiên đình (Thiên triều)

    Thiên đình (Thiên triều)

    Chinese: 天廷 (天朝)

    The celestial court.

    According to Caodaism, God, together with His celestial court, reigns over the universe.

    Kinh Ðệ Nhị cửu:
    Đã thấy đủ Thiên đình huyền pháp.
    Cổi giác thân lên đạp ngân kiều.

    Funeral Prayer for the Second Nine-day Period:
    After witnessing God's mighty magics. 
    Leaving the physical body, the spirit crosses the river Ngân bridge.
  • Thiên định

    Thiên định

    Chinese: 天定

    Be predestined by God.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hỉ chư môn đệ,

    Nền Ðạo chinh nghiêng, ấy cũng nơi Thiên định. Nước có trị loạn, đời có hưng vong, thì Đạo tất có dùn thẳng quanh co, rồi mới đến thẳng rẳng đường ngay mà lập nên thể thống.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples,

    The troubles in our religion now were predestined by God. There are consecutive times of peace and war in a country. A person wins and loses consecutively in his life. Similarly, a religion also experiences a mixture of easy and hard times in development.

  • Thiên đường (Thiên đàng)

    Thiên đường (Thiên đàng)

    Chinese: 天堂

    Paradise, Heaven, nirvana, the World of Ultimate Bliss.

  • Thiên hạ

    Thiên hạ

    Chinese: 天下

    Mankind, humanity, humans.

    Kinh Thuyết Pháp: 
    Đại Từ Phụ hồng ân rưới khắp, 
    Trợ giúp con đặng lập nên công.
    Muốn cho thiên hạ đại đồng,
    Lấy câu Cứu Khổ dụ lòng thương sanh.

    Sermon Prayer:
    Oh God! Grant me more favor please!
    Help me with my religious duty.
    To have a harmonious world for people
    Salvation and life protection should be the principles.
  • Thiên Hậu (Mẫu Hậu, Phật Mẫu)

    Thiên Hậu (Mẫu Hậu, Phật Mẫu)

    Chinese: 天后

    God the Mother. 

    Traditionally, God the Mother was considered God's wife by the ancient Chinese. According to Caodaism, God the Mother is the highest Goddess controlling Âm Quang (the Dark). Despite Her name, no Caodaist scriptures describe Her as God's wife.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Tạo Hóa Thiên Huyền Vi Thiên Hậu, 
    Chưởng Kim Bàn Phật Mẫu Diêu Trì.
    Sanh quang dưỡng dục quần nhi, 
    Chơn linh phối nhứt thân vi Thánh hình.

    Prayer to God the Mother: 
    God the Mother in the Heaven of Creation 
    Manages the Golden Vessel and the Jade Pond.
    She brings up her children by living energy
    And helps unite their spirits with their bodies. 
  • Thiên hồn

    Thiên hồn

    Chinese: 天魂

    The soul of God.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Cả vật chất hồn, thảo mộc hồn, thú cầm hồn, Nhơn hồn, Thần hồn, Thánh hồn, Tiên hồn, Phật hồn, Thiên hồn, đều khác đẳng cấp nhau nên hình thể biến sanh ra khác. 

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    The souls of materials, plants, animals, humans, deities, saints, immortals, buddhas and God are different in levels and forms.
  • Thiên khai huỳnh đạo

    Thiên khai huỳnh đạo

    Chinese: 天開黃道

    God founds the yellow religion (literally), i.e. God founds Caodaism.

    Đôi liễn tại Hiệp Thiên Đài:
    Hiệp nhập Cao Đài, bá tánh thập phương qui chánh quả,
    Thiên khai Huỳnh đạo, ngũ chi tam giáo hội Long Hoa.

    The couplet at Caodaist Communion Tower:
    Joining Caodaism, people all over the world can attain the true enlightenment.
    Founded by God, Caodaism unites all religions in the Dragon and Flower competition.
  • Thiên lương

    Thiên lương

    Chinese: 天良

    Conscience, moral sense, sense of right and wrong.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Lương tâm là Thiên lương của Trời đã nảy tánh, cái khôn ngoan đặc sắc của loài người đối cùng vạn vật của cơ tấn hóa. Nhờ khôn ngoan ấy mới có tư tưởng biến sanh hầu thay thế cho Trời, tô điểm vẽ vời cho đời đặng thêm tốt đẹp. Thiên lương ấy mới thiệt là ta. Nó đã do nơi khối Chí linh của Trời mà sản xuất, thì nó là con của Trời, tức nhiên nó là Trời.

    Nếu do nó mà tín ngưỡng thì là mình do Trời mà tín ngưỡng. Mình thờ nó tức thờ Trời. Ngoài nó ra, chẳng ai biết Trời; ngoài Trời ra, không ai biết nó.

    Cái sự thông công của Thiên lương và Chí Tôn là phép mầu đạt đạo. Vì cớ cho nên, Đạo Cao Đài thờ Thiên nhãn, nghĩa là thờ cái khối Thiên lương của toàn vạn loại. Ấy vậy, Thiên lương mới thiệt là chủ của sự tín ngưỡng.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Conscience, granted by God, is the particular human wisdom superior to that of the other living beings in the mechanism of evolution. Thanks to that wisdom, mankind can think on behalf of God and make life more beautiful. That wisdom is actually the self, which originates in God, which is God's child and which is God. That you believe in it means you believe in God. That you worship it means you worship God. Without it God is unknown; without God, it is unknown either.

    The communion between conscience and God is the miracle of enlightenment attainment. That's why Caodaism worships the Divine Eye or the conscience of all living things. Therefore, conscience is actually the Lord of belief.

  • Thiên lý

    Thiên lý

    1. Chinese: 千里

    A thousand mile. The term refers to a very long distance.

    2. Chinese: 天理

    God's law.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thiếp mừng mấy em. Mấy em nghe à.

    Ðạo quí là tại hòa. Các em nghĩ thử mà coi, tạo Thiên lập Ðịa cũng bởi âm dương hòa hiệp sanh hóa muôn loài, cũng bởi một chữ hòa, đến đỗi như thân của người có tạng có phủ. Tạng phủ ấy, nếu chẳng hòa thì con người chẳng hề sống bao giờ. Kịp đến tâm hồn bất hòa thì thất tình lục dục đều phát khởi tranh ngôi với thần lương tâm, nếu kém lực, thì con người ấy duy có sanh hoạt trong vòng vật dục chớ chẳng hề biết Thiên lý là gì?

    The Collection of Divine Messages:

    Brothers and sisters,

    It's imperative to practice religion in harmony. Think about it! The universe can be created only by the harmony of yin and yang. Additionally, a person cannot stay alive without the harmony of his internal organs. If a person's mind lacks harmony, his seven feelings and six desires will rebel against his conscience. If the conscience loses, that person's life is completely influenced by worldly desires and he isn't aware of what God's law is.

  • Thiên môn

    Thiên môn

    Thiên môn

    Chinese: 天門

    The Heaven entrance.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:

    Các chơn linh dầu nguyên nhân hay là hóa nhân đều nhờ Thượng Phẩm gìn giữ binh vực cho ngồi đặng an ổn địa vị mình, giúp đỡ cho đức hạnh trổi thêm cao cho khỏi phạm luật lệ; xem sóc ngôi thứ chẳng cho giành giựt lẫn nhau, ắt giữ cho Cửu Trùng Ðài đặng hòa nhã êm đềm, khép cửa Thiên Môn, cấm đường không cho các chơn linh thối bước.

    Footnote to the Caodaist Constitution:

    Thượng Phẩm helps all spirits, both original and evolutionary ones, have stationary statuses and get heavenly promotions without breaking the divine law, prevents spirits from struggling with each other for a status, keeps the Caodaist Executive Body in good order and closes the Heaven entrance to prevent spirits from returning back to the earthly world.

  • Thiên ngoại

    Thiên ngoại

    Chinese: 天外

    Other worlds.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chơn thần là gì? là nhị xác thân, là xác thân thiêng liêng. Khi còn ở nơi xác phàm thì khó xuất riêng ra đặng, bị xác phàm kéo níu. Cái chơn thần ấy của các Thánh, Tiên, Phật là huyền diệu vô cùng, bất tiêu bất diệt. Bậc chơn tu khi còn xác phàm nơi mình, như đắc đạo có thể xuất ra trước buổi chết mà vân du thiên ngoại. Cái chơn thần ấy mới đặng phép đến trước mặt Thầy. 

    The Collection of the Divine Messages:

    What is spiritual body? It is your second body. When you are alive, it hardly leaves your body, whose has a very powerful attraction to it. The spiritual bodies of Angels, Saints, Immortals, and Buddhas are miraculous, everlasting and indestructible. A true priest, who achieves the religious goal before death, can have his spiritual body leave and travel around or to other worlds. Such a spiritual body is allowed to see Me (God).

  • Thiên nguơn mạo bát quái

    Thiên nguơn mạo bát quái

    Thiên nguơn mạo bát quái

    Chinese: 天元帽八卦

    An octagonal headdress for the male  Giáo Sư under the Caodaist Executive Body.

  • Thiên nhãn

    Thiên nhãn

    Thiên nhãn

    Chinese: 天眼

    The Divine Eye, the Eye of Providence. 

    In human history, the Divine Eye has been used as a symbol in religion and art in many parts of the world. In Caodaism, the Divine Eye is said to have been granted to the first Caodaist disciple, Mr Ngô văn Chiêu in 1921 in Phú Quốc, Việt Nam. After that, Mr Cao Quỳnh Cư, Mr Cao Hoài Sang and Mr Phạm Công Tắc, the first three Caodaist psychics, took God's orders to meet Mr Chiêu to copy the symbol for the newly founded religion, Caodaism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chưa phải hồi các con biết đặng tại sao vẽ Thánh Tượng “Con Mắt” mà thờ Thầy, song Thầy nói sơ lược cho hiểu chút đỉnh.

    Nhãn thị chủ tâm, 
    Lưỡng quang chủ tể, 
    Quang thị Thần, 
    Thần thị Thiên, 
    Thiên giả, Ngã giả.

    Thần là khiếm khuyết của cơ mầu nhiệm từ ngày Ðạo bị bế. Lập Tam Kỳ Phổ Ðộ nầy, duy Thầy cho “Thần” hiệp “Tinh-Khí” đặng hiệp đủ “Tam Bửu” là cơ mầu nhiệm siêu phàm nhập thánh. Các con nhớ nói vì cớ nào thờ Con Mắt Thầy cho chư đạo hữu nghe.

    Phẩm vị Thần, Thánh, Tiên, Phật, từ ngày bị bế Ðạo, thì luật lệ hỡi còn nguyên, luyện pháp chẳng đổi, song Thiên Ðình mỗi phen đánh tản Thần không cho hiệp cùng Tinh Khí.

    Thầy đến đặng huờn nguyên Chơn Thần cho các con đắc Ðạo. Con hiểu “Thần cư tại Nhãn”. Bố trí cho chư đạo hữu con hiểu rõ. Nguồn cội Tiên Phật do yếu nhiệm là tại đó. 

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, it is not time for you to know why the Divine Eye is used in worshipping Me. I can only give you a rough explanation:

    Your eyes control your conscience,
    The two lights are the boss,
    Light is your soul,
    Your soul is God,
    God is Me.

    The soul is what humans have not had in esoteric practice since Ðạo was closed. In the Third Amnesty, I allow the soul to combine with the body and the mind so that you can attain Buddhahood. Don't forget to tell other adherents why My eye is worshipped.

    Since Ðạo was closed, to attain the statuses of Gods, Saints, Immortals or Buddhas you have had to follow the same method of esoteric practice. However, your soul has been prevented from combing with your body and mind. 

    I now come to return the soul so that you can attain enlightenment. Having known that "Human souls are located in the eyes", you should clarify it to other adherents. That's the essential element for becoming a deity.

  • Thiên niên

    Thiên niên

    Chinese: 千年

    A thousand years. The term usually refers to a very long time.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nho nhã con tua tập tánh tình,
    Dưới đời đừng tưởng một mình lanh. 
    Một câu thất đức thiên niên đọa, 
    Nhiều nỗi trầm luân bởi ngọn ngành.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, try to be more cultured.  
    Don't always think that you're superior.
    Coarse language is as bad as serious sins.
    Lots of such sinners have been in Hell ever since.
  • Thiên phẩm

    Thiên phẩm

    Chinese: 天品

    Divine statuses, holy positions.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hễ bước vào cửa Đạo thì là có Thiên phẩm, mà hễ có Thiên phẩm rồi thì Thầy lại đem lên cho tới Thượng phẩm mới trọn câu phổ độ.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Having joined Caodaism, you have a divine status. Then God will promote you to the highest status because that is what He wants in the Third Amnesty.
  • Thiên phong

    Thiên phong

    Chinese: 天封

    The Caodaist divinely ordained dignitaries, who are promoted by God or Caodaist Supreme Leader Li Bai. The seniors are called Đại Thiên Phong.

    To be divinely ordained.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vì thương căn quả của các con mà lấy đức từ bi đặng Thiên phong cho các con, là cố ý để cho các con hành đạo cho hoàn toàn, dễ bề tương công chiết tội tiền khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I feel pity for you because you are having to make amends for your sins in previous incarnations, so I have ordained you to make your religious practice easier, which will make up for your past sins.
  • Thiên phong đường

    Thiên phong đường

    Thiên phong đường

    Chinese: 天封堂

    The office behind a Caodaist Holy House for the Caodaist divinely ordained dignitaries.

  • Thiên phục

    Thiên phục

    Chinese: 天服

    The same as đạo phục, that is dignitaries' vestments.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con đem thiên phục Giáo Tông mà để nơi ghế ở trên. Còn bộ Thượng Thanh thì để giữa, bộ Ngọc Thanh bên hữu, còn ghế bên tả, con phải viết một miếng giấy để chữ “THÁI” cho lớn mà dán lên chỗ dựa.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, put the Supreme Leader's vestment on the throne above, the Thượng Thanh in the middle throne, the Ngọc Thanh on the right throne and a piece of paper with the word THÁI in bold type on the left throne.
  • Thiên Quân

    Thiên Quân

    Chinese: 天軍

    Heavenly soldiers, heavenly warriors.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Ánh hồng chiếu đường mây rỡ rỡ
    Cõi Xích Thiên vội mở ải quan. 
    Thiên Quân diêu động linh phan,
    Cả miền thánh vức nhộn nhàng tiếp nghinh

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    All clouds are brightened with the pink light.
    The gate to the Red Heaven is open wide.
    Heavenly soldiers are waving divine banners
    To give the warmest welcome to the returner.
  • Thiên sai

    Thiên sai

    Chinese: 天差

    God's orders.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đường Thị đã thọ mạng thiên sai, cứ giữ địa vị mình.

    The Collection of Divine Messages:
    Mrs Đường, having taken God's orders, carry out your task!
  • Thiên sầu địa thảm

    Thiên sầu địa thảm

    Chinese: 天愁地慘

    Thiên: heaven. Sầu: sad. Địa: earth. Thảm: tragic. The phrase refers to something so sad that it can greatly affect the universe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vậy mà hễ giết một mạng sống thì đau lòng Ðức Ðại Từ Bi, mà hễ đau lòng Ðức Ðại Từ Bi, thì thiên sầu địa thảm.

    The Collection of Divine Messages:
    That someone is killed saddens God a lot and that will greatly affect the universe.
  • Thiên số

    Thiên số

    Chinese: 天數

    Fate, destiny.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Rủi thiên số Nam Tào đã định, 
    Giải căn sinh xa lánh trần ai.
    Khá tua theo bóng Cao Đài, 
    Nương mây thoát tục ra ngoài Càn Khôn.

    Prayer for Late Siblings:
    Unluckily, you are fated to pass away
    And leave the world for Paradise.
    Just follow the Caodaist doctrine,
    Then you can escape the cycle of incarnation.
  • Thiên tai (thiên tai ách nước)

    Thiên tai (thiên tai ách nước)

    Thiên tai ách nước

    Chinese: 天災

    Natural disasters. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Bần Ðạo rất buồn cho nhơn sanh, chưa kịp nương bóng Ðạo, để đến đỗi ngày nay Thiên điều đã cận, nên biển khổ phải chịu đắm chìm, khó mong siêu rỗi đặng. Cũng nơi thiên tai, ách nước, nhưng rất đau lòng dòm thấy muôn ngàn nhơn loại lặn hụp chới với nơi vực thẳm hang sâu kia, mà con thuyền Bát Nhã cũng còn sóng dập gió dồi, linh đinh trên biển khổ, sông mê, khó vớt người bị đắm.

    The Collection of Divine Messages:

    I feel pity for humans because they didn't have a chance to practice Caodaism earlier. It's too late to save them from the sea of sorrow now! Although natural disasters are predestined, I still feel sorry to see countless humans suffering in the world. In addition, the religion that is the best savor still faces so many problems that it cannot save many people.

  • Thiên tào

    Thiên tào

    Chinese: 天曹

    The court of God. Caodaists think the court includes 36 levels.

    Kinh Khi Ðã Chết Rồi:
    Ba mươi sáu cõi Thiên Tào, 
    Nhập trong Bát Quái mới vào Ngọc Hư. 

    Prayer for the Newly Dead: 
    After passing the thirty six Levels of Heaven. 
    A spirit will enter Bát Quái, then Ngọc Hư.   
  • Thiên Thai

    Thiên Thai

    Thiên Thai

    Chinese: 天台

    Thiên Thai is the mount in China, which is said to be the abode for immortals. Therefore, in Vietnamese literature, Thiên Thai is used to refer to Paradise or Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dò đon cho rõ nẻo Thiên Thai,
    Cái tiếng tài khen chẳng phải tài.
    Mình thánh, mình hiền, mình biết lấy, 
    Tặng phong quá tiếng chớ nhờ ai.

    The Collection of Divine Messages:
    Try to find out the way back to Heaven.
    Pay no attention to people's compliments.
    You yourself know how saintly you are exactly.
    So don't expect anyone to praise you solemnly.
  • Thiên Thai kiến diện

    Thiên Thai kiến diện

    Thiên Thai kiến diện

    Chinese: 天台見面

    A Tour of Paradise, a poetic work in Vietnamese written by His Holiness Phạm Hộ Pháp, describing Heaven.

    Thiên Thai Kiến Diện:
    Ngoài áng đào nguyên sấn bước vào,
    Thiên Thai tiên cảnh trước cao cao.
    Mây lành phủ động làm khuôn cửa,
    Tòng rậm bao cung giống mặt rào.
    Hạc Đạo đón đưa bay xạo xự,
    Nai tăng tiếp rước chạy lao xao.
    Từng trời lửng đửng ngàn muôn kẻ,
    Cười nói mừng vui đến miệng chào.

    A Tour of Paradise 
    Eagerly entering the amazing Paradise,
    I gaze at the scenery that is so fine.
    Beautiful clouds cover the entrance
    And pine trees surround the heavenly garden.
    Look! Holy cranes are flying around 
    And sacred deer are roaming about.
    Lots of people come for a great reception.
    They greet and laugh in amazement.
  • Thiên Thần

    Thiên Thần

    Chinese: 天神

    Heavenly Gods.

    According to Caodaism, there are three kinds of gods: Heavenly Gods, Earthly Gods and Human Gods.

  • Thiên thơ (Thiên thư, Thiên thi)

    Thiên thơ (Thiên thư, Thiên thi)

    Chinese: 天書

    The divine book, the godly law.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ký thành một cuốn gọi thiên thơ, 
    Khai Ðạo muôn năm trước định giờ. 
    May bước phải gìn cho mạnh trí,
    Nắm đuôi phướn phụng đến dương bờ. 

    The Collection of Divine Messages:
    The Divine Book had already been composed
    And the new religion was predestined long ago.
    Keep practicing it with your strong will power.
    You'll surely attain enlightenment later.
  • Thiên thiều

    Thiên thiều

    Chinese: 天韶

    The heavenly music.

    Kinh Ðệ Lục cửu:
    Mùi ngào ngọt thơm luôn thánh thể, 
    Trừ tiêu tàn ô uế sinh quang.
    Thiên thiều trổi tiếng nhặt khoan, 
    Đưa linh thẳng đến Niết Bàn mới thôi.

    Funeral Prayer for the Sixth Nine-day Period:
    The spirit is covered by fragrance,
    Which eradicates all worldly pollutants. 
    Heavenly music is filling the aura
    While the spirit's traveling all the way to Nirvana. 
  • Thiên Tiên

    Thiên Tiên

    Chinese: 天仙

    Like the title gods, Immortals are also divided into three categories by Caodaism: Heavenly Immortals, Earthly Immortals and Human Immortals.

  • Thiên Tôn

    Thiên Tôn

    Chinese: 天尊

    Divinely honored. A divinely honored title, according to Caodaism, is granted by God while an earthly honored one is given by mankind.

    Example:
    Di Lạc Thiên Tôn - Divinely Honored Maitreya.
    Gia Tô Giáo Chủ Thiên Tôn - Divinely Honored Christian Founder.  
    Hộ Pháp Thiên Tôn - Divinely Honored Dharma Guardian.
  • Thiên trị

    Thiên trị

    Chinese: 天治

    Be punished by Heaven.

    (See: Phàm trị &Thiên trị)

  • Thiên tru địa lục

    Thiên tru địa lục

    Chinese: 天誅地戮

    Be killed by Heaven and killed by Earth (Literally). The phrase is used by Caodaism to refer to a severe punishment.

    Minh thệ:

    “Tên gì? ... Họ gì? ... Thề rằng: Từ đây biết một Ðạo Cao Ðài Ngọc Ðế, chẳng đổi dạ đổi lòng, hiệp đồng chư môn đệ, gìn luật lệ Cao Ðài, như sau có lòng hai thì thiên tru địa lục."

    Caodaist Entry Oath:

    "Name: ...  Surname: ...vow that from now on I will only practice Caodaism, remain loyal to the Jade Emperor, get along with other believers and obey Caodaist law. If I change my mind later, I will be severely punished by God."

  • Thiên tư

    Thiên tư

    Chinese: 天資

    Talent, gift, flair, genius.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Như trò nào có thiên tư về khoa ấy (Lễ Nhạc) muốn thi lấy cấp bằng thì phải làm tờ hiến thân trọn vẹn gởi về Hội Thánh xin dự thi.

    Caodaist Act 1938:
    The students who have great musical talent and who want to attain a diploma should fill in the Letter of Commitment and send it along with an application to the Caodaist Sacerdotal Council for a competition.
  • Thiên tước

    Thiên tước

    Chinese: 天爵

    Heavenly status, heavenly position, divine title. According to Caodaism, heavenly statuses include gods, saints, immortals and buddhas.

  • Thiên văn học

    Thiên văn học

    Chinese: 天文學

    Astronomy.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Bính – Thầy giao cho con lo một trái Càn Khôn; con hiểu nghĩa gì không?... Cười... Một trái như trái đất tròn quay, hiểu không? Bề kính tâm ba thước ba tấc, nghe con, lớn quá, mà phải vậy mới đặng, vì là cơ mầu nhiệm Tạo Hóa trong ấy, mà sơn màu xanh da trời, cung Bắc Ðẩu và Tinh Tú vẽ lên Càn Khôn ấy.

    Thầy kể Tam thập lục thiên, Tứ Ðại Bộ Châu ở không không trên không khí; tức là không phải Tinh Tú còn lại Thất thập nhị Ðịa và Tam thiên thế giái thì đều là Tinh Tú. Tính lại ba ngàn bảy mươi hai ngôi sao. Con phải biểu vẽ lên đó cho đủ. Con giở sách thiên văn tây ra coi mà bắt chước. Tại ngôi Bắc Ðẩu con phải vẽ hai cái bánh lái cho đủ và sao Bắc Ðẩu cho rõ ràng.

    Trên vì sao Bắc Ðẩu vẽ Con Mắt Thầy; hiểu chăng? Ðáng lẽ trái ấy phải bằng chai đúc trong một ngọn đèn cho nó thường sáng; ấy là lời cầu nguyện rất quí báu cho cả nhơn loại Càn Khôn Thế Giới đó; nhưng mà làm chẳng kịp, thì con tùy tiện làm thế nào cho kịp Ðại Hội – Nghe à!

    The Collection of Divine Messages:

    "Bính, I assign you to make the Universe Sphere. Do you understand? (Laughing) A globe like the earth. Got that? It should be 3.333 meters in diameter . I know it is too big! It should be that big though because it contains magic power.  Paint it sky-blue. Paint stars and the constellation Ursa Major.

    There are thirty six heavens and four Great Continents in the space, which are not stars. The other seventy two Earths and three thousand Worlds are stars. They are 3,072 stars in total. You should have them all painted. Consult Western Astronomy Books. On the constellation Ursa Major, paint the two ship rudders ( the Big Dipper and the Little Dipper) and the North Star. Paint the Divine Eye on the North Star. Understood?

    The sphere had better be made of glass, in which a lamp always lights. That is an invaluable prayer for humans. However, just do whatever you can if it is too late for the convention." 

  • Thiên vị

    Thiên vị

    1. Chinese: 天位

    The same as thiên tước, i.e. heavenly status.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðại phước cho cả nhơn sanh, đại hạnh cho địa cầu số 68 nầy; em còn phải công quả phổ độ mới vào đặng Tam Thập Lục Thiên, nhờ Ðại Từ Phụ cứu độ em; khuyên nhủ cùng chư huynh, khá coi thiên vị mình là trọng, vì là của quí báu vô giá; còn sụt sè đường đạo, xin nhớ lấy danh em, cự chống cùng ma quỉ mị cám dỗ.

    The Collection of Divine Messages:

    How fortunate mankind on the 68th earth is! I myself still need more merits to enter the Thirty Six Heavens, but God has helped me. Brothers, consider your heavenly statuses important because they are priceless. If you still hesitate over religious practice, remember my name and fight against the evil.

    2. Chinese: 偏為

    Be partial to.

  • Thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu

    Thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu

    Chinese: 天網恢恢, 疏而不漏

    God's net is so large that nothing can escape (literally). The phrase implies that God is so powerful.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Luật thiên điều chẳng hề vị ai. Tuy mắt thịt không bao giờ thấy được, chớ kỳ thiệt một mảy lành dữ không qua được. Các em có lẽ hiểu câu: Thiên võng khôi khôi, sơ nhi bất lậu.

    The Collection of Divine Messages:
    The Divine Law is absolutely fair. You cannot see it with your naked eyes, but no one can get away with his sins. I think you know the proverb "God's net is so large that nothing can escape".
  • Thiên ý

    Thiên ý

    Chinese: 天意

    God's will.

    The Collection of Divine Messages:

    French:
    Tu seras forcé de revenir en France en 1928, pour soutenir cette doctrine au Congrès Universel. Tu seras grand et puissant par ma volonté.

    Vietnamese:
    Con cần phải về Pháp trong năm 1928 để binh vực giáo lý của Thầy tại Hội Nghị Ðại Ðồng Tôn Giáo. Con sẽ trọng đại và đủ quyền năng do Thiên ý.

    English:
    You have to return to France in 1928 to back My doctrine in the Universal Congress. You will be grand and powerful enough due to My will.
  • Thiền 

    Thiền 

    Chinese: 禪

    A school of Mahayana Buddhism, starting in the Tang Dynasty, China. It was called Chan and spread to Vietnam (Thiền), Korea and Japan (Zen).

    In Caodaism, Thiền refers to Buddhism in general or a temple like in cửa thiền, môn thiền etc.

    Bài Dâng Hoa:
    Từ Bi giá ngự rạng môn thiền,
    Đệ tử mừng nay hữu huệ duyên.
    Năm sắc hoa tươi xin kỉnh lễ,
    Cúi mong Thượng Đế rưới ân thiên

    Stanza for Flower Offering:
    God comes to our Holy House from Heaven.
    We disciples are so glad for the good fortune.
    Flowers of five colors to God, we present sincerely. 
    Oh our Lord, bless us, please!
  • Thiện ác

    Thiện ác

    Thiện ác

    Chinese: 善惡

    Good and bad, right and wrong, moral and evil.

  • Thiện ác đáo đầu chung hữu báo

    Thiện ác đáo đầu chung hữu báo

    Chinese: 善惡到頭終有報

    Good begets good and evil begets evil.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiện ác đáo đầu đã biết chưa? 
    Hiểu rồi cái ác cũng nên chừa. 
    Theo làm âm chất may bồi đắp, 
    Thì sẽ trở về chỗ vị xưa

    The Collection of Divine Messages:
    Have you known "Evil begets evil"?
    If so, stay away as much as possible.
    Try your best to do charity work.
    You'll be back to the Happy World.
  • Thiện duyên

    Thiện duyên

    Chinese: 善緣

    Good karma.

    Kinh Nhập Hội:
    Cơ chuyển thế khó khăn lắm nỗi, 
    Mượn thánh ân xây đổi cơ đời.
    Thuận nhơn tâm ắt thuận Trời, 
    Câu kinh Vô Tự độ người thiện duyên.

    Prayer before a meeting:
    It's so hard to make the world better,
    So, to change the world, we need God's favor.
    If approved, it also satisfies God the Father. 
    People will be saved by the sacred prayers.
  • Thiện nam tín nữ

    Thiện nam tín nữ

    Chinese: 善男信女

    Believer, follower, worshipper.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh là gì? Dầu cho trẻ con trong bụng cũng phải độ, sao các con lại đuổi thiện nam tín nữ? Hứa nhập, khai môn.

    The Collection of Divine Messages:
    What does "Chiêu kỳ trung độ dẫn hoài sanh" mean, disciples? That means everyone should be saved, even an unborn baby. Why do you drive believers away? Open the door and let them in.
  • Thiện nam tử, thiện nữ nhân

    Thiện nam tử, thiện nữ nhân

    Chinese: 善男子, 善女人

    Virtuous men and women.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tín ngã ưng đương phát nguyện Nam mô Chuẩn Đề Bồ Tát, Phổ Hiền Bồ Tát, năng trừ ma chướng quỉ tai, năng cứu khổ ách nghiệt chướng, năng độ chúng sanh qui ư Cực Lạc, tất đắc giải thoát.

    Maitreya Prayer:
    The virtuous men and women, who believe me and willingly vow to pray to Cundi Boddhisattva and Boddhisattva of Universal Knowledge for eradication of evil, prevention of misery and general salvation, are certainly freed from unhappiness.  
  • Thiện niệm

    Thiện niệm

    Chinese: 善念

    To pray for righteousness.

    Di Lạc Chơn Kinh:

    Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh nhược nhơn hữu kiếp, nhược nhơn vô kiếp, nhược nhơn hữu tội, nhược nhơn vô tội, nhược nhơn hữu niệm, nhược nhơn vô niệm, thính đắc ngã ngôn, phát tâm thiện niệm, tất đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:

    If some people, both living and unborn, both ill-fated and well-fated, both guilty and innocent and both conscious and unconscious, listen to my words and start to pray for righteousness, they will certainly attain the ultimate wisdom and escape the cycle of transmigration. 

  • Thiện tín

    Thiện tín

    Chinese: 善信

    Thiện tín, short for thiện nam tín nữ: believers, followers, worshippers.

  • Thiêng liêng

    Thiêng liêng

    Heavenly, divine, spiritual, godly, supernatural.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chơn thần là gì? là Nhị xác thân, là xác thân thiêng liêng. Khi còn ở nơi xác phàm thì khó xuất riêng ra đặng, bị xác phàm kéo níu. Cái chơn thần ấy của các Thánh, Tiên, Phật là huyền diệu vô cùng, bất tiêu bất diệt. Bậc chơn tu khi còn xác phàm nơi mình, như đắc đạo có thể xuất ra trước buổi chết mà vân du thiên ngoại. Cái chơn thần ấy mới đặng phép đến trước mặt Thầy.

    The Collection of the Divine Messages:

    What is spiritual body? It is your second body. When you are alive, it hardly leaves your body, whose has a very powerful attraction to it. The spiritual bodies of Angels, Saints, Immortals, and Buddhas are miraculous, everlasting and indestructible. A true priest, who achieves the religious goal before death, can have his spiritual body leave and travel around. Such a spiritual body is allowed to see Me (God).

  • Thiêng liêng chi vị

    Thiêng liêng chi vị

    Divine status.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đạo vốn vô vi, nếu Thượng Phẩm không trở lại thiêng liêng chi vị thì ai đem các chơn hồn vào cửa Thiên giùm cho các con.

    The Collection of Divine Messages:
    Đạo helps save people. Therefore, Thượng Phẩm has to return to his divine status to help spirits enter Heaven. 
  • Thiêng liêng hằng sống

    Thiêng liêng hằng sống

    The eternal world or Heaven.

    Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối:
    Rắp nhập cảnh Thiêng Liêng Hằng Sống, 
    Chốn quê xưa giải mộng trần gian.
    Dìu đường thoát tục nắm phan,
    Trông Kinh Bạch Ngọc định thần giải căn.

    Prayer for a Dying Person:
    You're about to enter the Eternal World,
    Your godly hometown, after leaving the earth.
    Look! There's a banner showing the journey 
    To the White Gem City, where you're free from misery.
  • Thiết đàn

    Thiết đàn

    Thiết đàn

    Chinese: 設壇

    To hold a seance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lịch, chư môn đệ thiếu mặt nhiều lắm con há? Vậy nội ngày mai, con phải lên thiết đàn tại Chợ Lớn, nhà Trung cho cả môn đệ Thầy lập minh thệ đủ mặt hết nghe!

    The Collection of Divine Messages:
    Lịch, lots of disciples are not here, aren't they? Then you have to hold a seance at Trung's house,  in Chợ Lớn tomorrow so that all of My disciples can take the Caodaist oath.
  • Thiết giáp

    Thiết giáp

    Thiết giáp

    Chinese: 鐵甲

    A suit of armor. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Những sự phàm tục đều là mưu kế của tà mị yêu quái, cốt để ngăn cản bước đường Thánh đạo của các con. Thầy đã nói: Thầy thả một lũ hổ lang ở lộn cùng các con, nó hằng thừa dịp cắn xé các con. Nhưng Thầy đã cho các con mặc một bộ thiết giáp chúng nó chẳng hề thấy đặng là đạo đức của các con. Thầy lại khuyên các con gìn giữ bộ thiết giáp ấy hoài cho đến ngày hội hiệp cùng Thầy.

    Ấy vậy, đạo đức rất hữu ích cho các con như thiết giáp hữu ích cho thân. Nếu các con bỏ thiết giáp thì thân các con ra trần lỗ, còn bỏ đạo thì các con ở dưới phép tà quyền." 

    The Collection of Divine Messages:

    " Earthly desires are evil schemes that hinder you from practicing religion. Like I (God) said, I have let a lot of predators live around you. I always induce them to eat you raw, but I have given you an invisible suit of armor, which is your ethics. Therefore, try to keep it until you return to Me.

    Thus, ethics is as useful as a suit of armor in protecting your body. Without armor you will be in danger; without ethics you will be dominated by evil power."

  • Thiết lập

    Thiết lập

    Chinese: 設立

    To establish, to hold, to organize.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một đàn cơ riêng biệt ít khi được thiết lập cho ai, mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng. Nhưng đối với con, Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con, nên Thầy cho con được thỏa nguyện.

    The Collection of Divine Messages:
    Barely is a seance held for an individual however important the request is. However, I understand your charitableness, so I've granted you your request.   
  • Thiết lễ

    Thiết lễ

    Chinese: 設禮

    To perform a rite.

    Kinh Thiên Đạo và Thế Đạo:
    Nếu ở xa Thánh Thất thì thiết lễ cầu siêu nơi nhà Chức sắc hoặc Chức việc gần đó.

    Caodaist Prayers:
    If the Holy House is far away, the rite of soul elevation is performed at a Caodaist dignitary's house nearby.
  • Thiết yếu

    Thiết yếu

    Chinese: 切要

    Necessary, essential, vital.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy thấy thiên thơ mà đau lòng, nên mấy lời nầy là lời chót thiết yếu chung; nơi đây cũng vậy, mà Kim Biên cũng vậy, khá chung lo mà gỡ rối, nghe!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, having read the divine book, I feel so sad. So this is my last and necessary words: both here and in Cambodia, you have to work together to solve all problems. 
  • Thiệt chiến

    Thiệt chiến

    Chinese: 舌戰

    Debate, argue, dispute.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Hôm nay Bần đạo giảng tiếp cuộc thiệt chiến giữa cung Hiệp Thiên Hành Hóa về đức tin.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Today, I am going to tell you more about the debate on belief in the House of Communion.
  • Thiệt tướng (thực tướng, chơn tướng)

    Thiệt tướng (thực tướng, chơn tướng)

    Proper, actual, genuine, real.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Cửu Trùng Ðài là Ðời, mà Hiệp Thiên Ðài là Ðạo cho nên buộc Ðời phải nương Ðạo mà lập ra thiệt tướng, mới mong độ rỗi nhơn sanh chuyển cơ tạo hóa.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    The Nine-Level Tower is secular while the Communion Tower is religious. Therefore, it's imperative that the former depends on the latter to become a proper organization, who can save people in compliance with the divine mechanism.

    Note:
    Cửu Trùng Ðài - The Nine-Level Tower or the Caodaist Executive Body.
    Hiệp Thiên Ðài - The Communion Tower or the Caodaist Judicial Body.
  • Thiêu tàn

    Thiêu tàn

    Chinese: 燒殘

    To burn down, to destroy by fire.

    Kinh Ðệ Tứ cửu:
    Trừ quái khí roi thần chớp nhoáng, 
    Bộ Lôi Công giải tán trược quang.
    Cửa lầu Bát Quái chun ngang, 
    Hỏa Tinh Tam muội thiêu tàn oan gia.

    Funeral Prayer for the Fourth Nine-Day Period:
    Evil power will be removed by the Divine Rod
    And dirty energy will be eradicated by the Lightning God.
    You then go through the Octagonal Castle,
    Where the Holy Fire burns down what is deplorable.  
  • Thiều quang

    Thiều quang

    Chinese: 韶光

    Good light, spring light. The term refers to a day and í usually used in the phrase thiều quang nhặt thúc, meaning "time flies".

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiều quang nhặt thúc khuất màu Xuân.

    The Collection of Divine Messages:
    Time flies!
  • Thiều quang nhị bá

    Thiều quang nhị bá

    Chinese: 韶光二百

    Two hundred days.

    Kinh Tiểu Tường:
    Tịnh niệm phép Nhiên Đăng tưởng tín, 
    Hư Vô Thiên đến thính Phật điều.
    Ngọc Hư đại hội ngự triều,
    Thiều quang nhị bá Thiên Kiều để chơn.

    Prayer for the Mid Funeral:
    Concentrate, meditate on Dipankara Buddha,
    And in the Heaven of Nothingness listen to Buddhist dharma.
    A heavenly convention is then organized.
    After two hundred days the spirit is ready for Paradise.
  • Thiểu phẩm & Thiểu vị

    Thiểu phẩm & Thiểu vị

    Chinese: 少品 & 少位

    (See: Khiêm xưng)

  • Thìn dạ (Thìn lòng)

    Thìn dạ (Thìn lòng)

    Faithful, committed, loyal, devoted.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thìn dạ bước dìu sanh chúng độ.
    Nương thuyền mới trọn thoát qua sông.

    The Collection of Divine Messages:
    Be faithful to the salvation of people. 
    That's how you escape the incarnation cycle.
  • Thinh thinh

    Thinh thinh

    Wide open. 

    Kinh Ðưa Linh Cửu:
    Cửa Cực Lạc thinh thinh rộng mở, 
    Rước vong hồn lui trở ngôi xưa.
    Tòa sen báu vật xin đưa, 
    Chơn linh an ngự cho vừa quả duyên.

    Prayers for Farewell to the Dead:
    The entrance to the World of Bliss is wide open,  
    So you can return to your previous position.
    Here you are, the precious Lotus Throne
    You can rest in peace according to what you've done.
  • Thính đắc ngã ngôn

    Thính đắc ngã ngôn

    Chinese: 聽得我言

    To listen to my words.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh nhược nhơn hữu kiếp, nhược nhơn vô kiếp, nhược nhơn hữu tội, nhược nhơn vô tội, nhược nhơn hữu niệm, nhược nhơn vô niệm, thính đắc ngã ngôn, phát tâm thiện niệm, tất đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If some people, both living and unborn, both ill-fated and well-fated, both guilty and innocent and both conscious and unconscious, listen to my words and start to pray for righteousness, they will certainly attain the ultimate wisdom and escape the cycle of transmigration. 
  • Thính giả

    Thính giả

    Chinese: 聽者

    Listener, audience.

    Kinh Thuyết Pháp:
    Nguyện cho Khí tịnh Thần an.
    Nguyện xin thính giả hiểu đàng chơn tu.

    Prayer before a Sermon:
    I pray to God for a relaxed soul and a calm mind
    And that my audience will understand what a true doctrine should be like.
  • Thính ngã dục đắc chơn truyền

    Thính ngã dục đắc chơn truyền

    Chinese: 聽我欲得眞傳

    Listen to me and want to take the true doctrine.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu trì thính ngã dục đắc chơn truyền niệm thử Nhiên Đăng Cổ Phật thường du ta bà thế giái, giáo hóa chơn truyền phổ tế chúng sanh giải thoát lục dục thất tình thoát đọa luân hồi tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If the good men and women, who listen to me and want to take the true doctrine, pray to Dipankara Ancient Buddha - who always travel around the world preaching truism and helping people escape six desires, seven feelings and transmigration - they will finally be liberated. 
  • Thính Thiện

    Thính Thiện

    Chinese: 聽善

    Ethic Learner, a Caodaist dignitary belonging to the Caodaist Philanthropic Body.

    (See: Cơ Quan Phước Thiện)

  • Thỉnh nguyện

    Thỉnh nguyện

    Chinese: 請願

    Request, petition, postulation.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một đàn cơ riêng biệt ít khi được thiết lập cho ai, mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng. Nhưng đối với con, Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con, nên Thầy cho con được thỏa nguyện.

    The Collection of Divine Messages:
    Barely is a seance held for an individual however important the request is. However, I understand your charitableness, so I've granted you your request.   
  • Thỏ lặn ác tà

    Thỏ lặn ác tà

    Thỏ: a rabbit, referring to the moon. Thỏ lặn: the moon that's setting.

    Ác: a crow, referring to the sun. Ác tà: sunset.

    Thỏ lặn ác tà: Time flies!

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lần qua thỏ lặn ác tà, bóng thiều quang nhặt thúc, con đường hy vọng chẳng biết đâu là tột cùng, mà bước đời xem đà mòn mỏi.

    The Collection of Divine Messages:
    Time flies! You still want to attain more success, but actually you're old and die soon.

    Note:
    Both "thỏ lặn ác tà" and "thiều quang nhặt thúc" mean the same thing: Time flies!
  • Thỏ ngọc

    Thỏ ngọc

    Thỏ ngọc

    The jade rabbit, referring to the moon.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngựa vàng ruổi vó thoi đưa sáng.
    Thỏ ngọc trau gương đậm vẻ làu.

    The Collection of Divine Messages:
    The golden horse runs back and forth like a shuttle.
    The jade rabbit becomes more brilliant.

    Note: Both lines imply "Time flies!"
  • Thọ đắc kỳ truyền

    Thọ đắc kỳ truyền

    Chinese: 受得其傳

    (People) still learn the true doctrine.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Nguyên từ buổi bế Đạo, tuy chánh pháp ra cũ mặc dầu, chớ kỳ trung thọ đắc kỳ truyền. Luật lệ tuy cũ chớ Đạo vẫn như nhiên. Do công đức mà đắc đạo cùng chăng.

    Nhưng mà có một điều là Ngọc Hư Cung bác luật, Lôi Âm Tự phá cổ, nên tu nhiều mà thành ít.

    Vì vậy mà các con coi thử lại, từ 2000 năm nay, bên Á Đông nầy đã đặng bao nhiêu Tiên, Phật. Các con duy biết có một mình Huệ Mạng Kim Tiên mà thôi."

    The Collection of Divine Messages:

    "Since Đạo was closed, despite outdated laws, Đạo has remained unchanged: It is a person's merit that decides whether he/she achieves enlightenment. The trouble was Ngọc Hư Cung and Lôi Âm Tự nullified all ancient laws, so very few people achieved enlightenment out of lots of priests. That is why, for 2000 years, hardly any Asians have become  Saints and Buddhas. Huệ Mạng Kim Tiên is a rare exception."

    Note:
    - Ngọc Hư Cung: Ngọc Hư Palace, said to be where God, together with His Court, reigns over the universe. 
    - Lôi Âm Tự: the Thunder Pagoda in Heaven, where Amitabha Buddha preaches Buddhism.
    - Huệ Mạng Kim Tiên: the Buddhist monk on Mount Điện Bà, Tây Ninh, Việt Nam, who is believed to attain enlightenment.
  • Thọ giáo (Thụ giáo)

    Thọ giáo (Thụ giáo)

    Chinese: 受敎

    To be taught. So kẻ thọ giáo means a learner or a listener.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhiều đứa đi truyền Đạo mà trong lòng kính sợ kẻ thọ giáo. Thầy hỏi: Phải nghịch chơn lý chăng?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, lots of you are scared of the listeners while preaching. Don't you think that's weird?
  • Thọ khảo vĩnh trường

    Thọ khảo vĩnh trường

    Chinese: 壽考永長

    To live long, to be long-lived.

    Kinh Tắm Thánh:
    Đừng thối chí ngã lòng trở gót. 
    Để cho đời chua xót tình thương. 
    Trăm năm thọ khảo vĩnh trường,
    Thuận căn thuận mạng đôi đường cao thăng.

    Prayer for Holy Bath:
    Don't feel too hopeless to remain alive.
    Don't quit and make your relatives cry!
    Live actively in accordance with your destiny,
    So after death you can go to the Holy City.
  • Thọ lịnh (Thọ mạng)

    Thọ lịnh (Thọ mạng)

    Chinese: 受令 (受命)

    To take an order.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tr... đã thọ mạng nơi Thầy, con đi đâu Thầy theo đó. Lời đạo đức trong miệng con nói ra, ấy là lời của Thầy bố hóa tập trí con đặng đi truyền Ðạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Tr...you have taken My orders, so I'll go with you wherever you go. I'll teach you what to preach to people. 
  • Thọ phong (Thụ phong)

    Thọ phong (Thụ phong)

    Chinese: 受封

    To be ordained.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Cả Chức sắc Cửu Trùng Ðài nam nữ đều phải thọ phong nơi Hiệp Thiên Ðài hoặc bởi cơ
    bút hoặc bởi khoa mục hoặc bởi công cử.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    All of dignitaries under the Nine-Level Tower have to be ordained by the Communion Tower, divine messages from seances, competitions or general elections.
  • Thọ quốc mạch

    Thọ quốc mạch

    Chinese: 壽國脈

    To live on the economy of a country.

    Kinh Nho Giáo:
    Khai nhơn tâm tất bổn ư đốc thân chi hiếu.
    Thọ quốc mạch tất tiên ư trí chúa chi trung.

    Confucianism Prayer:
    Confucianism teaches the human basic thing: filial duty.
    Living in a country, you have to be loyal to that country.
  • Thọ sanh

    Thọ sanh

    Chinese: 受生

    To live in the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vậy sự yếu trọng của con người là nạn cơm áo; nắm chặt quyền phân phát cơm áo thì chưa ai đã chịu thọ sanh nơi thế gian nầy lánh khỏi.

    The Collection of Divine Messages:
    So what humankind needs is basic necessities like food and clothing. If you can control the provision, very few people living in this world can avoid taking your orders.
  • Thọ sắc

    Thọ sắc

    Chinese: 受敕

    The same as thọ lịnh, thọ mạng, i.e. take someone's orders.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trung, Lịch, đã thọ sắc, cứ tước vị mà theo sắc mạng Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    Trung and Lịch, having taken My orders, just obey them.
  • Thọ tội

    Thọ tội

    Chinese: 受罪

    To confess, to concede, to profess.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Phải ăn năn sám hối, thọ tội cùng chúng sanh.

    Caodaist Act 1938:
    You have to make amends and confess your sins.
  • Thọ trì

    Thọ trì

    Chinese: 受持

    1. To receive and keep.

    2. To be affected by.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu nhơn thọ trì khủng kinh ma chướng, nhứt tâm thiện niệm: Nam mô Di Lạc Vương Bồ Tát năng cứu khổ ách, năng cứu tam tai, năng cứu tật bịnh, năng độ dẫn chúng sanh thoát chư nghiệt chướng, tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    The believers frightened by evil powers will be liberated if they sincerely pray to Maitreya Buddha, who always saves humans from any disasters and diseases and who always teaches humans how to avoid those tragedies. 
  • Thọ truyền bửu pháp

    Thọ truyền bửu pháp

    Chinese: 受傳寶法

    Tân Luật, Chương II, Điều 13:
    Trong hàng Hạ thừa, ai giữ được trai kỳ từ 10 ngày sắp lên, được thọ truyền bửu pháp vào Tịnh Thất có người chỉ luyện đạo.

    Caodaist New Canonical Codes, Chapter II, Article 13:
    The ordinary followers, who are vegetarians for at least 10 days a month, are taught the Precious Dharma, i.e. taught how to perform esotericism."
  • Thọ tước

    Thọ tước

    Chinese: 受爵

    The same as thọ phong, i.e. to be ordained.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy vì lẽ công mà phong chức sắc cho mỗi đứa là cũng do Tòa Tam Giáo xin, chớ xem lại trong hàng môn đệ đã thọ tước cũng chưa đặng thấy mấy đứa cho xứng đáng. Vậy các con đứa nào đã được thưởng phong cũng chẳng nên vội mừng mà quên phận sự; còn mấy đứa chưa đặng phong thưởng cũng không nên vội buồn mà thất đạo tâm. Các con hiểu à?

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, you were ordained as dignitaries at the request of the Three-Religion Court though only a few of you deserved it. Therefore, those who were ordained should not be too satisfied to take care of their responsibility. Conversely, those who were not awarded should not be so disappointed that they lose their faith. Understood? 

  • Thỏa nguyện

    Thỏa nguyện

    Chinese: 妥願

    To satisfy someone, to grant someone his request.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một đàn cơ riêng biệt ít khi được thiết lập cho ai, mặc dầu lời thỉnh nguyện có quan hệ cách mấy đi nữa cũng không đặng. Nhưng đối với con, Thầy được hiểu lòng nhân đức, tánh từ thiện của con, nên Thầy cho con được thỏa nguyện.

    The Collection of Divine Messages:
    Barely is a seance held for an individual however important the request is. However, I understand your charitableness, so I've granted you your request.
  • Thỏa ước Bính Thân

    Thỏa ước Bính Thân

    Chinese: 妥約丙

    The Concordat of 1956 (Year of the Monkey), an agreement between President Ngô Đình Diệm and Bảo Thế Lê Thiện Phước, Caodaist Representative, defining the status of Caodaism in Vietnam.

  • Thoại khí

    Thoại khí

    Chinese: 瑞氣

    Energy for life, living energy, vitality, pure air. Also Hỗn Nguơn Khí or Khí Sanh Quang, referring to the air living things need to remain alive.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Vùng thoại khí bát hồn vận chuyển, 
    Tạo Hóa Thiên sanh biến vô cùng.
    Hội Bàn Đào Diêu Trì Cung,
    Phục sinh đào hạnh rượu hồng thưởng ban.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-day Period:
    From the Heaven of Creation pure air is derived
    To nourish eight categories of lives.
    The Palace of Gem Pond holds the Peach Party
    To grant peaches and wine of immortality.
  • Thoát đọa luân hồi

    Thoát đọa luân hồi

    Chinese: 脫墮輪迴

    To escape from transmigration.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu trì thính ngã dục đắc chơn truyền niệm thử Nhiên Đăng Cổ Phật thường du ta bà thế giái, giáo hóa chơn truyền phổ tế chúng sanh giải thoát lục dục thất tình thoát đọa luân hồi tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If the good men and women, who listen to me and want to take the true doctrine, pray to Dipankara Ancient Buddha - who always travel around the world preaching truism and helping people escape six desires, seven feelings and transmigration - they will finally be liberated. 
  • Thoát tai

    Thoát tai

    Chinese: 脫災

    To survive danger.

    Bài Dâng Rượu:
    Lạc hứng khấu cung giai miễn lễ.
    Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh.

    Stanza for Wine Offering:
    Sincerely, I kowtow to God in a happy state.
    Surviving all calamities, humans admire God 's grace.
  • Thoát trần đăng Tiên

    Thoát trần đăng Tiên

    Chinese: 脫塵登仙

    To leave the world for the Paradise.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Nơi Kim Bồn vàn vàn nguơn chất, 
    Tạo hình hài các bậc nguyên nhân.
    Cung Trí Giác, trụ tinh thần,
    Huờn hư mầu nhiệm thoát trần đăng Tiên.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-Day Period:
    The Golden Vessel contains lots of primeval substance,
    Which constitutes the bodies for the divinely spiritual humans.
    In the House of Wisdom, you concentrate your mind,
    Mysteriously return to nothingness and fly to paradise.
  • Thoát tục

    Thoát tục

    Chinese: 脫俗

    To become a holy man, not a profane man anymore.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Có công phải biết gắng nên công, 
    Tu tánh đã xong tới luyện lòng. 
    Kinh sách đầy đầu chưa thoát tục, 
    Ðơn tâm khó định lấy chi mong.

    The Collection of Divine Messages:
    Try hard and try hard all the time.
    Reform and then cultivate your mind.
    Being knowledgeable doesn't make you a holy guy.
    You go nowhere if you cannot silence your mind. 
  • Thoát xác

    Thoát xác

    Chinese: 脫殼

    To leave the physical body, i.e. to go to Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khi các con thoát xác thì nó đến tại Nghiệt Cảnh Đài mà kiện các con, các con chẳng hề chối tội đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    After your death, those living things will come to the Heavenly Sin Court to sue you. You will never get away with it.
  • Thon von

    Thon von

    Solitary, unsociable, lonesome.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Ơn cúc dục cù lao mang nặng,
    Lỡ thân côi mưa nắng khôn ngừa.
    Âm dương cách bóng sớm trưa, 
    Thon von phận bạc không vừa hiếu thân.

    Prayer for the Late Parents:
    One thing now, I know for sure.
    How can I appreciate your nurture?
    Since you passed away, I've blamed myself 
    For not enough being a good child. 
  • Thỏn mỏn

    Thỏn mỏn

    Gradually become tired and regret.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Một ngày thỏn mỏn một ngày qua, 
    Tiên Phật nơi mình phải ở xa?
    Luyện đặng tinh thông muôn tuổi thọ, 
    Cửa Tiên xuất nhập cũng như nhà.

    The Collection of Divine Messages:
    Remember that time flies
    And it's you that make yourself a Buddha, 
    Who exists for an indefinite time 
    And who can easily enter paradise. 
  • Thong dong (thung dung)

    Thong dong (thung dung)

    Easy, effortless, simple.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy mong rằng mỗi đứa đều lưu ý đến sự sửa mình ấy, thì lấy làm may mắn cho nền Ðạo; rồi các con sẽ đặng thong dong mà treo gương cho kẻ khác.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I want you all to carefully reform. That's good for our religious community. Then it's effortless for you to set an example to others.
  • Thổ khí thành hồng

    Thổ khí thành hồng

    Chinese: 吐氣成虹

    Kinh Phật Giáo:
    Thổ khí thành hồng,
    Nhi nhứt trụ xang thiên.
    Hóa kiếm thành xích,
    Nhi tam phân thác địa.

    Buddhism Prayer:
    Vomiting some gas to make a rainbow,
    Which is the pillar supporting the sky.
    Turning a sword into a ruler,
    Which is three "phân" long, supporting the earth.

    Note:
    Phân - the unit of measurement in ancient China, equal to 3,33 millimeters.
  • Thổ lộ (Thố lộ)

    Thổ lộ (Thố lộ)

    Chinese: 吐露

    To reveal, to disclose, to make known.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chí Tôn sở cậy bần đạo thố lộ chút ít điều mật yếu, để dìu bước chư đạo hữu trong buổi loạn lạc trong nền đạo buổi nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    God had me reveal some secret to you in order to help you adherents in the current hard times.
  • Thổ võ

    Thổ võ

    Chinese: 土宇

    A kung fu school.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái kiếp hồng nhan kiếp đọa đày, 
    Phải làm cho gái hóa ra trai
    Linh oai vẻ ngọc là gươm sắc,
    Mềm mỏng hình hoa ấy phép tài
    Phòng tía cất thành hình thổ võ, 
    Cung loan lập giống dạng Cao Ðài. 
    Muốn đi cho tận trường sanh địa, 
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài

    The Collection of Divine Messages:
    As a woman, your life is full of things to feel bad about.
    So don't hesitate to change the situation right now.
    Your beauty now a divinely powerful sword;
    Your slender figure a feat of magic and more.
    Your room should resemble the battlefield against evil.
    Your house should be like the Holy House for angels.
    To come back to Heaven without any stopovers,
    Change high heels into priest's straw sandals forever.
  • Thôi thúc

    Thôi thúc

    To press, to urge, to push.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy lấy làm không bằng lòng cho mấy đứa vắng mặt hôm nay. Ngày giờ thôi thúc mà các con còn dụ dự giữa chừng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am not satisfied because some of you could not make it today. There is not much time left, but you still hesitate.
  • Thối bước lui chơn

    Thối bước lui chơn

    To quit, to step down, to resign.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Thà Lão thối bước lui chơn hơn thấy Thánh thể của Người phải ra ô trược.

    The Eighth Act:
    I'd rather step down than see God's Holy Body becomes contaminated.

    Note:
    God's Holy Body - the Caodaist Sacerdotal Council.
  • Thối tâm

    Thối tâm

    Chinese: 退心

    Discouraged, disheartened, pessimistic.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Phổ Tế là cơ quan để cứu vớt hoặc độ rỗi những người lạc bước thối tâm, cùng an ủi khuyên lơn những kẻ đã bị luật pháp buộc ràng mà phế vong phận sự.

    Caodaist Act 1938:
    Phổ Tế is a charity to console and help people, who committed a sin, who became so discouraged or who quit office because of legal problems.
  • Thối trầm

    Thối trầm

    Chinese: 退沈

    To sink, to go down, to descend.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khi Chí Tôn đem Dương quang ấm áp mà làm cho hóa sanh thì cái khoảnh Âm quang phải thối trầm làm tinh đẩu là cơ quan sanh hóa của vạn linh.

    The Collection of Divine Messages:
    When God used the warm Yang energy for reproduction, the Yin energy had to go down to be planets where all living things are produced.
  • Thông công

    Thông công

    Chinese: 通公

    1. To communicate with the supernatural beings.

    Pháp Chánh Truyền:
    Lại nữa, Hiệp Thiên Đài là nơi của Giáo Tông đến thông công cùng Tam Thập Lục Thiên, Tam Thiên Thế Giới, Lục Thập Thất Địa Cầu, Thập Điện Diêm Cung mà cầu siêu cho cả nhơn loại.

    The Caodaist Canonical Codes:
    Additionally, the Caodaist Communion Tower is where Giáo Tông or the Caodaist Supreme Leader communicates with the Thirty Six Heavens, the Three Thousand Worlds, the Sixty Seven Earths and the Ten- Department Hell to pray for the deliverance of mankind.

    2. To contact someone.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Chánh Phối Sư đặng trọn quyền thông công cùng Chánh phủ và nhơn sanh, nhưng buộc phải có Hội viên nhơn sanh và Hội Thánh chăm nom cơ hành động.

    The Eighth Caodaist Act:
    Chánh Phối Sư had full authority to contact with the government and public, but has to be monitored by the Council of Humans and the Caodaist Sacerdotal Council. 

    Note:
    Chánh Phối Sư - a senior Caodaist dignitary of the Caodaist Nine-Level Tower or Caodaist Executive Body.
  • Thông điệp

    Thông điệp

    Chinese: 通牒

    A message.

    For example:

    On January 15th 1975, His Holiness Hiến Pháp Trương Hữu Đức, on behalf of the Caodaist Sacerdotal Council, sent a message to the United Nations over the peace in Vietnam.   

  • Thông đồng

    Thông đồng

    Chinese: 通同

    In collusion with someone.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Cấm không cho Hiến Đạo thông đồng cùng Hiến Pháp và Hiến Thế.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Hiến Đạo mustn't work in collusion with Hiến Pháp and Hiến Thế.

    Note:
    Hiến Đạo, Hiến Pháp and Hiến Thế are senior dignitaries of the Caodaist Communion Tower or the Caodaist Judicial Body.
  • Thông gian (Thông dâm)

    Thông gian (Thông dâm)

    Chinese: 通奸 (通淫)

    Adultery, extramarital sex.

    According to Caodaist law, adultery is a sin. 

  • Thông lý đạo

    Thông lý đạo

    Chinese: 通理道

    Knowledgeable about a religion.

    Bài học Hạnh đường:
    Thông Sự là người thay mặt cho Chánh Trị Sự trong một ấp, gọi là thông lý đạo để lo phần luật lệ. Thông Sự có quyền răn dạy người phạm luật pháp của Đạo bằng cách giải thích, khuyên lơn, nếu đôi ba lần mà người phạm lỗi không biết ăn năn chừa cải thì Thông Sự chạy tờ cho Chánh Trị Sự khuyên giải, hoặc định hình phạt sám hối.

    A lecture in a Caodaist Training Course:
    Thông Sự, who works on behalf of Chánh Trị Sự and who is knowledgeable about Caodaist Law, takes care of the law side in a village. He can reform a Caodaist law breaker by explaining and advising several times. If it doesn't work, he'll report it to Chánh Trị Sự, who gives more advice or forces the sinner to make amends.

    Note:
    Thông Sự and Chánh Trị Sự are the Caodaist petty dignitaries in a village.
  • Thông qui

    Thông qui

    Chinese: 通歸

    The list of names.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Những thông qui cầu phong phải gởi về Hội Thánh trước ngày 30 tháng 8 là ngày khóa sổ.

    Caodaist Act 1938:
    The name list for promotion has to be sent to the Caodaist Sacerdotal Council before August 30th.
  • Thông Thiên định Địa

    Thông Thiên định Địa

    Chinese: 通天定地

    Knowing everything both in Heaven and on the ground. The phrase refers to someone very knowledgeable in many fields.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Đắc văn sách thông thiên định địa.

    Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân.
    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    Understanding the scriptures, the spirit becomes knowledgeable amazingly. 
    With miraculous magics, he can transform into various bodies. 
  • Thông tín

    Thông tín

    Chinese: 通信

    A messenger, appointed by Bàn Trị Sự (a Caodaist Village Administrative Unit) to report what is going on in the village to the local Caodaist dignitaries.

  • Thông tri

    Thông tri

    Chinese: 通知

    1. Know, be aware of.

    Kinh Sám Hối:
    Thi hài như gỗ biết gì, 
    Linh hồn là chủ thông tri việc đời.
    Lúc chung mạng dứt hơi, hồn xuất, 
    Quỉ vô thường sẵn chực đem đi.
    Dắt hồn đến chốn Âm Ty,
    Xét xem công quả chẳng ly mảy hào.

    Remorse Prayer:
    Like a piece of wood, your body is unaware.
    It's your soul that decides what and where.  
    When you buy the farm, the soul leaves the body,
    Following fiends to a place called purgatory,
    Where you are judged so fairly 
    To see whether or not you are guilty. 

    2. A circular on a legal issue sent by the Caodaist Sacerdotal Council.

    (See: Châu tri)

  • Thông truyền

    Thông truyền

    Chinese: 通傳

    Spread, broadcast, transmit, make public.

    Niệm Hương:
    Ngày nay đệ tử khẩn nguyền.
    Chín từng trời đất thông truyền chứng tri.

    Prayer via incense:
    Now I'm praying to God with total sincerity. 
    Through nine heavens my prayer will be known to all deities.
  • Thống khổ

    Thống khổ

    Chinese: 痛苦

    Pain, hurt.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Dầu cho luật lệ đời mà làm cho thống khổ nhơn sanh thì Chưởng Pháp cũng liệu phương nài xin chế giảm.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    If people are pained by secular rules, Chưởng Pháp will try to request for less strict ones.
  • Thống ngự vạn vật

    Thống ngự vạn vật

    Chinese: 統御萬物

    To reign over, to rule, to govern.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Đại La Thiên Đế 
    Thái Cực Thánh Hoàng 
    Hóa dục quần sanh 
    Thống ngự vạn vật.

    Prayer to the Jade Emperor:
    King of all Heavens
    Or Divine Emperor
    Gives birth to, brings up 
    And reigns over all living beings.
  • Thống quản

    Thống quản

    Chinese: 統管

    The General Manager, who controls the Caodaist Philanthropic Body. 

  • Thống Tam tài

    Thống Tam tài

    Chinese: 統三才

    To create heaven, earth and man.

    Kinh Phật Giáo:
    Công tham thái cực
    Phá nhất khiếu chi huyền quan.
    Tánh hiệp vô vi 
    Thống tam tài chi bí chỉ.

    Buddhism Prayer:
    Practicing esotericism to attain the Absolute
    And open the Miracle Spot on your body.
    Returning to nothingness 
    To create heaven, earth and man.
  • Thống thiết

    Thống thiết

    Chinese: 痛切

    Very, extremely.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Tóm lại là lập phương bảo toàn sanh chúng khỏi điều thống thiết đau khổ với nét oai nghiêm của Chức sắc đương quyền hành chánh.

    Caodaist Act 1938:
    In short, that means trying to protect people from extreme miseries by current powerful dignitaries.
  • Thơ tín vãng lai

    Thơ tín vãng lai

    Chinese: 書信往來

    Letters, correspondence, writing communication.

    Tân Luật:
    Tịnh Thất - Điều 3: Cấm không đặng thơ tín vãng lai với người ngoài, trừ ra thân nhân, song phải có người Tịnh chủ xem trước.

    Caodaist Canonical Codes
    Meditation House - Article 3: Correspondence with outsiders is prohibited except with relatives, whose letters must be read first by the Meditation Master.
  • Thời cuộc tuần hoàn

    Thời cuộc tuần hoàn

    Chinese: 時局循環

    The cycle of time.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thời cuộc tuần hoàn tai ách khởi.
    Liệu mà xông lướt liệu đua tranh.

    The Collection of Divine Messages:
    There'll be disasters due to the cycle of time.
    So think about what you're struggling for now! Why??
  • Thời đại

    Thời đại

    Chinese: 時代

    Time, era, period.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con ở nhằm thời đại nầy đặng lắm cuộc tân toan, nên mới để ý vào đường đạo đức. Nếu chẳng vậy thì các con cũng đã như ai, đem thân vùi dập trong chốn lợi quyền, tranh tranh cạnh cạnh biết ngày nào rồi?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, your period is full of troubles. That's why you want to join a religion. Otherwise, like others, you have been pursuing fame and fortune without a chance to escape.
  • Thời thừa lục long

    Thời thừa lục long

    Chinese: 時乘六龍

    Usually riding on the six dragons.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Thời thừa lục long, 
    Du hành bất tức. 
    Khí phân Tứ Tượng, 
    Hoát triền vô biên

    Prayer to The Jade Emperor:
    Always riding on the six dragons,
    God travels around without interruption.
    Qi changes into the Four Phenomena
    And then keeps transforming forever.
  • Thù hận

    Thù hận

    Chinese: 讎恨

    Hate, hatred, aversion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    French:
    Quelque indulgent que je sois, je ne pourrai effacer tous vos péchés depuis votre création. Le monde est dès maintenant dans les ténèbres. La vertu de Dieu est détruite; la haine universelle s’envenime; la guerre mondiale est inévitable.

    Vietnamese:
    Dầu Thầy có khoan dung cách mấy đi nữa, Thầy cũng không thể bôi xóa được những tội lỗi của các con đã làm từ lúc tạo thành nhơn loại. Từ nay thế giới phải chịu trong vòng hắc ám, tinh thần đạo đức đã tiêu mất, một cuộc chiến toàn cầu là không thể tránh khỏi.

    English:
    However indulgent I am, I cannot erase all of the sins you have committed since the Creation. From now on evil will dominate the world. There is no morality but hatred, so a world war will be inevitable.
  • Thù tạc

    Thù tạc

    Chinese: 酬酢

    Mutual support.

    Tân Luật:
    Thế Luật - Điều 5: Đối với hàng Đạo hữu, phải nuôi nấng cái tình thù tạc với nhau cho khắng khít cái dây liên lạc.

    Caodaist Canonical Codes:
    Secular Law - Article 5: As for ordinary believers, there should be mutual understanding and support to consolidate the relationship.
  • Thú cầm

    Thú cầm

    Chinese: 獸禽

    Animals and birds. In Vietnamese literature, this term refers to animals in general.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:

    Trong Bát Quái Ðài kể từ Tiên vị đổ lên cho tới Thầy thì đã vào địa vị của các Ðấng Trọn Lành “classe des Parfaits ou des Purs”, từ Thánh vị trở xuống nhơn vị thì vào hàng Thánh “classe des Épures”, từ thú cầm xuống vật chất thì hàng phàm tục “classe des Impurs”, ấy vậy trong Bát Quái Ðài từ bực Thánh hồn thì còn phận sự điều đình Càn Khôn Thế Giái, giao thiệp cùng các chơn hồn, còn ở trong vòng vật chất, nâng đỡ, dạy dỗ cho phàm phẩm tấn hóa lên cho tới Thánh vị.

    Hễ vào đặng Thánh vị rồi thì tự nhiên mình biết lấy mình, dầu phải bị đọa trần đi nữa cũng còn giữ vẹn Thánh Ðức mà tu hành đặng đạt đến địa vị trọn lành, lên địa vị trọn lành rồi thì mới đồng quyền cùng Tạo Hóa, từ bi, tự tại bất tiêu bất diệt.

    Footnote to Caodaist Constitution:

    In the Octagonal Tower, from Immortals to God are the Divine Beings of Perfect Purity, from humans to Saints are the Purifying Beings and from materials to animals are the Impurities. The Saints are responsible for regulating the universe, communicating with all spirits and teaching humans so that they can attain the position of Saints.

    Being a Saint, a person becomes naturally moral and can practice religion to climb the divine hierarchy up to the position equal to that of God. 

  • Thú vị

    Thú vị

    Chinese: 趣味

    Interesting.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tan tành khó nỗi kết làm nguyên, 
    Như chỗ non cao muốn quá thuyền. 
    Mình biết phận mình an thú vị, 
    Chẳng phen bằng Phật cũng là Tiên.

    The Collection of Divine Messages:
    It's hard to assemble a broken vessel.
    That's like a boat traveling up a pinnacle.
    Don't you know it's interesting to mind your own business?
    Cause that's when you enjoy happiness.
  • Thủ bộ

    Thủ bộ

    Chinese: 守簿

    To keep the records or registers of an organization.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Bộ Sanh, Bộ Tử, Bộ Hôn Phối, Sổ Nhập Môn, hay là Trục Xuất của cả tín đồ đều về phần Giáo Sư nắm giữ. Giáo Sư là người thủ bộ đời của Đạo, quyền hành đã nhứt định, chẳng chức sắc nào đoạt đặng.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    It's a Giáo Sư who keeps the records of births, deaths, marriages and punishments of Caodaist adherents.
  • Thủ bổn (thủ quỹ)

    Thủ bổn (thủ quỹ)

    Chinese: 守本

    A cashier, a teller or a treasurer in a Caodaist organization. In other secular organizations the term thủ quỹ is always used.

  • Thủ cơ

    Thủ cơ

    Chinese: 手機

    To hold the psychic pen.

    (See: Cơ bút)

  • Thủ giải trường tồn

    Thủ giải trường tồn

    Chinese: 守解長存

    The phrase is used in the Prayer to God the Mother.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Thủ lễ

    Thủ lễ

    Chinese: 守禮

    To be polite.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðúng giờ Tý nầy khởi lễ. Khi cầu các Ðấng, phải rán thủ lễ. Mãn lễ cũng để nhang đèn như kỳ nầy vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    The rite will be performed at midnight (giờ Tý). You should be as polite as possible when you pray to the deities. After the rite the altar should be left as it is today.
  • Thủ phận

    Thủ phận

    Chinese: 守分

    Satisfied with one's destiny.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðường đời khúc mắc chông gai là lẽ thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị. Người đời chẳng khác con buôn trong buổi chợ; cả sức lực, cả trí não, tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.

    Bởi vậy cho nên, nhiều bậc Thần, Thánh, Tiên, Phật cam lòng thủ phận, chẳng dám vọng cầu, đem thân vào cảnh đọa, nhưng mà chẳng tái kiếp, thì như nhu sĩ trốn thi; thế nào giữ vững địa vị cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, the idea that life is so challenging is predestined in the divine mechanism for all heavenly beings to get a divine promotion with their virtues. Humanity is nothing but market vendors who waste their labor, brain and mind struggling with business, so they easily lose their status in heaven.

    That's why lots of deities would rather accept their current positions than incarnate on earth. They are like the students who avoid exams. However, that way they will not be able to hold their heavenly positions long.

  • Thủ túc

    Thủ túc

    Chinese: 手足

    Hands and feet (literally). The phrase refers to the siblings in a family.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Niềm thủ túc đã đành vĩnh biệt, 
    Càng nhớ nhau càng tiếc tình nồng.
    Thân nhau từ buổi lọt lòng,
    Chén cơm miếng cá cũng đồng chia nhau.

    Prayer for the Late Siblings:
    Our brotherhood breaks from now on. 
    And I'll miss you on and on. 
    From we were born to you've gone
    Together, we've shared what we own. 
  • Thuần hậu

    Thuần hậu

    Chinese: 純厚

    Docile, manageable, compliant.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá chơn đạo trên toàn cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    In this country, people are docile and friendly, so like Jesu Christ who came to you, I came here to get rid of the false doctrine and preach the truth.
  • Thuần tâm mỹ tánh

    Thuần tâm mỹ tánh

    Chinese: 純心美性

    To reform both mentally and physically.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðạo đức cần trau nơi tâm là chỗ chẳng ai thấy được. Rèn trau cho thuần tâm mỹ tánh, rồi mới lần đến bề ngoài, trọn hết cả ngoài trong, thì chừng ấy thân hình tâm trí chắc khư, nào ai chuyển lay cho được. Lo ngoài quên trong, che bề trong trau bề ngoài, ấy là cách thức của Hớn Lưu Bang đối đãi với tướng sĩ đó, cũng như có xác không hồn, chuộng hữu hình mà quên các huyền bí chơn truyền.

    Than ôi! Có hình thể, xương thịt mà chơn hồn phưởng phất nơi xa thì cái thân vô dụng ấy trơ trơ như khối đá dựa đường, như khúc cây bên trủng. Có đèn dầu đầy mà thiếu hơi lửa nhen lên thì cũng phải mờ mịt thâm u, trông chi soi sáng.

    The Collection of Divine Messages:

    You need to cultivate your mind, which is unseen to everyone. Finishing with it, you can then  prepare your appearance to become a religious person both mentally and physically. Paying too much attention to nonsense, like what Hớn Lưu Bang did to treat his men, is morally unacceptable.

    That is like a corpse without a soul, an oil lamp without matches or exoteric practice without esoteric practice. 

  • Thuấn Đế

    Thuấn Đế

    Thuấn Đế

    Chinese: 蒂帝

    Emperor Shun, the legendary ruler in ancient China. It is believed that people during his reign enjoyed the happiest life of all time. 

    (See: Nghiêu & Thuấn)

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Gương đạo noi theo đời Thuấn Ðế, 
    Ðế dân vẹn giữ lối Văn Vương.

    The Collection of Divine Messages:
    Just imitate what Emperor Yao, Emperor Shun
    And King Wen of Zhou did to bring people fortune.

    Note:
    Emperor Yao, Emperor Shun and King Wen of Zhou are considered to have been the best rulers in ancient China.
  • Thuận căn thuận mạng

    Thuận căn thuận mạng

    Chinese: 順根順命

    In accordance with one's destiny.

    Kinh Tắm Thánh:
    Đừng thối chí ngã lòng trở gót. 
    Để cho đời chua xót tình thương. 
    Trăm năm thọ khảo vĩnh trường,
    Thuận căn thuận mạng đôi đường cao thăng.

    Prayer for Holy Bath:
    Don't feel too hopeless to remain alive.
    Don't quit and make your relatives cry!
    Live actively in accordance with your destiny,
    So after death you can go to the Holy City.
  • Thuận nhơn tâm

    Thuận nhơn tâm

    Chinese: 順人心

    To satisfy everyone.

    Kinh Nhập Hội:
    Cơ chuyển thế khó khăn lắm nỗi, 
    Mượn thánh ân xây đổi cơ đời.
    Thuận nhơn tâm ắt thuận Trời, 
    Câu kinh Vô Tự độ người thiện duyên.

    Prayer before a meeting:
    It's so hard to make the world better,
    So, to change the world, we need God's favor.
    If approved, it also satisfies God the Father. 
    People will be saved by the sacred prayers.
  • Thúc phược

    Thúc phược

    Chinese: 束縛

    Be tied down.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Chúng ta chịu trong vòng thúc phược của Tứ khổ.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    We are tied down by the Four Miseries: Birth, Old Age, Sickness and Death.
  • Thùy từ mẫn khổ

    Thùy từ mẫn khổ

    Chinese: 垂慈憫苦

    Kinh Nho Giáo:
    Ứng mộng bảo sanh, 
    Thùy từ mẫn khổ.

    Confucianism Prayer:
    Confucius always learned from his dreams one thing
    That he had to condole with those who were suffering.
  • Thủy triều

    Thủy triều

    Chinese: 水朝

    The tide.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Công chỉ dẫn của Thầy phải lửng đửng theo giọt thủy triều mà rồi rốt cuộc lại bến khổ cũng chưa xa, ngôi xưa còn lánh mãi, thảm thay! Tiếc thay!

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have wasted My time teaching you! It seems you just follow the ebb and flow of the tide without wanting to leave the land of misery! Oh, it's a pity!
  • Thuyên bổ (Thuyên chuyển)

    Thuyên bổ (Thuyên chuyển)

    Chinese: 銓補 (銓轉)

    To transfer, to reassign.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Giáo Hữu đặng quyền dâng sớ cho bề trên xin chế giảm luật lệ; biết đâu ngày kia, các vị ấy còn phải thuyên bổ đi phổ thông chơn đạo Thầy trong một nước hay một dân tộc.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Giáo Hữu's can request for a less strict law. Perhaps, one day they may be transferred to another country to spread Caodaism.
  • Thuyền Bát Nhã

    Thuyền Bát Nhã

    Thuyền Bát Nhã

    Chinese: 船若般

    The Boat of Prajna or the Boat of Ultimate Wisdom. A kind of hearse in a Caodaist funeral, which is in the shape of a dragon. The hearse takes the deceased to the cemetery as the Ultimate Wisdom takes people to Heaven.

    Caodaism considers the world an ocean of unhappiness and the Ultimate Wisdom (Prajna) the boat taking people to the shore where there is eternal happiness. To attain the Ultimate Wisdom, people need to practice Caodaism. 

    Caodaism also says the Maitreya Buddha operates the Boat of Ultimate Wisdom in the Third Amnesty. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Khuôn thuyền Bát nhã chẳng hề chìm,
    Nổi quá như bông, nặng quá kim.
    Có đạo trong muôn ngồi cũng đủ,
    Không duyên một đứa cũng là chìm.

    The Collection of Divine Messages:
    The Boat of Prajna is unsinkable 
    Cause it's as light as cotton wool.
    It can carry thousands of virtuous men,
    But with an immoral person it starts to descend.
  • Thuyền quyên

    Thuyền quyên

    Chinese: 嬋娟

    A lady, a woman, a girl.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Dầu sống sót cũng đành gọi thác, 
    Vui chi còn man mác tơ duyên.
    Thiệt thòi cam phận thuyền quyên, 
    Chứa chan giọt lệ cửu tuyền cuộn trôi.

    Prayer for the late husband:
    I am alive, but my life is meaningless. 
    Without you there's no more happiness.
    As a widow, I don't know what to do now.
    Keep crying is what I can think about.
  • Thuyền sen

    Thuyền sen

    The boat made from a petal of lotus, another name for Thuyền Bát Nhã.

    (See: Thuyền Bát Nhã).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Buồm trương lái vững chờ sông lệ. 
    Ðưa chiếc thuyền sen dựa đảnh Thần.

    The Collection of Divine Messages:
    Everything was ready for the religious boat
    To carry people to Heaven from the world.
  • Thuyền thơ

    Thuyền thơ

    Chinese: 船書

    The boat for scholars. 

    Kinh Nhập Hội:
    May duyên gặp hội Long Vân,
    Thuyền thơ ngọn gió Các Đằng xuôi đưa.

    Prayer before a meeting:
    If you have a great opportunity like a competition.
    Then you can prove that you have enough talent.
  • Thuyền từ

    Thuyền từ

    Chinese: 船慈

    The boat of compassion. Another name for thuyền Bát Nhã and thuyền sen. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thuyền từ sông lệ buồm trương cánh, 

    The Collection of Divine Messages:
    The boat of compassion is ready to set sail,
  • Thuyết đạo

    Thuyết đạo

    Chinese: 說道

    To preach, to deliver a sermon, to give a religious talk.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Mỗi kỳ sóc vọng tại Thánh Thất hoặc các đàn lệ khác, vị chức sắc đương quyền phải thuyết đạo hoặc đọc châu tri, bố cáo, hay là dẫn giải những điều khuyết điểm, cùng là khuyến khích và nhắc nhở chư đạo hữu trong đường đạo đức.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger):
    In the rites in a Holy House, the dignitary in office has to deliver a sermon, read announcements, discuss the errors, encourage or remind the adherents to practice Caodaism. 
  • Thuyết giáo

    Thuyết giáo

    Chinese: 說敎

    The same as thuyết đạo and thuyết pháp, i.e. to preach, to deliver a sermon, to give a religious talk.

    Kinh Nhập Hội:
    Các con vốn trong vòng Thánh thể,
    Phép tu vi là kế tu hành.
    Mở đường tích cực oai linh,
    Cậy phương thuyết giáo vẽ thành kinh chơn.

    Prayer before a meeting:
    We are all in the Caodaist community, 
    Trying to correct our bad behaviors daily,
    Inventing practical way of preaching 
    And contributing to the sacred scriptures for human beings.
  • Thuyết minh

    Thuyết minh

    Chinese: 說明

    To explain, to clarify, to explicate.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nhưng trong thời gian ngắn ngủi không thế gì thuyết minh nhiều vấn đề trọng yếu.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    In such a short time, it's impossible to clarify many essential issues.
  • Thuyết pháp

    Thuyết pháp

    Chinese: 說法

    The same as thuyết đạo and thuyết giáo, i.e. to preach, to deliver a sermon, to give a religious talk.

    Kinh Thuyết Pháp:
    Trường phổ tế khó khăn lắm nỗi, 
    Cậy Thánh tâm sửa đổi tánh phàm.
    Dìu đời với sức không kham,
    Mượn quyền thuyết pháp đặng làm cơ quan.

    Prayer before Preaching:
    It's so hard to help all of the people 
    Change themselves to divine individuals.
    There are so many ways to choose from,
    One of which is the preaching form.
  • Thư hùng kiếm

    Thư hùng kiếm

    Chinese: 雌雄劍

    The couple swords.

    (See: Cổ Pháp)

  • Thử kinh đại thánh

    Thử kinh đại thánh

    Chinese: 此經大聖

    This very sacred prayer.

    Kinh Cứu Khổ:
    Phật cáo A Nan ngôn thử kinh đại thánh năng cứu ngục tù, năng cứu trọng bịnh, năng cứu tam tai bá nạn khổ.

    Prayer for Salvation:
    The Buddha told A Nan that this very sacred prayer can save people from captivity, serious sickness and other accidents.
  • Thử thách

    Thử thách

    To challenge, to test, to confront. 

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Ðã trót 5 năm để đủ cơ đời dạy ngoan chư Hiền Hữu, chư Hiền Muội, ngày nay Lão định trừ diệt quỉ quyền, không cho rối loạn nền Ðạo mà thử thách Thiên Phong nữa.

    The Eight Caodaist Acts:
    Brothers and sisters, you have learned enough from reality after five years, so now I decide to stop the evil power. There will be no more trouble makers to challenge divinely ordained dignitaries. 
  • Thử thất

    Thử thất

    The same as thử thách, i.e. to challenge, to test, to confront. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy thấy các con bị phép thử thất Ba Trấn lập thành thì đã hiểu nhiều đứa bị hành. Thầy ngậm đau nuốt thảm ngồi nhìn. Thầy chẳng để thử thất, Ba Trấn trách Thầy vì yêu mến quá lẽ mà làm mất hết công bình, nhứt là Lý Thái Bạch kêu nài hơn hết. 

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, seeing you have been challenged by the Three Heavenly Governors, I know that many of you have suffered. I had to resign Myself to that incident. If I prevent the challenge, the Three Heavenly Governors will complain that's unfair because I love you so much, especially Li Bai.
  • Thừa

    Thừa

    Chinese: 乘

    To ride or to travel by sitting on an animal.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Hào quang chiếu chín từng mây bạc,
    Thần Thánh Tiên thừa hạc cỡi rồng.

    Stanza in Praise of Deities:
    Shining with halos are the nine Heavens,
    Where deities ride cranes and dragons. 

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Trụ nguyên tánh hồn linh nhàn lạc,
    Cõi đào nguyên cỡi hạc thừa long.

    Prayer for the Late Relatives and Friends:
    Returning to the previous pleasant position,
    The spirit rides a crane or a dragon.
  • Thừa sử

    Thừa sử

    Chinese: 承使

    Commissary of Justice, a Caodaist dignitary under the Caodaist Judicial Body.

    (See: Hiệp Thiên Đài).

  • Thửa

    Thửa

    An archaic expletive, which has no meaning at all.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kiếp phù sanh không mấy chốc, đời mộng ảo chẳng là bao, sanh đứng nên người chen vai vào vòng thế cuộc, có khác chi kẻ bị đày vào biển khổ để làm xong nhân sự đặng chuộc thửa tội tiền khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    Life is so short like a dream. A person in life is like someone who was exiled from Heaven to the miserable world to make amends for his previous sins by fulfilling his personal responsibilities.
  • Thức lệ

    Thức lệ

    Chinese: 式例

    Custom, tradition, convention.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nếu không chế giảm cho phù hạp thức lệ, lễ nghi của sắc dân ấy thì khó mà độ rỗi cho đặng. Thầy cho Giáo Hữu đặng quyền xin chế giảm luật lệ là vì vậy.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    If Caodaist law is not modified to follow the local custom and etiquette, it is hard to spread Caodaism there. That is why God permits Giáo Hữu's to request for a change in the law.
  • Thức tỉnh

    Thức tỉnh

    Chinese: 識醒

    To awake, to come alive, to wake up.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhắn nhủ phồn hoa mau thức tỉnh.
    Lần lừa bỏ quá kiếp xuân thời.

    The Collection of Divine Messages:
    Wake up! People who are in existence.
    Do not waste your life pursuing fame and fortune
  • Thương hại

    Thương hại

    Chinese: 傷害

    Pitiful, pathetic, pitiable.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lại có lắm kẻ đáng thương hại, tự phụ cho rằng họ hiểu thấu cả lẽ mầu nhiệm của Đấng Tạo hóa. Nhưng Thầy không bao giờ cho một kẻ nào dưới cõi trần nầy tiết lậu thiên cơ cả. Muốn đến Thầy thì phải cầu nguyện. Thầy không bao giờ không cảm ứng với những lời cầu nguyện chơn thành. 

    The Collection of Divine Messages:
    Some pitiful people proudly thought they could understand the Creator's miracles. I, however, never let any earthly people disclose divine plan. You need to pray to come to Me. I never stop responding sincere prayers.
  • Thương mãi

    Thương mãi

    Chinese: 商買

    Commerce, business, trading.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Mỗi quận đạo nào có lập cơ sở lương điền, công nghệ, thương mãi thuộc về Phước Thiện thì cả Chủ sở nơi ấy và Chức việc Bàn Cai Quản hiệp nhau công cử Nghị viên.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger):
    In a district with agricultural, industrial and commercial establishments under the Caodaist Philanthropic Body, all of the managers and local dignitaries elect the representatives.
  • Thương nghị

    Thương nghị

    Chinese: 商議

    To discuss, to talk over, to talk about.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy có hội chư Tiên Phật lại mà thương nghị về sự lập Đạo tại Đại Nam Việt quốc.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have had a meeting with deities to discuss the establishment of Caodaism in Vietnam.
  • Thương phong bại tục

    Thương phong bại tục

    Chinese: 傷風敗俗

    To damage the good traditions.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Chẳng phải nói các kinh điển của người trong Đạo làm ra mà thôi, dầu cho người ngoại giáo làm ra đi nữa, nếu có thương phong bại tục, thì buộc Hội Thánh phải vùa giúp Chưởng Pháp mà lo trừ diệt cho đặng.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    If the scriptures, which are written by both Caodaists and non-Caodaists, damage the good traditions, they must be eradicated by Chưởng Pháp with the help of the Sacerdotal Council.
  • Thương sanh

    Thương sanh

    Chinese: 倉生

    People.

    Kinh Cầu Siêu:
    Chốn Dạ đài Thập Điện Từ Vương,
    Thấy hình khổ lòng thương thảm thiết. 
    Giảm hình phạt bớt đường luy tiết,
    Xá linh quang tiêu diệt tiền khiên, 
    Đặng nhẹ nhàng thẳng đến cung Tiên, 
    Nơi Phước địa ở yên tu luyện.
    Xin Trời Phật chứng lòng sở nguyện, 
    Hộ thương sanh u hiển khương ninh.

    Prayer for Deliverance:
    The punishments sinners take in Hell 
    Sadden the King of the Ten-Court Hell.
    So he puts more sinners on parole
    So that many can go straight home.
    Nirvana they left long long ago
    Is now where they have the position restored.
    O Lord, please answer my prayers,
    And grant everyone a healthy and safe life forever.
  • Thương tâm

    Thương tâm

    Chinese: 傷心

    Sadness, sorrow, grief.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Chung ly biệt con đưa tay rót,
    Mối thương tâm chưa ngớt đeo sầu.
    Cha ở đâu, mẹ nơi đâu?
    Tâm tang kính gởi một bầu lệ châu

    Prayer for the Late Parents:
    I present the parting glass of wine 
    With my sadness that can't be described.
    O parents, how can I know where you are  
    To show my mourning though it's so far?
  • Thương vong

    Thương vong

    Chinese: 傷亡

    Be killed in war.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Can qua vĩnh tức, giáp mã hưu chinh.
    Trận bại thương vong cụ sanh tịnh độ.

    The Stanza for The Dark Bell
    No more battles and soldiers all retire.
    All dead soldiers' spirits go to the World of Ultimate Bliss. 
  • Thương yêu

    Thương yêu

    Love, humanity, compassion.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sự thương yêu là giềng bảo sanh của càn khôn thế giới. Có thương yêu nhơn loại mới hòa bình, càn khôn mới an tịnh. Đặng an tịnh mới không thù nghịch nhau, mới giữ bền cơ sanh hóa.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, love nurtures life in the universe. Thanks to love, mankind can enjoy peace and the universe is also in peace. Peace eradicates hatred and protect the mechanism of reproduction.
  • Thường du

    Thường du

    Chinese: 常遊

    Frequently travel.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu thiện nam tử, thiện nữ nhân tu trì thính ngã dục đắc chơn truyền niệm thử Nhiên Đăng Cổ Phật thường du ta bà thế giái, giáo hóa chơn truyền phổ tế chúng sanh giải thoát lục dục thất tình thoát đọa luân hồi tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If the good men and women, who listen to me and want to take the true doctrine, pray to Dipankara Ancient Buddha - who always travel around the world preaching truism and helping people escape six desires, seven feelings and transmigration - they will finally be liberated. 
  • Thưởng phong

    Thưởng phong

    Chinese: 賞封

    To invest someone as something for his good deeds. Also phong thưởng.

    (See: Phong thưởng)

  • Thượng cầm hạ thú

    Thượng cầm hạ thú

    Chinese: 上禽下獸

    Birds in the sky and animals on the ground. The phrase refers to all kinds of animals.

    Kinh Sám Hối:
    Lòng trời đất thương đều muôn vật,
    Đức háo sanh Tiên, Phật một màu. 
    Thượng cầm hạ thú lao xao,
    Côn trùng thảo mộc loài nào chẳng linh.

    Remorse Prayer:
    All of the living beings in the universe
    Are equally loved by deities.
    Birds in the sky, animals on the ground
    Insects and plants all have souls.
  • Thượng chưởng Tam Thập Lục Thiên

    Thượng chưởng Tam Thập Lục Thiên

    Chinese: 上掌三十六天

    (God) controls the 36 heavens above.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Thượng chưởng tam thập lục thiên tam thiên thế giới.
    Hạ ốc thất thập nhị địa tứ đại bộ châu.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The 36 heavens and 3000 worlds above as well as 
    The 72 earths and 4 great continents below are all in God's hands.
  • Thượng hạ khắc nhau 

    Thượng hạ khắc nhau 

    Disagreement, division, conflict.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Nếu không có Chưởng Pháp đứng trung gian thế quyền Hiệp Thiên Ðài nơi Cửu Trùng Ðài mà điều độ cho êm đềm hòa nhã thì nền đạo phải chinh nghiêng sanh ra rối loạn, thượng hạ khắc nhau, phải mất trật tự mà gây nên đảng phái.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Without Chưởng Pháp, who, on behalf of the Caodaist Judicial Body in the Caodaist Executive Body, regulates the power, the community will be in troubles, so there will be disagreement leading to a schism.  
  • Thượng Hoàng

    Thượng Hoàng

    Chinese: 上皇

    The king, the ruler.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Ơn tấc đất ngọn rau nên nặng, 
    Đạo quân vương chữ dặn nơi lòng.
    Thượng hoàng sánh đức Chí Công, 
    Mặc phò lê thứ khỏi vòng lao lung

    Prayer for the late King:
    As a citizen in a land,
    You should respect the authoritative command.
    Cause the King resembles the top deity, 
    Who protects the ruled from bad possibilities.
  • Thượng Hội

    Thượng Hội

    Chinese: 上會

    The Supreme Congress.  

    The Supreme Congress is made up of Caodaist seniors like Đầu Sư, Chưởng Pháp, Giáo Tông, Hộ Pháp, Thượng Phẩm, and Thượng Sanh. All of the meetings of the Supreme Congress are presided by Giáo Tông.

    (See: Quyền Vạn Linh)

  • Thượng lưu

    Thượng lưu

    Chinese: 上流

    Upper class, aristocracy, nobility.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhà nghèo, hạnh tốt, ấy là gương treo dạy đời, các con khá bền lòng son sắt, cái hạnh tốt là thang vạch ngút mây xanh; tâm thành là để giồi trau tánh tục; lòng đạo đức quí hơn là miếng đỉnh chung; tố bần hàn tùy mình mà hành đạo, thì công quả ấy trổi hơn hạng thượng lưu đó các con.

    The Collection of Divine Messages:
    That you live morally in poverty sets a good example for everyone, so be faithfully virtuous. Morality is the means for you to attain the highest status in Heaven. Be sincere to reform. Morality is more valuable than fortune. Practicing religion in poverty, you'll achieve more merits that those of the upper class. 
  • Thượng Phẩm

    Thượng Phẩm

    Thượng Phẩm

    Chinese: 上品

    High Status (literally), a senior dignitary in the Caodaist Communion Tower or the Caodaist Judicial Body. 

    Pháp Chánh Truyền:

    Thượng Phẩm thì quyền về phần đạo, dưới quyền có: Tiếp Đạo, Khai Đạo, Hiến Đạo, Bảo Đạo, lo về phần Tịnh Thất, mấy Thánh Thất đều xem sóc chư môn đệ Thầy, binh vực chẳng cho ai phạm luật đến khổ khắc cho đặng.

    Caodaist Constitution:

    Thượng Phẩm, whose assistants are Tiếp Đạo, Khai Đạo, Hiến Đạo, Bảo Đạo, takes care of the religious side. He especially manages the Meditation Houses and the Holy Houses, protecting the adherents from sufferings due to strict religious laws.

    Chú giải Pháp Chánh Truyền:

    Thượng Phẩm là người thay mặt cho Hộ Pháp, phải tùng lịnh Hộ Pháp mà hành chánh. Hể bước chơn vào cửa đạo thì phải có thiên phẩm, mà hễ có thiên phẩm rồi thì Thầy lại đem lên cho tới Thượng Phẩm mới trọn nghĩa câu phổ độ.

    Các chơn linh, dầu nguyên nhân hay là hóa nhân, đều nhờ Thượng Phẩm gìn giữ binh vực cho ngồi đặng an ổn địa vị mình, giúp đỡ cho đức hạnh trổi thêm cao cho khỏi phạm luật lệ, xem sóc ngôi thứ chẳng cho giành giựt lẫn nhau, ắt giữ cho Cửu Trùng Đài đặng hòa nhã yêm điềm, khép cửa thiên môn, cấm đường không cho các chơn linh thối bước (Hay!). Phẩm trật nhờ người mà đặng thăng lên hay là bị người mà phải hạ.

    Người nắm luật đạo nơi tay mà binh vực cả chư chức sắc thiên phong và các tín đồ, chẳng cho ai phạm luật, vùa lo cho người đạo hạnh lên cho tột phẩm vị của mình.

    Thượng Phẩm là chủ phòng cãi luật, làm trạng sư của tín đồ.

    Footnote to the Caodaist Constitution

    Thượng Phẩm works on behalf of Hộ Pháp. Joining Caodaism, a person attains a heavenly status, which will be promoted to the highest position by God. That's what the term general salvation means.

    Thượng Phẩm helps all spirits, both original and evolutionary ones, have stationary statuses and get heavenly promotions without breaking the divine law, prevents spirits from struggling with each other for a status, keeps the Caodaist Executive Body in good order and closes the Heaven entrance to prevent spirits from returning back to the earthly world. Thanks to him, a dignitary can be either promoted or demoted. 

    He masters Caodaist law to protect dignitaries as well as adherents from law breaking, promote virtuous people to higher positions and works as a lawyer in Caodaist Courts.

    Note:

    Unlike the dignitaries belonging to the Caodaist Executive Body, the senior dignitaries under the Caodaist Judicial Body, including Hộ Pháp, Thượng Phẩm, Thượng Sanh and the Twelve Time  Superiors were only ordained by God, not by elections. Mr. Cao Quỳnh Cư (1888 - 1929), one of the first disciples and the most important psychics, was ordained as Thượng Phẩm in 1926. 

  • Thượng Sanh

    Thượng Sanh

    Thượng Sanh

    Chinese: 上生

    Superior Living Being (literally), a senior dignitary in the Caodaist Communion Tower or the Caodaist Judicial Body. 

    Chú giải Pháp Chánh Truyền:

    Vật chất hữu sanh, thảo mộc hữu sanh, cầm thú hữu sanh, nhơn loại hữu sanh, tức là chúng sanh. Trong chúng sanh có nguyên sanh, hóa sanh và quỉ sanh.

    Tỷ như nguyên nhân là khi Khai Thiên rồi thì đã có chơn linh ấy, còn hóa nhân là chơn linh vật loại đoạt đến phẩm vị nhơn loại, còn quỉ nhân là hai chơn linh kia xu hướng ác hành mà bị đọa đày vào quỉ vị.

    Trong các kiếp hữu sanh, duy có phẩm người là cao hơn hết, nên gọi là Thượng Sanh. Lập Tam Kỳ Phổ Độ nầy, Thầy đem các chơn linh dầu nguyên sanh, quỉ sanh hay hóa sanh lên phẩm vị nhơn loại mới trọn câu Phổ Độ.

    Chơn linh các nguyên nhân bị đọa trần, quỉ nhân chuộc tội hay là hóa nhân thăng cấp đều nhờ Thượng Sanh độ rỗi (ấy là Thế độ), nên Thượng Sanh làm chủ của Thế Đạo, nắm luật nơi tay mà dìu dắt cả chúng sanh vào cửa Đạo.

    Ai làm cho ngăn cản bước đường tu của thế gian thì Thượng Sanh đặng quyền kiện cùng Tòa Thánh, chư Chức sắc phạm luật làm cho chúng sanh phải xa lánh Đạo thì người có quyền xin trị tội tức thì.

    Thượng Sanh làm chủ phòng Cáo luật.

    Footnote to the Caodaist Constitution:

    Materials, plants, animals and mankind live - in other words they all are living beings, among whom are original, evolutionary and evil beings. Original beings have existed since the Creation, evolutionary beings have evolved from materials to humanity and evil beings are the ones who have committed a sin.

    Of those beings, mankind has the highest status called Thượng Sanh (Superior Beings). In the Third Amnesty, all beings will be saved and become humans.

    All of the living beings are saved by Thượng Sanh. Therefore, Thượng Sanh takes care of the secular side and helps people join Caodaism.

    Those who prevent people from religious practice will be sued by Thượng Sanh. He also requests that the Caodaist dignitaries, who break Caodaist law and damage its reputation, be punished right away.

    Thượng Sanh is the prosecutor in a Caodaist court.

    Note:

    Like the other senior dignitaries under the Caodaist Judicial Body, Thượng Sanh can only be ordained by God, not elections. Mr. Cao Hoài Sang (1901 - 1971) was ordained as Thượng Sanh in 1926.

  • Thượng tấn

    Thượng tấn

    Chinese: 上進

    To ascend, to rise, to move upward. Also thượng tiến.

    Kinh Tiểu Tường:
    Bồ Đề Dạ dẫn hồn thượng tấn, 
    Cực Lạc Quan đẹp phận Tây Qui.
    Vào Lôi Âm, kiến A Di,
    Bộ Công Di Lặc Tam Kỳ độ sanh.

    Prayer for the Mid-Funeral:
    Bồ Đề Dạ shows the spirit the way to ascend
    Through the entrance to the nirvana.
    The spirit then enters the Thunder Pagoda to see Amita Buddha,
    Whose book records the spirit's merits in the Third Amnesty.
  • Thượng Thiên

    Thượng Thiên

    Chinese: 上天

    To ascend to Heaven.

    Kinh Ðệ Thất cửu:
    Động Phổ Hiền thần tiên hội hiệp.
    Dở kim cô đưa tiếp linh quang. 
    Im lìm kìa cõi Niết Bàn,
    Lôi Âm trống thúc lên đàng thượng Thiên.

    Funeral Prayer for the Seventh Nine-Day Period:
    In the cave of the Boddhisattva of Universal Knowledge is a meeting of deities.
    The golden headband is removed and for the next heaven the spirit leaves.
    On the way to the World of Nirvana,
    The drums from Thunder Pagoda are heard.
  • Thượng Tiên hoa & Thượng Tiên tửu

    Thượng Tiên hoa & Thượng Tiên tửu

    Chinese: 上仙花 & 上仙酒

    Presenting flower offering & Presenting wine offering.

  • Thượng trình

    Thượng trình

    Chinese: 上程

    To start a journey. Also thượng lộ, đăng trình.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Dây oan nghiệt dứt rời trái chủ, 
    Nương huyền linh sạch giũ thất tình.
    Càn khôn bước thánh thượng trình, 
    Giải xong xác tục mượn hình Chí Tôn.

    Prayer for Shrouding:
    All of the worldly desires no longer tie you down  
    And the sacrament helps erase your seven feelings.
    To Heaven just start the holy journey.
    It's time you leave your godlike physical body.
  • Thượng Trung Nhựt

    Thượng Trung Nhựt

    Thượng Trung Nhựt

    Chinese: 上忠日

    Mr. Lê Văn Trung's holy name as Đầu Sư of the Caodaist Executive Body in 1926.

    (See: Quyền Giáo Tông)

  • Thượng tượng

    Thượng tượng

    Chinese: 上像

    The establishment of God's Altar, a Caodaist rite, where the new Caodaist adherent establishes an altar to worship God at home for the first time. This rite is performed by the local dignitaries, especially the leader of the Caodaist Administrative Unit in a village.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Lễ Sanh phải đi thăm viếng nhà các Đạo hữu, thượng tượng khai đàn, dạy cho biết lễ nghi cúng tế Thầy, thay cho Giáo Hữu.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Lễ Sanh has to visit other adherents, perform the rite of establishment of God's altar, and show adherents how to worship God on behalf of Giáo Hữu.