ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR
ID025044 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - TR 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Tra vấn

    Tra vấn

    Chinese: 查問

    Interrogation, question, asking.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hiến Pháp khi tiếp đặng luật lệ đơn trạng, thì phải mở đường tra vấn cho minh lẽ nên hư, phải trái, đủ chứng cớ rõ ràng, rồi dâng lên cho Bảo Pháp cho đủ nội vụ.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Having received a request, petition or appeal, Hiến Pháp has to carry out an interrogation for enough evidence then presents the case to Bảo Pháp.

    Note: Hiến Pháp and Bảo Pháp are the two senior dignitaries under the Caodaist Judicial Body. 
  • Trả quả

    Trả quả

    To pay off the debt in one's previous incarnations. Caodaism maintains the sins you committed in previous lives are the reasons for your current troubles like accidents or sickness, which are considered the debts you now have to pay off.

  • Trả vay

    Trả vay

    The same as trả quả.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Biến chuyển trời Nam cuộc đảo huyền. 
    Trả vay cho sạch vết oan khiên.

    The Collection of Divine Messages:
    In Vietnam changes will cause a complete confusion
    Cause people there have to pay off their former financial obligation.
  • Trách cứ

    Trách cứ

    Chinese: 責據

    To blame, to criticize, to find fault with.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Từ khai Thiên, Thầy đã sanh ra các con, sự yêu mến của một ông cha nhân từ thế quá lẽ, làm cho đến đỗi con cái khinh khi, phản nghịch lại, cũng như Kim Quang Sứ là A-Tu-La, Thánh giáo gọi là Lucifer phản nghịch, náo động Thiên cung. Chư Thần, Thánh, Tiên, Phật còn phàn nàn trách cứ Thầy thay! Các con ôi! Đã gọi là Đấng cầm cân, lẽ công bình thiêng liêng đâu mà Thầy đặng phép tư vị. Thầy lấy lẽ công bình thì tức nhiên phải chiếu theo Thiên điều, mà chiếu theo Thiên điều thì là con cái của Thầy, tức là các con, phải đọa trầm luân đời đời kiếp kiếp. Các con phải ngồi nơi địa vị Thầy thì các con thế nào?

    Mỗi phen Thầy đau thảm khóc lóc các con, phải lén hạ trần, quyết bỏ ngôi Chí Tôn xuống lập Đạo, lại bị các con bạc đãi, biếm nhẻ, xua đuổi, bắt buộc đến đỗi phải chịu cho các con giết chết! Ôi! Thảm thay! Các mối Đạo Thầy đã liều thân lập thành đều vào tay Chúa Quỉ hết, nó mê hoặc các con. Nhiều bậc Thiên Tiên còn đọa, huống lựa là các chơn thần khác của Thầy đang nắn đúc thế nào thoát khỏi.

    Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con, song hình phạt của Thiên điều, dầu chính mình Thầy cũng khó tránh..."

    The Collection of Divine Messages:

    "As far back as the beginning of the universe, I gave birth to you, My children, so I love and overindulge you so much that you eventually defy Me like Lucifer. That's why all deities blamed Me! As a judge, I should have been fair enough. However, had I conformed with the Divine Law, you would have been  punished with infinite transmigration. What would you have done? 

    Whenever I was so worried about you, I secretly came to the world in order to preach and save you all. I was, however, criticized, banished or even killed! Unfortunately, the religions I had risked My life to establish were taken over by the chief evil spirit whose allurement is extremely  irresistible. Despite their high heavenly status, many senior deities have made a mistake, not to mention the juniors. 

    I didn't blame or punish Lucifer, much less blame you. Nevertheless, there are no exceptions to the Divine Law."

  • Trách nhậm (Trách nhiệm)

    Trách nhậm (Trách nhiệm)

    Chinese: 責任

    Responsibility, duty, task.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy sẽ giao trách nhậm trọng hệ cho con truyền đạo ở Trung Kỳ, rán tập tành đạo hạnh.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, I'll give you an important responsibility for preaching Caodaism in the Midlands of Vietnam, so be faithfully religious.
  • Trách phạt

    Trách phạt

    Chinese: 責罰

    To blame and punish someone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã chẳng trách phạt Kim Quang Sứ, lẽ nào lại trách phạt các con, song hình phạt của Thiên điều, dầu chính mình Thầy cũng khó tránh.

    The Collection of Divine Messages:
    I didn't blame or punish Lucifer, much less blame you. Nevertheless, there are no exceptions to the Divine Law.
  • Trách phận

    Trách phận

    Chinese: 責分

    The same as trách nhậm, i.e. responsibility, duty, task.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngán thay cho cái trách nhậm nặng nề, vì trót đã hứa lời cùng Từ Bi ra tế độ, hễ trách phận đàn anh, tuy nhiên lấy oai quyền khuyến nhủ trừng trị lấy em mặc dầu chớ cũng nên hiểu tâm của mỗi đứa. Lão chỉ sợ một điều là Lão không phương gần kẻ tà tâm, toan dạy dỗ. Còn như gần kẻ đạo đức chơn thành thì rất dễ, song chẳng cần ích.

    The Collection of Divine Messages:
    What a heavy burden of responsibility! However, I've promised God I would help with the salvation, so I have to keep my words. As a senior, I think I'd better know each adherent well although I have authority over them. What I'm afraid of is I have no opportunity to work with the bad guys. It's easier to get close to the good people, but they don't need any education because they're innately virtuous.
  • Trách vụ

    Trách vụ

    Chinese: 責務

    The same as trách nhậm and trách phận, i.e. responsibility, duty, task.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Con người không làm thì không có nên hư, còn lãnh trách vụ thì có nên hư, đặng thất.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    If you take on a responsibility, then you will be to blame for the result either good or bad.
  • Trai đường

    Trai đường

    Chinese: 齋堂

    The vegetarian refectory, the vegetarian dining hall.

    There is a vegetarian refectory in the Caodaist Central Temple in Tây Ninh, Vietnam, where all Caodaist believers and visitors can have a meal free of charge.

  • Trai giới

    Trai giới

    Chinese: 齋戒

    To adopt vegetarianism, to practice vegetarianism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kẻ nào trai giới đặng 10 ngày đổ lên, thọ bửu pháp đặng. Chư môn đệ phải trai giới. Vì tại sao?
    Chẳng phải Thầy buộc theo Cựu luật, song luật ấy rất nên quí báu, không giữ chẳng hề thành Tiên, Phật đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, those who practice vegetarianism 10 days a month and above can be taught esotericism. I don't really want to make you obey the outdated law, but you cannot attain the status of an immortal or a Buddha without obeying it.
  • Trai kỳ

    Trai kỳ

    Chinese: 齋期

    Limited adoption of vegetarianism.

    There are two categories of adoption of vegetarianism in Caodaism: the limited and complete ones. The former includes:

    - The six-day practice, that is having vegetarian diet six days a month (lunar calendar).

    - The ten-day practice, that is having vegetarian diet ten days a month (lunar calendar).

    (See: Ăn chay)

    (See: Thập trai)

  • Trái căn

    Trái căn

    Chinese: 債根

    Previous debts or bad karma.

    Caodaism considers what you borrowed without paying off in your previous incarnations the debts you have to pay off in your current life. Of course, you do not know what they were or how to pay them off. That is predestined by God. However, Caodaism also says you can pay off your debts by serving God in the Third Amnesty, that is practicing Caodaism.

    Kinh Giải Oan:
    Vòng xây chuyển vong hồn tấn hóa. 
    Nương xác thân hiệp ngã càn khôn. 
    Bước đường sanh tử đã chồn, 
    Oan oan nghiệt nghiệt dập dồn trái căn.

    Prayer for Injustice Removal:
    All souls can evolve thanks to transmigration. 
    And thanks to the physical bodies they can return to Heaven.
    You may feel exhausted after too many incarnations
    With bad and good karma that are abundant.
  • Trái chủ

    Trái chủ

    Chinese: 債主 

    Creditor. This term is usually used to refer to the former debts in your past lives, which you have to pay off in your current life. Therefore, it has the same meaning as trái căn.

    Kinh Giải Oan:
    Khối trái chủ nhẫng lo vay trả, 
    Mới gây nên nhân quả nợ đời.
    Rảnh mình đâu đặng thảnh thơi, 
    Thiên cung lỡ lối chơi vơi cõi trần.

    Prayer for Injustice Removal:
    While making amends for your old sins,
    You may commit more new sins.
    So you're trapped in the cycle of incarnation 
    And miss the way back to Heaven.
  • Trái oan

    Trái oan

    Chinese: 債冤

    Bad karma, usually caused when you hurt or did something wrong to someone in your past incarnations. According to Caodaism, that person will do the same thing to you in your current life for compensation.

    Kinh Giải Oan:
    May đặng gặp hồng ân chan rưới, 
    Giải trái oan sạch tội tiền khiên.
    Đóng địa ngục, mở tầng thiên,
    Khai đường Cực Lạc, dẫn miền Tây Phương.

    Prayer for Injustice Removal:
    That you've got God's favor is fortunate,
    So your bad karma is all deleted. 
    God also closes Hell and clears the way to Heaven,
    So you can at last attain enlightenment. 
  • Trái tai gai mắt

    Trái tai gai mắt

    Shocking, disgraceful, shameful, immoral.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con nghe rõ, thường ngày các con trông thấy những điều trái tay gai mắt, các con có biết vì sao chăng? Tại vô đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, listen! You witness shocking events every day. Do you know why? That's because of amorality!
  • Trạm tịch chơn đạo

    Trạm tịch chơn đạo

    Chinese: 湛寂眞道

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Trạm tịch chơn Đạo, 
    Khôi mịch tôn nghiêm 
    Biến hóa vô cùng,
    Lũ truyền bửu kinh dĩ giác thế, 
    Linh oai mạc trắc,
    Thường thi  thần giáo dĩ lợi sanh.

    Prayer to the Jade Emperor:
    Đạo is extremely silent,
    Enormous and gallant.
    God has incarnated as various forms
    And taught precious doctrines to save people.
    God is immeasurably powerful 
    And founded true religions for people.
  • Tran thờ

    Tran thờ

    A suspension altar, a little altar suspended from the ceiling.

  • Trang hoàng

    Trang hoàng

    Chinese: 粧煌

    Well-ordered, well-organized.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Bắt đầu từ năm Mậu Dần, các văn phòng Đầu Tỉnh, Đầu Họ, Đầu Quận đạo phải có một vị Đầu phòng chỉnh đốn lại cho trang hoàng hơn nữa.

    Caodaist Act 1938:
    From 1938 (Year of the Tiger), there should be an Administrative Manager in each of the Caodaist Offices in a province or a district and those offices should be made well-ordered.
  • Trang nghiêm

    Trang nghiêm

    Chinese: 莊嚴

    (To be kept) in order.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy sai Bần Ðạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.

    Bần Ðạo phân phép từ ngày nay hễ nhập Thánh Thất thì phải giữ phép:

    Nam Nữ bất thân. Nam ở Ðông hiên. Nữ ở Tây hiên.

    Hai bên không lân cận nhau, Nam theo Nam, Nữ theo Nữ.

    Cấm cười cợt trững giỡn với nhau.

    Trừ ra vợ chồng hay là chị em ruột, anh em ruột đặng chuyện vãn nhau nơi tịnh đàn. Còn kỳ dư như hai đàng muốn chuyện vãn nhau, phải có hai người chứng, một bên Nam, một bên Nữ.

    Phòng trù dầu phải chung lộn với nhau buổi nấu nướng, khi dọn ăn chẳng đặng lộn xộn cùng nhau... nghe à.

    The Collection of Divine Messages:

    God told me to come here to keep the Holy House in order. 

    First, I order that male and female believers be separated from now on. Male in the east hallway; female in the west hallway. 

    Second, flirting with each other is prohibited.

    Third, married couples or brothers and sisters' conversations are allowed, but friend couples are permitted only with a male and a female monitors.

    Finally, during food preparation in the kitchen they can cooperate, but have to stay separated while eating.

  • Tráng kiện

    Tráng kiện

    Chinese: 壯健

    Healthy, well, sound, fit, in good shape.

    Kinh Khi Ăn Cơm Rồi:
    Con cầu xin mảnh hình tráng kiện,
    Giúp nên công xây chuyển cơ đời. 
    Trên theo pháp luật đạo Trời,
    Dưới thương sanh chúng một lời đinh ninh.

    Prayer after a Meal:
    I pray to God for having good health
    So that I can improve the world myself.
    I vow that I'll obey the divine law 
    As well as I love everyone more and more.
  • Trạng cáo

    Trạng cáo

    Chinese: 狀告

    The same as cáo trạng, i.e. an indictment.

    (See: cáo trạng)

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Tiếp Thế, khi đặng Thế luật hay trạng cáo chi của người ngoại đạo cùng là tín đồ, mà kiện thưa trách cứ Chức sắc Thiên phong, bất câu phẩm vị nào, phải dâng lên cho Khai Thế.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    After receiving an indictment or complaint about a Caodaist dignitary from a Caodaist believer or a non-Caodaist, Tiếp Thế has to present it to Khai Thế.

    Note:
    Tiếp Thế and Khai Thế are senior dignitaries belonging to the Caodaist Judiciary Body.
  • Trạng sư

    Trạng sư

    Chinese: 狀師

    Advocate, lawyer, attorney, defender.

    Chú giải Pháp Chánh Truyền:

    Các chơn linh, dầu nguyên nhân hay là hóa nhân, đều nhờ Thượng Phẩm gìn giữ binh vực cho ngồi đặng an ổn địa vị mình, giúp đỡ cho đức hạnh trổi thêm cao cho khỏi phạm luật lệ, xem sóc ngôi thứ chẳng cho giành giựt lẫn nhau, ắt giữ cho Cửu Trùng Đài đặng hòa nhã yêm điềm, khép cửa thiên môn, cấm đường không cho các chơn linh thối bước (Hay!). Phẩm trật nhờ người mà đặng thăng lên hay là bị người mà phải hạ.

    Người nắm luật đạo nơi tay mà binh vực cả chư chức sắc thiên phong và các tín đồ, chẳng cho ai phạm luật, vùa lo cho người đạo hạnh lên cho tột phẩm vị của mình.

    Thượng Phẩm là chủ phòng cãi luật, làm trạng sư của tín đồ.

    Footnote to the Caodaist Constitution

    Thượng Phẩm helps all spirits, both original and evolutionary ones, have stationary statuses and get heavenly promotions without breaking the divine law, prevents spirits from struggling with each other for a status, keeps the Caodaist Executive Body in good order and closes the Heaven entrance to prevent spirits from returning back to the earthly world. Thanks to him, a dignitary can be either promoted or demoted. 

    He masters Caodaist law to protect dignitaries as well as adherents from law breaking, promote virtuous people to higher positions and works as a lawyer in Caodaist Courts.

  • Trạng Trình

    Trạng Trình

    Chinese: 狀程

    Trạng Trình, short for Trạng Nguyên Trình Quốc Công, a title for Nguyễn Bỉnh Khiêm.

    (See: Thanh Sơn Đạo Sĩ)

  • Tranh luận

    Tranh luận

    Chinese: 爭論

    To discuss, to debate, to argue.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con nghe Thầy: Sự biến xảy ra đến nay đã thành một trường ngôn luận, có khi cũng náo nhiệt đến nền Ðạo; kẻ gọi tà, người nói chánh, nơi thiên thơ đã có dấu ràng ràng, các con có đi tranh luận cũng nhọc công vô ích, kẻ hữu phần người vô phước, tin tin, không không, cũng chẳng sửa cơ Trời đặng. Ðường càng dài, bước càng nhọc, thì nền Ðạo càng cao, công trình càng rỡ.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, listen! The last incident becomes very controversial now in our Caodaist community. Believers have a strong disagreement about whether it was a sacred or evil incident.

    This has been recorded in the Divine Book and it is a waste of time for you to argue for or against it. It is impossible to change the Divine Mechanism now however strong your belief is. The harder you practice Caodaism, the greater it will become.

  • Tranh tụng

    Tranh tụng

    Chinese: 爭訟

    Bringing legal proceedings against someone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Những sự tranh tụng là những nét phàm tâm.

    The Collection of Divine Messages:
    Bringing legal proceedings against someone is what profane people usually do.
  • Trau tâm trau đức

    Trau tâm trau đức

    To reform or correct oneself.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Xử thế phải cho vẹn thế tình,
    Trau tâm trau đức sạch chơn linh.
    Bến mê rước khách thuyền đương đợi, 
    Ðưa đến đào nguyên hưởng phước lành.

    The Collection of Divine Messages:
    You should behave well towards others
    And reform yourself better and better.
    The holy ship is ready to start its voyage
    And take you to paradise for eternal happiness.
  • Trau thân

    Trau thân

    The same as trau tâm trau đức, that is to correct oneself.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðông tàn cảnh ướm trở nên xuân, 
    Xuân nở vườn mai há mấy lần. 
    Lần lựa cho đò xa bến thánh, 
    Thánh tâm mấy kẻ vẹn trau thân.

    The Collection of Divine Messages:
    After winter, spring will set in motion.
    Time never waits for any person.
    You'll miss the holy ship if you're reluctant.
    Why don't you reform right at the moment?
  • Trắc trở

    Trắc trở

    Chinese: 側阻

    Obstacle, obstruction, hindrance, block.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con chớ nên phiền hà; chuyện Thánh Thất xảy ra, ấy cũng một bước trắc trở trong đường Ðạo của Thầy. Thầy còn phải đau lòng thay, nhưng cũng là nơi thiên cơ vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, don't be annoyed! What happened in the Holy House is one of the hindrances to the development process of My religion. I Myself am so sad, but that is destiny.
  • Trăm đắng ngàn cay

    Trăm đắng ngàn cay

    Harships, sufferings, difficulties, misery.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tây Ninh tu luyện động Linh sơn,
    Chẳng quản mùi trần thiệt với hơn.
    Trăm đắng ngàn cay đành một kiếp,
    Công Hầu Vương Bá dám đâu hơn.

     The Collection of Divine Messages:
    I practiced religion in Linh Sơn Cave, Tây Ninh,
    Ignored all the worldly things,
    Suffered a lot of misery
    And pursued no fame and fortune in society.
  • Trăm họ

    Trăm họ

    People.

    Bài Khen Ngợi Kinh Sám Hối:
    Luân hồi trở lại trên đời,
    Tiền công thì cũng Phật Trời thưởng ban.
    Cầu xin trăm họ bình an,
    Nước giàu dân mạnh thanh nhàn muôn năm.

    Stanza in Praise of the Remorse Prayer:
    When I reincarnate as a human in the world,
    I'll be rewarded for my previous good charity work.
    I pray that everyone will be safe and sound
    And that my country will be wealthier than now.
  • Trăng cùm xiềng gông

    Trăng cùm xiềng gông

    Trăng or cùm: fetters.

    Xiềng: a chain. 

    Gông: a cangue.

    Trăng cùm xiềng gông refers to the equipment preventing prisoners from escaping.

    Kinh Sám Hối:
    Phạt những kẻ sửa ngay ra vạy,
    Tớ phản thầy, tôi lại bất trung. 
    Hành rồi giam lại Âm Cung,
    Ngày đêm đánh khảo trăng cùm xiềng gông.

    Remorse Prayer:
    All liars, together with disloyal servants 
    And officials, will take decent punishment. 
    They are all detained in Hell 
    And forever they can't leave their cells. 
  • Trắng án

    Trắng án

    Acquitted, not guilty.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Đạo Nghị Định số 7: Những người đã có công nhưng đắc tội cùng Hội Thánh thì phải giao nạp cho Hiệp Thiên Ðài, chừng nào Tòa Tam giáo Hiệp Thiên Ðài cho trắng án thì đặng thăng cấp như Chức Sắc Thiên Phong hữu công cùng Ðạo.

    The Eight Caodaist Decrees.
    Decree 7: Those who contributed to the development of Caodaism, but committed a sin against the Caodaist Sacerdotal Council should be handed over to the Caodaist Judiciary Body. After they are acquitted by the Three-Religion Court of  the Caodaist Judiciary Body, they can get a promotion like other dignitaries.
  • Trầm luân khổ hải

    Trầm luân khổ hải

    Chinese: 沉淪苦海

    Sinking in the sea of sorrow (literally), i.e. suffering lots of misery.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Xưa con không thấu cội nhành, 
    Vì đường Đạo bế biệt cành hoa rơi.
    Từ con cách Mẹ phương Trời, 
    Trầm luân khổ hải chơi vơi sóng trần.

    Poem in Praise of God the Mother:
    Years ago I really didn't know 
    Cause the religious path was closed.
    Since I left God the Mother 
    I've been taking no pleasure.
  • Trân trọng

    Trân trọng

    Chinese: 珍重

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy vui muốn cho các con thuận hòa cùng nhau hoài, ấy là lễ hiến cho Thầy rất trân trọng.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I am very happy. I want you to get along well forever. That will be a precious offering to Me.
  • Trần ai

    Trần ai

    Chinese: 塵埃

    Trần: dirt. Ai: dust. The term refers to the world.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Cõi thảm khổ đã vừa qua khỏi.
    Quên trần ai mong mỏi Động Đào.
    Ngó chi khổ hải sóng xao,
    Đoạn tình yểm dục đặng vào cõi thiên.

    The Commencement Funeral Prayer:
    Leave the miserable material world behind,
    And forget the sadness Cause you're now in paradise.
    Look beyond the sorrow sea 
    Where you and your worldly desires used to be.
  • Trần duyên

    Trần duyên

    Chinese: 塵緣

    What keeps a person in the cycle of transmigration.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Trần khổ

    Trần khổ

    Chinese: 塵苦

    The miserable world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trần khổ dầu ai chơn muốn lánh. 
    Ngày thành chánh quả có bao lâu.

    The Collection of Divine Messages:
    If you really want to escape the miserable world,
    You'll soon attain the true Buddhahood.
  • Trần lổ

    Trần lổ

    Being naked, without any protection, unclothed.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Những sự phàm tục đều là mưu kế của tà mị yêu quái, cốt để ngăn cản bước đường Thánh đạo của các con. Thầy đã nói: Thầy thả một lũ hổ lang ở lộn cùng các con, nó hằng thừa dịp cắn xé các con. Nhưng Thầy đã cho các con mặc một bộ thiết giáp chúng nó chẳng hề thấy đặng là đạo đức của các con.

    Thầy lại khuyên các con gìn giữ bộ thiết giáp ấy hoài cho đến ngày hội hiệp cùng Thầy. Ấy vậy, đạo đức rất hữu ích cho các con như thiết giáp hữu ích cho thân. Nếu các con bỏ thiết giáp thì thân các con ra trần lỗ, còn bỏ đạo thì các con ở dưới phép tà quyền." 

    The Collection of Divine Messages:

    "Earthly desires are evil schemes that hinder you from practicing religion. Like I (God) said, I have let a lot of predators live around you. I always induce them to eat you raw, but I have given you an invisible suit of armor, which is your ethics.

    Therefore, try to keep it until you return to me. Thus, ethics is as useful as a suit of armor in protecting your body. Without the armor you will be in danger; without ethics you will be dominated by evil power."

  • Trần thế

    Trần thế

    Chinese: 塵世

    The same as trần ai, i.e the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muôn kiếp có Ta nắm chủ quyền, 
    Vui lòng tu niệm hưởng ân thiên. 
    Ðạo mầu rưới khắp nơi trần thế,
    Ngàn tuổi muôn tên giữ trọn biên.

    The Collection of Divine Messages:
    I have reigned over the universe from time immemorial.
    To receive My blessing, just reform.
    My miraculous doctrine has been taught the world over
    I have countless names, but My doctrine is the same,
  • Trần tình

    Trần tình

    Chinese: 塵情

    Human feelings.

    (See: Thất đầu xà)

    Kinh Khi Ðã Chết Rồi:
    Cửa Tây Phương khá bay đến chốn, 
    Diệt trần tình vui hưởng tiêu diêu.
    Tiên phong Phật cốt mỹ miều, 
    Vào kinh Bạch Ngọc lễ triều Chí Linh.

    Prayer after Death:
    Spirit, quickly fly to the entrance to Heaven.
    For complete pleasure, eliminate all worldly emotions.
    Now you look like a beautiful heavenly being, 
    Who is going to see and kowtow to the Supreme Being. 
  • Trần tục

    Trần tục

    Chinese: 塵俗

    The vulgar world. In Caodaism this term has the same meaning as trần ai, trần thế.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lẽ Chánh tự nhiên có lẽ Tà,
    Chánh Tà hai lẽ đoán sao ra.
    Sao ra Tiên Phật, người trần tục,
    Trần tục muốn thành phải đến Ta.

    The Collection of Divine Messages:
    True naturally comes from false,
    It is hard to guess whether it is true or false.
    How to change from man to gods,
    Come to Me if you want to be aware of.
  • Trấn Đạo

    Trấn Đạo

    Chinese: 鎮道

    A Caodaist Administrative Region. The region includes three or five Caodaist Administrative Provinces and is led by a Giáo Sư ordained as Khâm Trấn Đạo.

  • Trấn nhậm

    Trấn nhậm

    Chinese: 鎮任

    To govern.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Các con nghe!

    Nơi nào Thầy ngự thì nơi ấy là Thánh địa. Thầy đã ban sắc cho Thần Hoàng Long Thành thăng lên chức Văn Xương vào trấn nhậm làng Hiệp Ninh dạy dỗ dân vô đạo, Thầy ban đặng quyền thưởng phạt, đặng răn làng ấy cho đến ngày chúng nó biết ăn năn cải hóa. Vậy thì làng Long Thành, các con khá an lòng.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples!

    Where I stay is the Holy Land. I have decreed that the Town God in Long Thành town be promoted to Văn Xương governing Hiệp Ninh town to educate the irreligious people. He is allowed to educate and discipline them until they become good people. Therefore, you can feel secure about it.

  • Trấn Thần

    Trấn Thần

    Chinese: 鎮神

    Sanctification, consecration.

    A rite, performed by a Caodaist senior dignitary mostly at important inaugurations. 

    Note:
    When His Holiness Phạm Hộ Pháp sanctified the two statues of Ông Thiện and Ông Ác (the Good Deity and the Evil Deity), he said:
    "People are usually mistaken when they need to differentiate between Good and Evil. Therefore, from now on, the Good Deity will clearly show what Good is while the other will clearly show what Evil is. Then people can tell them apart and choose what to do to avoid the self-destruction."
  • Trấn Thần Linh

    Trấn Thần Linh

    Chinese: 鎮神靈

    The local gods like the Town God, the Kitchen God, etc.

    Kinh đưa linh cữu:
    Cầu các Trấn Thần linh trợ lịnh,
    Giữ chơn hồn xa lánh xác trần.
    Nam Mô Địa Tạng thi ân,
    Đưa đường Thiên cảnh, lánh gần Phong Đô.

    Prayer in Coffin Transport:
    We pray to all of the local gods! 
    Please keep the spirit away from the corpse.
    We pray to Ksitigarbha for a great favor: 
    Leading this spirit into Nirvana.
  • Trấn thủ

    Trấn thủ

    Chinese: 鎮守

    To guard, to protect, to defend, to shield.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Quan Thánh Đế Quân.
    Chào chư vị Thiên phong Hiệp Thiên Ðài và Hương Lự Hiền muội, chư vị cứ thiết đàn, có ta trấn thủ.

    The Eight Caodaist Decrees:
    Guan Yu.
    Hi, the Divinely Ordained Dignitaries and sister Hương Lự, just go ahead! I'll guard this seance.
  • Trận bại thương vong

    Trận bại thương vong

    Chinese: 陣敗傷亡

    Dead or wounded soldiers in battle.

    Bài Kệ U Minh Chung:
    Can qua vĩnh tức, giáp mã hưu chinh.
    Trận bại thương vong cụ sanh tịnh độ.
    Phi cầm tẩu thú la võng bất phùng.
    Lãng tử cô nhi tảo hồi hương lý.

    The Stanza for The Dark Bell
    No more battles and soldiers all retire.
    All dead soldiers' spirits go to the World of Ultimate Bliss. 
    All birds and animals are not hunted for meat.
    Wanderers and orphans return to their hometowns.
  • Trêu (Trươu) cay ngậm đắng

    Trêu (Trươu) cay ngậm đắng

    To suffer, to be in pain, to have a bad time.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Con đã để dạ ưu tư về mối Ðạo, đã lắm lần trêu cay ngậm đắng mà nhuộm nét nâu sồng; mong trau rạng mảnh gương để soi chung bước đàng sau mà lần đến cảnh tự tại thung dung, tránh bớt muôn điều phiền não. Ấy là môn đệ yêu dấu, khá gìn mực ấy mà đi cho cùng nẻo quanh co. Cân công quả sẽ vì phần phước mà định buổi chung qui cho mỗi đứa.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, you've worked hard, suffered and committed to Caodaism. You've set a good example for the next generation to get away from unhappiness. You're My beloved disciples! Keep on going that way. In the end the karmic merits you earned will decide your destiny.

  • Tri cơ

    Tri cơ

    Chinese: 知機

    Be aware of the divine mechanism.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Tìm vào nẻo Ðạo mới tri cơ,
    Cơ Tạo huyền vi chớ hững hờ. 
    Tỉnh giấc mộng chờ qua biển khổ,  
    Thế tình vui vẻ chí đừng mơ.

    The Collection of Divine Messages:
    If you're aware of the divine mechanism,
    Don't hesitate to practice Caodaism.
    Wake up and try to sail away from the sorrow ocean
    And ignore all of the worldly contentment. 
  • Tri khổ nghiệp chướng

    Tri khổ nghiệp chướng

    Chinese: 知苦業障

    To realize the unhappiness caused by bad karma.

    Di Lạc Chơn Kinh:

    Thượng Thiên Hỗn nguơn hữu: Brahma Phật, Çiva Phật, Christna Phật, Thanh Tịnh Trí Phật, Diệu Minh Lý Phật, Phục Tưởng Thị Phật, Diệt Thể Thắng Phật, Phục Linh Tánh Phật, nhứt thiết chư Phật, hữu giác, hữu cảm, hữu sanh, hữu tử, tri khổ nghiệp chướng luân chuyển hóa sanh, năng du ta bà thế giái độ tận Vạn Linh đắc qui Phật vị.

    Maitreya Buddha Prayer:

    In the Top Heavenly Level, there are: Brahma Buddha, Civa Buddha, Christna Buddha, Thanh Tịnh Trí Buddha, Diệu Minh Lý Buddha, Phục Tưởng Thị Buddha, Diệt Thể Thắng Buddha, Phục Linh Tánh Buddha, and other Buddhas, who have senses and emotions, who have lived and died, who realize the unhappiness caused by bad karma and who frequently travel around in the material world to help living beings attain Buddhahood.

  • Tri lý đạo

    Tri lý đạo

    Chinese: 知理道

    Be knowledgeable about the doctrine.

    Bài học Hạnh Đường:

    "Phó Trị Sự là người thay mặt Chánh Trị Sự trong một Ấp đạo, gọi là tri lý đạo, để lo về phần hành chánh đạo, tức là về mặt xã hội, giúp đỡ bổn đạo trong xóm ấp được tương thân tương trợ, gặp người hoạn nạn thì Phó Trị Sự phải sốt sắng kêu gọi bổn đạo chung tâm giúp đỡ người. Phó Trị Sự có quyền giáo hóa chớ không có quyền sửa trị." 

    A Lecture in a Caodaist Training Course:

    "Phó Trị Sự, who works on behalf of Chánh Trị Sự and who is knowledgeable about the doctrine of Caodaism, takes care of the administration in a village. He tries to help the adherents and urges them to help the needy, if any. Phó Trị Sự has the authority to teach, not to punish."

    Note:

    Phó Trị Sự and Chánh Trị Sự are the Caodaist petty dignitaries in a village.

  • Tri thiên mạng

    Tri thiên mạng

    Chinese: 知天命

    To know what one's destiny is.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con khá giữ mực thẳng mà đi cho cùng bước Đạo. Ấy là tri Thiên mạng đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, just advance until you attain the religious goal. That is, you know what's your destiny is.
  • Trì chí

    Trì chí

    Chinese: 持志

    Patiently, persistently.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðường đạo vững bền, chớ nên bạo tánh mà cũng chẳng nên giải đãi bần dùn, gắng công trì chí, liệu chừng với nhau mà vẹt cho sạch mấy lối chông gai, để cho dễ bước đường sau tấn bộ.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you need persistence to practice Caodaism. Neither rush nor dawdle! Patiently try your best! Collaborate well enough to overcome the difficulties so that the later generations can work more easily.
  • Trì hoãn (Trì huỡn)

    Trì hoãn (Trì huỡn)

    Chinese: 遲緩

    To adjourn, to delay, to put off, to postpone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn hai cha con phải lập minh thệ cho kịp, chớ để trì huỡn không đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    You and your child have to take the entry oath immediately. Do not postpone taking it anymore!
  • Trí binh

    Trí binh

    Chinese: 置兵

    Troop deployment.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hiền hữu biết rằng, trong trận trí binh nầy, nếu không đủ tài tình oai dõng thì chẳng hề thắng đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    My friend, deploying troops for this battle, you cannot win if you're not brave or talented enough.
  • Trí đặc tài

    Trí đặc tài

    Chinese: 智特才

    Special talent.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trường Tiên mở rộng chơn du khách, 
    Nẻo hoạn buông khơi trí đặc tài.
    Lọc nước rửa đời Trời để dấu, 
    Riêng che Nam đảnh một cân đai.

    The Collection of Divine Messages:
    Into paradise all visitors are permitted 
    And big success can be made by any talented.
    God ordered that honest people be selected,
    Especially, Vietnam is privileged. 
  • Trí độ phi phàm

    Trí độ phi phàm

    Chinese: 智度非凡

    Outstandingly intelligent.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ấy vậy các con phải lưu tâm mà chấn hưng mối Ðạo ấy là kế bảo tồn quốc túy, lại là phương thoát tục. Cơ Trời Thầy không lẽ tỏ ra đây, song các con nên biết xét mình là đứng vào địa vị tối cao hơn muôn loại, nên các con phải có trí độ phi phàm thì mới có đủ tư cách làm người.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, you should, therefore, wholeheartedly develop Caodaism, which is the way not only to preserve your good traditions but also to escape transmigration. I hate to disclose the divine plan, but you had better know that you are superior to other animals, so you should be outstandingly intelligent to be qualified as humans.

  • Trí Huệ Cung & Trí Giác Cung & Vạn Pháp Cung

    Trí Huệ Cung & Trí Giác Cung & Vạn Pháp Cung

    Chinese: 智慧宮 & 智覺宮 & 萬法宮

    The three Caodaist Meditation Houses.

    (See: Tịnh Thất)

  • Trí huệ kiếm

    Trí huệ kiếm

    Chinese: 智慧劍

    The sword of wisdom. Also gươm huệ, huệ kiếm gươm thần, gươm thần huệ.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cầm gươm huệ chặt tiêu oan trái.

    The Collection of Divine Messages:
    Eliminating the bad karma with the sword of wisdom.

    Kinh Xuất Hội:
    Gươm huệ đưa trị xảo trừ tà.

    Prayer after a Meeting:
    Destroying all evil with the sword of wisdom.

    Kinh Vào Học:
    Nương gươm thần huệ đặng trừ nghiệt căn.

    Prayer before Class:
    Erase all bad karma with the sword of wisdom.

    Kinh Khai Cửu Ðại Tường Tiểu Tường:
    Nắm cây huệ kiếm gươm thần,
    Dứt tan sự thế, nợ trần từ đây.

    Initial Funeral Prayer:
    The sword of wisdom is drawn, 
    Then all worldly stuff is cut off from now on.
  • Trí lự

    Trí lự

    Chinese: 智慮

    Mind, brain, head.

    Thuyết đạo của Đức Hộ Pháp:

    Nói rõ ra thì tinh là thân thể; khí là điễn lực nghĩa là trí lự; thần là linh hồn; ba cái báu của mình ngày nào tương đắc, nghĩa là hòa hiệp cùng nhau, thì người mới mong đắc Ðạo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Put simply, "tinh" is your physical body, "khí" is your mind and "thần" is your soul. When these three treasures unite harmoniously, you attain enlightenment.

  • Trí lực

    Trí lực

    Ability, power, knowledge.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con phải đồng tâm hiệp lực nhau, bỏ hết các điều tệ theo thường tình, thì mới dễ thành Ðạo. Vậy Thầy khuyên các con đứa nào có trí lực bao nhiêu khá đem ra mà thi thố, chớ đừng sụt sè theo thói nữ nhi, vậy cũng uổng cái điểm linh quang của Thầy ban cho các con lắm.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you have to collaborate and avoid commonly bad attitudes in order to succeed in establishing the new religion. Therefore, I advise you to work as hard as you can. If you're as shy as women, you waste the divine spirit I granted you.
  • Trí nhàn (Trí sĩ)

    Trí nhàn (Trí sĩ)

    Chinese: 致閑 (致仕)

    A pensioner, a senior citizen, a retired person.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy hằng rõ chí hành tàng chơn đạo của các con, nhưng nhơn lực khó lướt qua Thiên Cơ, các con cứ đường ngay bước tới đợi ngày sẽ lập chút công trình để lướt khỏi lối gai chông, vẹt ngút mây xanh tìm vào cảnh thiêng liêng mà rửa sạch bụi hồng, khách trí nhàn đời ấy là buổi chung qui của bậc chí thánh vậy.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I know how much religious you are, but human power cannot change destiny. Just advance, gain more karmic merits and overcome all difficulties to enter the holy world. Then be a pensioner in the end of your life like a Saint!
  • Trị loạn

    Trị loạn

    Chinese: 治亂

    Times of peace and war.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nước có trị loạn, đời có hưng vong, thì Đạo tất có dùn thẳng quanh co, rồi mới đến thẳng rẳng đường ngay mà lập nên thể thống.

    The Collection of Divine Messages:
    There are consecutive times of peace and war in a country. A person wins and loses consecutively in his life. Similarly, a religion also experiences a mixture of easy and hard times in development.
  • Trị loạn phò nguy

    Trị loạn phò nguy

    Chinese: 治亂扶危

    To make peace and to help the needy.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Nghĩ vì Tòa Đạo là một cơ quan bảo thủ chơn truyền y theo khuôn viên luật pháp, bảo đảm sanh chúng, trị loạn phò nguy, gìn cân công lý cho toàn cả chúng sanh đặng sống một cách thung dung thơ thới dưới mặt Luật Công Bình của Ðạo.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger):
    The Caodaist Court is an organization, which preserves the true doctrine in compliance with the law, secures living conditions, makes peace and helps the needy and defends justice so that people can have a comfortable and safe life.
  • Trị thế thái bình

    Trị thế thái bình

    Chinese: 治世太平

    To make peace in the world.

    Kinh Nhập Hội:
    Một nuôi nấng tinh thần tinh khiết, 
    Hai dạy răn cho biết tội tình. 
    Ba lo trị thế thái bình,
    Cộng chung Pháp Luật Thiên Đình chí công. 

    Prayer before a Meeting:
    First, purifying your mind and memory.
    Second, showing you how immoral evil is.
    Third, making peace everywhere 
    In compliance with the Divine Law so fair.
  • Trị vì

    Trị vì

    To reign, to rule, to govern.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bắt ấn trừ yêu đã tới kỳ,
    Ngọc Hư định sửa mối thiên thi. 
    Cửu Trùng không kế an thiên hạ, 
    Phải để Hiệp Thiên đứng trị vì. 
    Thành pháp dìu đời qua nẻo khổ, 
    Nên công giúp thế lánh cơn nguy. 
    Quyền hành từ đấy về tay nắm, 
    Phải sửa cho nên đáng thế thì.

    The Collection of Divine Messages:
    It's time to wipe out the forces of evil,
    So the change in the divine plan will begin.
    Cửu Trùng's failed to provide security,
    So Hiệp Thiên will do what it can for safety
    By creating laws to save everybody  
    From danger and from insecurity.
    Now everything is in your power,
    So prove that you're the best governor.

    Note:
    Cửu Trùng: the Caodaist Executive Body.
    Hiệp Thiên: the Caodaist Judiciary Body.
  • Trị xảo trừ tà

    Trị xảo trừ tà

    Chinese: 治巧除邪

    To fight against the forces of evil.

    Kinh Xuất Hội:
    Cứ nương dưới máy linh cơ tạo, 
    Gươm huệ đưa trị xảo trừ tà.
    Cửa Địa Ngục, chóng lánh xa, 
    Mượn hình thánh thể cất nhà cõi thiên.

    Prayer after a Meeting:
    We will always follow God's philosophical system,
    Destroying all evil with the sword of wisdom.
    We will stay away from Hades
    And try to built our house in the Heavenly City.
  • Trích lục

    Trích lục

    Chinese: 摘錄

    To be copied.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    (Ông Thơ xin phép Thầy in Thánh Ngôn.)
    Ðược, nhưng Thánh ngôn và văn thi đều phải trích lục cho kỹ càng, phải có Hội Thánh phê nhận rồi sẽ in, thì khỏi điều sơ sót quan hệ.

    The Collection of Divine Messages:
    (Mr Thơ requested permission to print divine messages.)
    Go ahead. But the divine messages and poems should be reviewed, edited and approved by the Caodaist Sacerdotal Council before publishing so that there will be no important errors.
  • Triết học (Triết lý học)

    Triết học (Triết lý học)

    Chinese: 哲理學

    Philosophy.

    The study of the nature and meaning of the universe and of human life.

  • Triết lý của Đạo Cao Đài

    Triết lý của Đạo Cao Đài

    Philosophy of Cao Đài.

    It is agreed that the philosophy of Cao Đài is religious syncretism, a reconciliation of different systems of belief in the world though there is an emphasis on Asian religions. This philosophy is a "must" if humankind wants to settle all conflicts in the new millennium, according to Caodaist believers.

  • Triêu tịch

    Triêu tịch

    Chinese: 朝夕

    Morning and evening. The term is usually used as "Nhứt triêu nhứt tịch", meaning every day.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Lịnh Mẫu Hậu khai Tông định Đạo,
    Ân dưỡng sanh đảm bảo hồn hài.
    Càn Khôn Tạo Hóa sánh tài, 
    Nhứt triêu nhứt tịch kỉnh bài mộ khang.

    Prayer to God the Mother:
    For the religion to start, God the Mother gave orders,
    All living beings stay alive thanks to Her.
    She is as powerful as the Creator.
    Visiting her is what you must always remember.
  • Triều nghi

    Triều nghi

    Chinese: 朝儀

    The royal etiquette.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Cung Bắc Đẩu xem căn quả số, 
    Học triều nghi vào ở Linh Tiêu.
    Ngọc Hư Cung, sắc lịnh kêu,
    Thưởng, phong, trừng trị, phân điều đọa thăng.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-Day Period:
    In Bắc Đẩu Palace, you'll read about your destiny.
    Then before going to Linh Tiêu, you'll learn the royal formalities.
    You'll be summoned to appear in Ngọc Hư Cung,
    Where you'll be decided whether to get a promotion.

    Note:
    Linh Tiêu (Điện) - According to Caodaism, this is where the Jade Emperor (God) presides Heavenly Conventions.
    Ngọc Hư Cung or Ngọc Hư Palace, said to be where God, together with His Court, reigns over the universe.
  • Triều Thiên

    Triều Thiên

    Chinese: 朝天

    To have an audience with God.

    In Vietnam, on the 23rd of the 12th lunar month, the Vietnamese perform a rite called "Seeing the Kitchen Gods Off", thinking the Kitchen Gods return to Heaven for an annual report. Then on The Lunar New Year's Eve they hold another rite to pick the Kitchen Gods up.

    Caodaism changes this tradition to a religious ceremony on the same days called Lễ Đưa Chư Thánh Triều Thiên and Rước Chư Thánh (Seeing Deities Off for an Audience with God and Picking Deities Up).

  • Trinh liệt

    Trinh liệt

    Chinese: 貞烈

    To remain entirely faithful to one's spouse.

    Kinh Sám Hối:
    Giá trong sạch nữ nhi trượng tiết, 
    Giữ cho tròn trinh liệt mới mầu.  
    Ở sao đáng phận đạo dâu,
    Thờ chồng tiết hạnh mới hầu gái ngoan.

    Remorse Prayer:
    Being an admirable woman,
    You should remain entirely faithful to your husband. 
    Fulfill your  responsibilities of a daughter-in-law
    And a good housewife to be a righteous woman.
  • Trọn đạo

    Trọn đạo

    To fulfill one's moral responsibilities.

    Kinh Vào Học: 
    Nguyện tam cang gìn tâm trọn đạo, 
    Nguyện ngũ thường hiếu thảo làm khuôn.
    Nguyện nên hương hỏa tông đường.
    Nguyện thương lê thứ trong trường công danh.

    Prayer before Class:
    I'll respect the Three Bonds and the Five Constants
    And fulfill my filial duty as a gentleman. 
    I promise to consider ancestor worship the most important thing.
    And support those who have to struggle to earn a living.  
  • Trọn lành

    Trọn lành

    The Perfect Divine Being.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trong Bát Quái Ðài, kể từ Tiên vị đổ lên cho tới Thầy thì đã vào địa vị của các Đấng Trọn lành, từ Thánh vị trở xuống Nhơn vị thì vào hàng Thánh, từ Thú cầm xuống vật chất thì hàng phàm tục.

    Footnote to Caodaist Constitution:
    In the Octagonal Tower, from Immortal to God are ranked as the Perfect Divine Beings, from humans to Saints are ranked as Saints and from material to animals are ranked as profane beings.
  • Trọn nghì

    Trọn nghì

    For morality.

    Kinh Tụng Cha Mẹ Ðã Qui Liễu:
    Nối hương lửa nhơn luân đạo trọng, 
    Con gìn câu chết sống trọn nghì.
    Sấp mình cúi lạy Từ Bi,
    Tiền khiên phụ mẫu Tam Kỳ xá ân.

    Prayer for the Late Parents:
    I know I must fulfill my moral duty,
    So I try my best to live for morality.
    O, I pray to God Almighty!
    Please take my parents to the Holy City.
  • Trọn trinh

    Trọn trinh

    Be loyal to one's husband.

    Kinh Hôn Phối:
    Trăm năm khá nhớ hương nguyền.
    Chồng hay trọn nghĩa vợ hiền trọn trinh.

    Marriage Prayer:
    Remember that you have promised to love your spouse for life,
    So try to be a righteous husband or a loyal wife.
  • Trọng bệnh

    Trọng bệnh

    Chinese: 重病

    Serious sickness.

    Kinh Cứu Khổ:
    Nam mô cứu khổ, cứu nạn Quan Thế Âm Bồ Tát, bá thiên vạn ức Phật, hằng hà sa số Phật, vô lượng công đức Phật. Phật cáo A Nan ngôn thử kinh đại thánh năng cứu ngục tù, năng cứu trọng bịnh, năng cứu tam tai bá nạn khổ.

    Prayer for Salvation:
    I pray to the savior, Avalokistesvara Boddhisattva, countless Buddhas and ultimately righteous Buddha. The Buddha told A Nan that this very sacred prayer can save people from captivity, serious sickness and other accidents.
  • Trọng dụng

    Trọng dụng

    Chinese: 重用

    To assign important tasks to someone.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phải ăn năn sám hối, sau Ta sẽ trọng dụng độ rỗi nhơn sanh, lấy công chuộc tội.

    The Collection of Divine Messages:
    Make atonement sincerely. Later, I'll assign more important tasks to you, so you can compensate for you wrongdoings.
  • Trọng đại

    Trọng đại

    Chinese: 重大

    Grand, noble, great.

    The Collection of Divine Messages:

    French:
    Tu seras forcé de revenir en France en 1928, pour soutenir cette doctrine au Congrès Universel. Tu seras grand et puissant par ma volonté.

    Vietnamese:
    Con cần phải về Pháp trong năm 1928 để binh vực giáo lý của Thầy tại Hội Nghị Ðại Ðồng Tôn Giáo. Con sẽ trọng đại và đủ quyền năng do Thiên ý.

    English:
    You have to return to France in 1928 to back My doctrine in the Universal Congress. You will be grand and powerful enough due to My will.
  • Trọng hậu

    Trọng hậu

    Chinese: 重厚

    Great, extraordinary.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy hằng muốn cho các con hiệp chung nhau mở đường chánh giáo, phải biết tương thân tương ái, chia vui sớt nhọc cho nhau mà dìu dắt chúng sanh.

    Nếu vì chút phàm tâm mà chia đường phân nẻo, ghét nghịch lẫn nhau, các con sẽ treo gương bất chánh cho kẻ sau, lại nền Ðạo cũng vì đó mà khó mau thành đặng. Các con khá để ý đến, ấy là các con hiến cho Thầy một sự thành kính trọng hậu đó.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I always want you to collaborate well to develop the true religion and to share joy and sorrow with one another while leading people. If you have some disagreement leading to a schism due to your worldly desires, you'll set a bad example for later generations.

    Additionally, it is hard to develop Caodaism. It's a great sincerity you offer Me if you pay much attention to that.

  • Trọng hệ

    Trọng hệ

    Chinese: 重繫

    Important, significant.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy sẽ giao trách nhậm trọng hệ cho con truyền Đạo ở Trung Kỳ.

    The Collection of Divine Messages:
    I'll assign an important task to you, that is to do missionary work in the midlands.
  • Trọng hình

    Trọng hình

    Chinese: 重刑

    Serious punishment.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi Tòa Phán Xét, chẳng một lời nói vô ích mà bỏ, nên Thầy dạy các con phải cẩn ngôn, cẩn hạnh, thà là các con làm tội mà chịu tội cho đành, hơn là các con nói tội mà phải mang trọng hình đồng thể.

    The Collection of Divine Messages:
    In the Divine Court, even the trivial words are considered carefully, so I always tell you to watch your tongue all the time. Remember that what you have done and what you have said result in the same serious punishment. Therefore, do not say anything wrong!
  • Trọng quyền trọng phạt

    Trọng quyền trọng phạt

    Chinese: 重權重罰

    The greater power, the more serious punishment. The phrase implies that a dignitary who commits a sin is punished more seriously than a common believer.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy khuyên các con lấy tánh vô tư mà hành đạo.Thầy cho các con biết trước rằng: Hễ trọng quyền thì ắt có trọng phạt.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I advise you to do your religious job unbiasedly. I tell you in advance that "The greater power, the more serious punishment".
  • Trọng tội

    Trọng tội

    Chinese: 重罪

    Severe unrighteousness.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Vậy gian tham đã thâm nhập vào lòng, thì lòng hết đạo đức.Tham gian nhập vào nhà, thì nhà không chánh trị. Tham gian đã nhập vào nước, thì nước hết chơn trị.

    Tham gian đã lộng toàn thế giới, thì thế giới hết Thánh Thần, Thầy không cần nói sự gian tham có thể giục các con lỗi đạo cùng Thầy mà bị lắm điều tội lỗi. Ấy vậy gian tham là trọng tội.

    The Collection of Divine Messages:

    If greed dominates your mind, you become immoral. If greed controls your family, you can't educate your children. If greed spreads all over a country, its administration collapses.

    If greed rules the world, there is no more morality. Needless to say, greed can encourage you to commit serious sins. Thus, greed is severe unrighteousness!

  • Trổ mòi

    Trổ mòi

    To signal, to indicate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phụng gáy non Nam, Ðạo trổ mòi, 
    Trổ mòi nhân vật bốn phương Trời. 
    Trời Âu, biển Á chờ thay sắc,
    Sắc trắng mây lành phủ khắp nơi.

    The Collection of Divine Messages:
    Phoenix's singing in the south 
    Signals a new religion to come out.
    And lots of people the world over
    Are waiting for the great change ever.
  • Trối kệ

    Trối kệ

    To ignore, to disregard, to brush off.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chúng nó lại tưởng rằng kiếp người là kiếp sống chỉ có giây giờ rồi tiêu mất, nên tìm những chước sâu kế độc cho đặng của nhiều, no lòng sướng dạ, trối kệ luân hồi. 

    The Collection of the Divine Messages:
    They thought life is so short and there is nothing after death, so they try any schemes for their comforts and wealth, ignoring the cycle of birth and death.
  • Trổi bánh

    Trổi bánh

    To begin a journey.

    Kinh Khi Về:
    Những nhớ bước động Đào buổi trước, 
    Những nhớ khi Hớn rước Diêu Trì.
    Kăn Ta Ca, đỡ bước đi,
    Ra thành Phật Tổ gặp kỳ ly cung.
    Dẩy xe trâu Côn Lôn trổi bánh,
    Lý Lão Quân mong lánh phong trần.
    Núi Ô Li Vê để dấu chân, 
    Gia Tô Giáo chủ giải phần hữu sanh. 

    Prayer before Leaving for Home:
    There are religious stories I always remember 
    Like Emperor Wu of Han received God the Mother.
    Kantaka, a horse, was a very useful helper
    When Prince Siddhartha left the Royal Palace for a remote corner.
    The water buffalo cart made preparations 
    To take Laotzu to the Kunlun Mountains. 
    On the Mount of Olives
    Jesus Christ taught his life philosophy. 
  • Trơ mắt

    Trơ mắt

    To look on, to sit by, to sit back. The term usually means to avoid participating in an activity. 

    Giới Tâm Kinh:
    Làu làu một tấm tợ đài gương,
    Trung, hiếu, tiết, trinh vẹn mọi đường. 
    Sang cả mặc người đừng bợ đỡ
    Hoạnh tài, trơ mắt khỏi tai ương.

    Deterrent Prayer:
    Be an extraordinary role model
    By following all the religious principles.
    Do not kowtow to the rich
    Or participate in illegal business. 
  • Trở gay khó nhọc

    Trở gay khó nhọc

    Difficulty, problem, obstacle, dilemma.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đạo một ngày một nên, bước đường của các con một ngày một thêm trở gay khó nhọc, nhưng nếu các con chẳng dụng quyền hơn dụng đức, biết thương sanh chúng hơn thân mình, vì Ðạo hơn vì danh vọng theo thói đời, thì các con thế nào cũng được vững con đường mà đi cho cùng bước Ðạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the better our religious community develop, the more difficulties you have to overcome. However, if you work only for morality and humanity, not for yourselves, then at last you will achieve the religious goal. 
  • Trở pháp

    Trở pháp

    To change one's mind.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Em an dạ, từ đây đã quan kiến sự kết cuộc của Chí Tôn đã định trước. Em nhớ lại, khi Ngọc Hư định cho Hiệp Thiên Ðài cầm số mạng nhơn sanh, lập thành chánh giáo, thì Ðại Từ Phụ lại trở pháp, giao quyền ấy cho Cửu Trùng Ðài.

    Cả Ngọc Hư chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đều ngạc nhiên sự lạ. Ðại Từ Phụ phổ giáo rằng: Hay, hay không lẽ để phận hèn, ngày sau sẽ rõ Thánh ý Người quyết liệu.

    The Collection of Divine Messages:

    I feel very secure because I can now witness what has been predestined by God. I remember when Ngọc Hư assigned Hiệp Thiên Ðài to control people's fate and found the true doctrine, God changed His mind and assigned it to Cửu Trùng Ðài.

    That surprised all deities in Ngọc Hư. God instructed, "That's fantastic! It shouldn't be considered unimportant." His decision will be understood in the future.

    Note:
    Ngọc Hư - The Heavenly Palace, said to be where God reign over the universe.
    Hiệp Thiên Ðài - the Caodaist Judicial Body.
    Cửu Trùng Ðài - the Caodaist Executive Body.
  • Trở tâm

    Trở tâm

    To become more immoral.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Dòm thấy cuộc kinh dinh dưới mắt.
    E trở tâm, tánh bắt đổi thay.
    Con xin nương bóng Cao Đài.
    Bước ra một bước cảm hoài căn tu.

    Prayer for outside activities:
    Looking on wicked business activities, 
    I might eventually become too greedy.
    So,  God, please always remind me
    How much righteous I should be!
  • Trở tráo (Tráo trở)

    Trở tráo (Tráo trở)

    To betray, to be disloyal, to be unfaithful.

    Kinh Sám Hối:
    Chớ oán chạ tham lam ngược ngạo, 
    Bội nghĩa ân trở tráo chước sâu.
    Luân hồi thưởng phạt rất mầu, 
    Chuyển thân tái thế ngựa trâu công đền.

    Remorse Prayer:
    Do not hate anyone for no reason 
    Or betray him for any moment.
    You'll make up for that in your next incarnation 
    By incarnating as his pet for compensation.
  • Trợ lịnh

    Trợ lịnh

    Chinese: 助令

    To help, to assist, to aid.

    Kinh đưa linh cữu:
    Cầu các Trấn Thần linh trợ lịnh,
    Giữ chơn hồn xa lánh xác trần.
    Nam Mô Địa Tạng thi ân,
    Đưa đường Thiên cảnh, lánh gần Phong Đô.

    Prayer in Coffin Transport:
    We pray to all of the local gods! 
    Please keep the spirit away from the corpse.
    We pray to Ksitigarbha for a great favor: 
    Leading this spirit into Nirvana.
  • Trợ lực

    Trợ lực

    Chinese: 助力

    The same as trợ lịnh, i.e. to help, to assist, to aid.

    Bát Ðạo Nghị Ðịnh:
    Cao Tiếp Đạo, em ráng nâng loan, có Qua trợ lực. 

    The Eight Caodaist Derees:
    Cao Tiếp Đạo, try to hold the psychic pen. I'll help you with it.
  • Tru diệt

    Tru diệt

    Chinese: 誅滅

    To exterminate, to kill, to eradicate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Như ngày sau hữu tội thì thề có Ngũ Lôi tru diệt.

    The Collection of Divine Messages:
    If I am found guilty in the future, I will be eradicated by the Thunder God.
  • Tru lục

    Tru lục

    Chinese: 誅戮

    The same as tru lục, i.e. to exterminate, to kill, to eradicate.

    Minh thệ:
    “Tên gì? ... Họ gì? ... Thề rằng: Từ đây biết một Ðạo Cao Ðài Ngọc Ðế, chẳng đổi dạ đổi lòng, hiệp đồng chư môn đệ, gìn luật lệ Cao Ðài, như sau có lòng hai thì Thiên tru Ðịa lục."

    Caodaist Entry Oath:
    "Name: ...  Surname: ...vow that from now on I will only practice Caodaism, remain loyal to the Jade Emperor, get along with other believers and obey Caodaist law. If I change my mind later, I will be severely punished by God."
  • Trù nghĩ

    Trù nghĩ

    Chinese: 籌擬

    To plan, to think out, to devise, to formulate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thượng Trung Nhựt, hiền hữu có mang trách nhiệm lớn lao của Ðại Từ Bi đặng phổ thông điều đình mối Ðạo, hiệp với Hội Thánh mà trù nghĩ suy tính cách thức hành động về bước đường của chư Thiên phong và đạo hữu trong buổi nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Thượng Trung Nhựt, God has assigned you a great responsibility to make a compromise for the development of Caodaism, so you should work with the Sacerdotal Council to have a good plan for the Divinely Ordained Dignitaries and believers nowadays.
  • Trù phòng (Phòng trù)

    Trù phòng (Phòng trù)

    Chinese: 廚房

    Kitchen.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy sai Bần Ðạo đến sắp đặt trang nghiêm trong Thánh Thất.

    Bần Ðạo phân phép từ ngày nay hễ nhập Thánh Thất thì phải giữ phép:

    Nam Nữ bất thân. Nam ở Ðông hiên. Nữ ở Tây hiên.

    Hai bên không lân cận nhau, Nam theo Nam, Nữ theo Nữ.

    Cấm cười cợt trững giỡn với nhau.

    Trừ ra vợ chồng hay là chị em ruột, anh em ruột đặng chuyện vãn nhau nơi tịnh đàn. Còn kỳ dư như hai đàng muốn chuyện vãn nhau, phải có hai người chứng, một bên Nam, một bên Nữ.

    Phòng trù dầu phải chung lộn với nhau buổi nấu nướng, khi dọn ăn chẳng đặng lộn xộn cùng nhau... nghe à.

    The Collection of Divine Messages:

    God told me to come here to keep the Holy House in order. 

    First, I order that male and female believers be separated from now on. Male in the east hallway; female in the west hallway. 

    Second, flirting with each other is prohibited.

    Third, married couples or brothers and sisters' conversations are allowed, but friend couples are permitted only with a male and a female monitors.

    Finally, during food preparation in the kitchen they can cooperate, but have to stay separated while eating.

  • Trụ căn quỉ khí cửu tuyền

    Trụ căn quỉ khí cửu tuyền

    Chinese: 住根鬼氣九泉

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Phục nguyên nhơn huờn tồn Phật tánh, 
    Giáo hóa hồn hữu hạnh hữu duyên.
    Trụ căn quỉ khí cửu tuyền,
    Quảng khai thiên thượng tạo quyền chí công.

    Prayer to God the Mother:
    Returning Buddhist nature to divinely spiritual humans,
    Mother educates those who are morally excellent.
    All the forces of evil will be taken into confinement.
    And only God Almighty will make the judgement.
  • Trụ nghĩa

    Trụ nghĩa

    Chinese: 住義

    To be faithfully moral.

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Đắc văn sách thông thiên định địa.
    Phép huyền công trụ nghĩa hóa thân.

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-Day Period:
    Understanding the scriptures, the spirit becomes knowledgeable amazingly. 
    With miraculous magics, he can transform into various bodies. 
  • Trụ tâm

    Trụ tâm

    Chinese: 住心

    To be faithful to.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Bốn ngàn năm quốc gia đã lập, 
    Cõi Nam Châu bồi đắp giang sơn.
    Trụ tâm nâng đỡ quốc hồn,
    Giữ bền đảnh nghiệp vĩnh tồn hậu lai

    Prayer for the Late King:
    For 4000 years the nation has been in existence. 
    Vietnam has been on the way of development. 
    Let's focus on supporting the national essence   
    For the country to last without expiration. 
  • Trụ thần

    Trụ thần

    Chinese: 住神

    To concentrate.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Bắt ba ấn phải trụ thần, làm sao cho ấn ấy đừng thất pháp.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    You've got to extremely concentrate while performing those three religious gestures, or you'll perform the sacrament the wrong way.
  • Trụ trì

    Trụ trì

    Chinese: 住持

    The top Buddhist monk in a pagoda.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Nhứt là Thiền môn, mỗi khi làm chay, cầu siêu hay tuần tự chi, đều rước một vị Hòa Thượng trụ trì đến.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Especially Buddhism, a top monk in a pagoda is always invited to preside a ceremony.
  • Truân chuyên

    Truân chuyên

    Chinese: 屯邅

    Hardship, difficulty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư Hiền hữu, chư Hiền muội xem trong năm khai Đạo, biết bao khổ não truân chuyên.

    The Collection of Divine Messages:
    My brothers and sisters, we encountered lots of hardship at the beginning of Caodaism.
  • Truất bỏ

    Truất bỏ

    To deprive someone of something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy đã cho kẻ thù Thầy đặng hưởng ân điển của Thầy lẽ nào truất bỏ phần của các con, song tại các con từ chối, đáng thương mà cũng đáng ghét.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have granted my enemy some privileges, so I will not deprive you disciples of such privileges. Unfortunately, you have refused them. Not only do I feel pity for you but also I get upset about it.
  • Truất quyền

    Truất quyền

    Chinese: 黜權

    To deprive someone of the rights.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Xem rõ lại thì Pháp Chánh Truyền truất quyền nữ phái không cho lên địa vị Chưởng Pháp và Giáo Tông.

    Footnote to The Caodaist Constitution:
    According to the Caodaist Constitution, women are deprived of the rights to hold the top positions like Chưởng Pháp or Giáo Tông.
  • Trục ngoại

    Trục ngoại

    Chinese: 逐外

    To expel, to kick out, to throw out.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kẻ nghịch cùng thế đạo, thì tội trục ngoại xã hội hay là diệt tàn cho khỏi lưu hại, còn kẻ nghịch cùng Ðạo Pháp thì tội trục ngoại thánh thể Chí Tôn hay là có ngày quyền thiêng liêng diệt thác.

    The Collection of Divine Messages:
    Those who are antisocial are expelled from the society or eliminated and those who are against the religious law are expelled from Caodaist community or will be eliminated by divine power some day.
  • Trục tinh

    Trục tinh

    Chinese: 逐精

    To expel the evils.

    Kinh Đại Tường:
    Hội Long Hoa tuyển phong Phật vị, 
    Cõi Tây Phang đuổi quỉ trừ ma.
    Giáng linh Hộ Pháp Di Đà, 
    Chuyển cây Ma Xử đuổi tà trục tinh

    Prayer for the Funeral End:
    The Dragon-Flower Council will select new Buddhas,
    And all devils will be expelled from the nirvana.
    The Dharma Guardian came to the earth, 
    Using the Evil Destroying Pestle to tidy the world.
  • Trục xuất

    Trục xuất

    Chinese: 逐出

    The same as trục ngoại, i.e. to expel, to kick out, to throw out.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Còn cả môn đệ, ai cũng như ai, không đặng gây phe, lập đảng; nhược kẻ nào phạm tội thì Thầy trục xuất ra ngoài cho khỏi điều rối loạn.

    The Collection of Divine Messages:
    All disciplines are treated equally. No one is allowed to start a schism within the Caodaist community. I will expel those who deliberately break Caodaist law for general security.
  • Trung can nghĩa khí

    Trung can nghĩa khí

    Chinese: 忠肝義氣

    Trung: loyalty. 

    Can: courage. 

    Nghĩa khí: virtuousness.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Hớn trào Quan Thánh bia danh,
    Trung can nghĩa khí, háo sanh giúp đời.

    Stanza in Praise of Deities:
    Guan Yu is well-known the world over
    For his loyalty, courage and virtuousness ever.
  • Trung dung

    Trung dung

    Chinese: 中庸

    The concept of moderation.

    Khai Kinh:
    Trong Tam giáo có lời khuyến dạy,
    Gốc bởi lòng làm phải làm lành.
    Trung dung Khổng Thánh chỉ rành,
    Từ bi Phật dặn lòng thành lòng nhơn.

    Commencement Prayer:
    The three religions always teach people 
    To follow the principles of morals. 
    Confucius teaches the concept of Moderation.
    Buddha teaches sincerity and compassion. 
  • Trung gian

    Trung gian

    Chinese: 中間

    To play an intermediary role.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Hiệp Thiên Ðài là trung gian để liên hiệp Giáo Tông cùng chư Thần, Thánh, Tiên, Phật.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    The Caodaist Communion Tower plays an intermediary role between Giáo Tông (the Supreme Leader of Caodaism) and other divine beings.
  • Trung giới (Trung giái)

    Trung giới (Trung giái)

    Chinese: 中界

    Traditionally, the universe is divided into three levels:

    · Cõi Hạ giới (The lower world): the world.

    · Cõi Trung giới (The middle world): the abode of gods and saints.

    · Cõi Thượng giới (The upper world): the abode of immortals and Buddhas.

    Bài Xưng Tụng Công Ðức Phật Tiên Thánh Thần:
    Cõi trần, trung giái thinh thinh,
    Phàm gian lao khổ, đao binh tai nàn.

    Stanza in Praise of Deities:
    The world and the middle world is different 
    In that the former is more heartbroken.
  • Trung khổ hải độ thuyền Bát Nhã

    Trung khổ hải độ thuyền Bát Nhã

    Chinese: 中苦海度船般若

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Trung khổ hải độ thuyền bát nhã, 
    Phước từ bi giải quả trừ căn.
    Huờn hồn chuyển đọa vi thăng, 
    Cửu Tiên hồi phục Kim Bàn chưởng Âm.

    Prayer to God the Mother:
    Sailing the boat of wisdom in the sorrow ocean,
    God the Mother eliminates all bad karma for everyone.
    She also brings all sinners back to Heaven.
    And the Nine Fairies always help with the salvation.
  • Trung Kỳ

    Trung Kỳ

    Chinese: 中圻

    An old name for the Midlands of Việt Nam.

    Under French colonial rule, Vietnam was divided into three parts: Nam Kỳ, Trung Kỳ and Bắc Kỳ (the South, the Midlands and the North). The South and the North were governed by the French colonial government. The Vietnamese government ruled the Midlands.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy sẽ giao trách nhậm trọng hệ cho con truyền Đạo ở Trung Kỳ.

    The Collection of Divine Messages:
    I'll assign an important task to you, that is to do missionary work in the Midlands.
  • Trung thu

    Trung thu

    Chinese: 中秋

    Mid-Autumn, the 15th of the eighth lunar month. 

    This is the second most important ceremony in Caodaist community called Vía Đức Phật Mẫu (God the Mother's Birthday) and Hội Yến Diêu Trì (The Banquet of Diêu Trì). According to the Vietnamese tradition, this is also the Mid-Autumn Festival, a great event for children.

  • Trung Tông Đạo

    Trung Tông Đạo

    Chinese: 中宗道

    Under French colonial rule, Vietnam was divided into three parts: Nam Kỳ, Trung Kỳ and Bắc Kỳ (the South, the Midlands and the North). The South and the North were governed by the French colonial government. The Vietnamese government ruled the Midlands. 

    The Caodaist community was also divided into three divisions:

    · Bắc Tông Đạo.
    · Trung Tông Đạo.
    · Nam Tông Đạo.

    That division, however, is outdated now (2016). 

  • Trùng huờn (Trùng hoàn)

    Trùng huờn (Trùng hoàn)

    Chinese: 重還

    To return several times.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thập Thiên Can bao hàm vạn tượng, 
    Tùng Địa Chi hóa trưởng càn khôn.
    Trùng huờn phục vị thiên môn, 
    Nguơn linh hóa chủng quỉ hồn nhứt thăng.

    Prayer to God the Mother:
    The Ten Heavenly Stems containing countless things,
    With the Twelve Earthly Branches, starts everything.
    Three categories of humans with many incarnations 
    Are all saved and allowed to return to Heaven. 
  • Truy điệu

    Truy điệu

    Chinese: 追悼

    To commemorate, to celebrate, to honor.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Để làm lễ truy điệu các vong linh chiến sĩ anh dũng hôm nay.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Today, to commemorate the death of the brave soldiers. 
  • Truy hồn

    Truy hồn

    Chinese: 追魂

    To lead the souls.

    Tán Tụng Công Ðức Diêu Trì Kim Mẫu:
    Lục Nương phất phướn Truy Hồn,
    Tang thương nay lúc bảo tồn chúng sanh.

    Prayer of Praise to God the Mother:
    The Sixth Female Buddha with the Soul Banner
    Saves all living things in the chaotic situation.
  • Truy phong

    Truy phong

    Chinese: 追封

    Posthumous promotion.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):

    Truy phong.
    1. Những vị nào đầy đủ công nghiệp mà qui vị trước ngày cầu phong thì đặng Hội Thánh đem vào Sổ Truy phong, đưa ra Quyền Vạn Linh công nhận, nhưng cũng phải có công chúng hoan nghinh và Tòa Đạo minh tra đủ cớ mới đặng.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger)

    Posthumous Promotion 
    1. The dignitaries, who are eligible for a promotion, but pass away before getting it, are listed in the Posthumous Promotion Book, which is approved by Hội Quyền Vạn Linh (the Congress of General Spirit Power). Their contributions, however, should be widely admired and thoroughly  investigated by the Caodaist Court.
  • Trụy lạc

    Trụy lạc

    Chinese: 墜落

    To live a life of debauchery.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nguồn đạo đã gội khắp sanh linh mà nơi đây vẫn còn mơ màng trong mộng điệp. Nhơn sanh chưa dễ thoát được cảnh trụy lạc ở nơi cõi trần mê muội nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Though the word of God has been preached everywhere, people here are still unawake. It is still hard for people to avoid a life of debauchery in this foolish world. 
  • Truyền bá

    Truyền bá

    Chinese: 傳播

    To propagate, to spread, to preach.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nơi xứ nầy dân tình rất thuần hậu và ôn hòa nên Thầy đến cũng như Chúa Cứu Thế đã đến với chúng con để bài trừ tà thuyết và truyền bá chơn đạo trên toàn cầu.

    The Collection of Divine Messages:
    In this country, people are docile and friendly, so like Jesu Christ who came to you, I came here to get rid of the false doctrine and preach the truth.
  • Truyền đạo (Truyền giáo)

    Truyền đạo (Truyền giáo)

    Chinese: 傳道 (傳敎)

    To preach, to deliver a sermon.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhiều đứa đi truyền Đạo mà trong lòng kính sợ kẻ thọ giáo. Thầy hỏi: Phải nghịch chơn lý chăng?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, lots of you are scared of the listeners while preaching. Don't you think that's weird?
  • Truyền kế lửa hương

    Truyền kế lửa hương

    Chinese: 傳繼

    To keep on worshipping ancestors.

    Kinh Cầu Tổ Phụ Ðã Qui Liễu:
    Giọt máu mủ lưu truyền tại thế,
    Con nhẫng mong truyền kế lửa hương.

    Prayer for late Grandfather:
    As your grandchild,
    I just want to keep on worshipping ancestors. 
  • Truyền Trạng

    Truyền Trạng

    Chinese: 傳狀

    Clerk, a dignitary belonging to the Caodaist Judiciary Body. 

    (See: Hiệp Thiên Đài).

  • Trừ căn

    Trừ căn

    Chinese: 除根

    To eliminate the bad karma.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Trung khổ hải độ thuyền bát nhã, 
    Phước từ bi giải quả trừ căn.
    Huờn hồn chuyển đọa vi thăng, 
    Cửu Tiên hồi phục Kim Bàn chưởng Âm.

    Prayer to God the Mother:
    Sailing the boat of wisdom in the sorrow ocean,
    God the Mother eliminates all bad karma for everyone.
    She also brings all sinners back to Heaven.
    And the Nine Fairies always help with the salvation.
  • Trừ diệt tà gian

    Trừ diệt tà gian

    Chinese: 除滅邪奸

    To eliminate evil.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chuyển luân thế sự đưa kinh Thánh,
    Trừ diệt tà gian múa bút Thần.

    The Collection of Divine Messages:
    With the holy scripture, the world is bettered.
    With the sacred pen, the forces of evil are eliminated forever.
  • Trừ khử

    Trừ khử

    Chinese: 除去

    To exclude, to omit, to rule out.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thượng Trung Nhựt, ngày nay Lão đã nhượng nửa quyền hành cho đó, là có ý để mắt coi hiền hữu đúng phận cùng chăng? Lão hạ mình bỏ quyền Nhứt Trấn, lãnh việc Giáo Tông mà lập vị cho đoàn em bước tới.

    Lão đã lắm phen thấy điều khó khăn mắc mỏ của phần ấy, nên ra tay giục loạn đặng phân rõ chánh tà, hầu giúp phương cho Hội Thánh trừ khử.

    The Collection of Divine Messages:

    Thượng Trung Nhựt, I have given you half of my authority because I want to know how well you fulfill your responsibility. I had to put aside the dignity of the First Heavenly Governor to become the Caodaist Supreme Leader to support the juniors.

    I always realize how complicated that problem is, so I have caused some troubles to show who really are the saboteurs. As a result, the Sacerdotal Council will know exactly who should be excluded. 

  • Trừ phục

    Trừ phục

    Chinese: 除服

    Burning the mourning clothes.

    In Caodaism, 581 days after a person's death is the ceremony of Đại Tường (The Funeral End), in which all relatives' mourning clothes are burnt in a rite called Trừ phục.

  • Trữ đức

    Trữ đức

    Chinese: 貯德

    To store morality (literally), i.e. to follow a system of moral principles or to do a lot of charity work. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trữ đức còn hơn muốn trữ vàng,
    Giàu sang chẳng chuộc gánh giang san. 
    Thế đời càng dữ càng kiên đức,
    Võ lực hùng oai cũng chẳng màng.

    The Collection of Divine Messages:
    Gold cannot replace your work of charity.
    Wealth cannot change a nation's destiny.
    Virtue is more admired in a chaotic society.
    Violent actions will get you nowhere, much less military.  
  • Trừng chơn chánh quang

    Trừng chơn chánh quang

    Chinese: 澄眞正光

    Purified and honest.

    Kinh Nho Giáo:
    Vương tân sách phụ,
    Nho Tông khai hóa,
    Văn Tuyên tư lộc.
    Hoằng nhơn Đế Quân.
    Trừng chơn chánh quang. 
    Bửu Quang từ tế Thiên Tôn.

    Confucianism Prayer:
    Confucius was an adviser to many governments 
    He also educated people with his doctrine.
    He grants social statuses to scholars.
    He is the merciful divine Ruler.
    He is the purified, honest,
    And helpful Divine Being. 
  • Trước (trúc) lâm Thất Hiền

    Trước (trúc) lâm Thất Hiền

    Chinese: 竹林七賢

    The Seven Sages of the Bamboo Grove, a group of Chinese scholars, writers, and musicians of the 3rd century CE. 

    Trúc lâm Thất Hiền có tên kể ra sau đây:

    1. Nguyễn Tịch (210-263) Ruan Ji.
    2. Kê Khang (223-263) Xi Kang.
    3. Lưu Linh (220-300) Liu Ling.
    4. Sơn Đào (205-283) Shan Tao.
    5. Hướng Tú (221-300) Xiang Xiu.
    6. Vương Nhung (234-305) Wang Rong.
    7. Nguyễn Hàm - Ruan Xian.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Trước lâm chứa đặng bảy ông Hiền, 
    Vì bỏ tục trần mến cảnh Tiên.
    Hồng cấu đã chui thân phải vấy, 
    Hơn thua cười kẻ biết nơi tiền.

    The Collection of Divine Messages:
    The Bamboo Grove Seven Sages 
    Left the world for the fairy places.
    Nobody in the world is pure really,
    But it's true some people are very greedy.
  • Trước mai (Trúc mai)

    Trước mai (Trúc mai)

    Chinese: 竹梅

    Bamboo and plum-tree. The phrase refers to a noble friendship or a true love.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nỗi mình tâm sự tỏ cùng ai,
    Mạng bạc còn xuân uổng sắc tài. 
    Những ngỡ trao duyên vào ngọc các, 
    Nào dè phủi nợ xuống tuyền đài.
    Dưỡng sanh cam lỗi tình sông núi,
    Tơ tóc thôi rồi nghĩa trúc mai.
    Dồn dập tương tư oằn một gánh, 
    Nỗi mình tâm sự tỏ cùng ai?

    The Collection of Divine Messages:
    To whom can I tell my story?
    It's a shame that I died too untimely.
    I wish I'd lived in a stately family,
    But cemetery is where I was buried.
    How can I take care of my parents
    Or live happily with my husband?
    Oh! Love brought me nothing but misery.
    To whom can I tell my story?
  • Trước tử (Trúc tử)

    Trước tử (Trúc tử)

    Chinese: 竹紫

    The purple bamboo.

    Pháp Chánh Truyền:
    Hộ Pháp hỏi cái ngai ấy ra sao? thì Thầy dạy: Giống y như cái ngai của Quan Thế Âm Bồ Tát, nghĩa là một cái cẩm đôn để trong vườn Trước Tử bên Nam Hải, dưới chơn đạp hai bông sen nở nhụy.

    Caodaist Constitution:
    When asked, by Hộ Pháp, what the Throne of Female Ðầu Sư was like, God said, "It looks like the one of Quan Thế Âm Bồ Tát, a Chinese stool put on two blooming lotus flowers in Trước Tử Garden, Southern Sea."
  • Trược chất (Trọc chất)

    Trược chất (Trọc chất)

    Chinese: 濁質

    A dirty substance, a pollutant, a contaminant. The phrase usually refers to the world. 

    Kinh Cầu Bà Con Thân Bằng Cố Hữu Ðã Qui Liễu:
    Trụ nguyên tánh hồn linh nhàn lạc, 
    Cõi Đào nguyên cỡi hạc thừa long.
    Lánh xa trược chất bụi hồng,
    Cung Tiên sớm tối vui vòng thung dung.

    Prayer for Late Relatives and Friends:
    Your spirit goes back to divine goodness
    And you gain the former happiness. 
    You've left the sad world behind
    And from now on have a good time.
  • Trược khí (Trọc khí)

    Trược khí (Trọc khí)

    Chinese: 濁氣

    The contaminated gas. The phrase usually refers to the world.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Hồn Trời hóa trở về Thiên cảnh, 
    Xác Đất sanh đến lịnh phục hồi.
    Từ từ Cực Lạc an vui,
    Lánh nơi trược khí hưởng mùi siêu thăng.

    Prayer for Shrouding:
    The soul will return to Heaven, where it was born.
    The corpse will return to soil, where it dawned.
    Eventually you reach the World of Bliss
    And get away from unhappiness.
  • Trược quang

    Trược quang

    Chinese: 濁光

    Dirty energy. 

    Kinh Ðệ Tứ cửu:
    Trừ quái khí roi thần chớp nhoáng, 
    Bộ Lôi Công giải tán trược quang.
    Cửa lầu Bát Quái chun ngang, 
    Hỏa Tinh Tam muội thiêu tàn oan gia.

    Funeral Prayer for the Fourth Nine-Day Period:
    Evil power will be removed by the Divine Rod
    And dirty energy will be eradicated by the Lightning God.
    You then go through the Octagonal Castle,
    Where the Holy Fire burns down what is deplorable.  
  • Trường Canh

    Trường Canh

    Chinese: 長庚

    Another name for the God of Venus (Thái Bạch Kim Tinh). According to Chinese mythology, this God had an incarnation in China as Li Bai, the great poet in the Tang Dynasty. 

    In Caodaism, Li Bai is the Caodaist Supreme Leader and the First Heavenly Governor in the Third Amnesty.

  • Trường công danh

    Trường công danh

    Chinese: 場功名

    The same as trường quan lại or chốn quan trường. The phrase refers to the circle of governmental officials in Vietnam in the past. In Vietnamese literature the phrase sometimes means to be a governmental official of high rank or to struggle for a successful career.

    Kinh Vào Học:
    Nguyện nên hương hỏa tông đường.
    Nguyện thương lê thứ trong trường công danh.

    Prayer before class:
    I promise to consider ancestor worship the most important thing.
    And support those who have to struggle to earn a living.  
  • Trường công đức (Trường công quả)

    Trường công đức (Trường công quả)

    Chinese: 場功德 (場功果)

    A virtue competition, where people compete for a heavenly position by following required moral principles or by doing as much charity work as they can. 

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Thầy đến độ rỗi các con là thành lập một trường công đức cho các con nên đạo. Vậy đắc đạo cùng chăng là tại nơi các con muốn cùng chẳng muốn."

    "Thầy lập Đại Đạo kỳ nầy là lập một cái trường công quả, nếu các con đi ngoài trường công quả ấy thì không trông mong gì về cùng Thầy đặng."

    The Collection of Divine Messages:

    "Disciples, I came to save you by organizing a virtue competition. It is you who decide whether you attain enlightenment or not."

    "Disciples, what I have established this time is a virtue competition. Without it, you can never come back to Me."

  • Trường đình 

    Trường đình 

    Chinese: 長亭 

    A highway rest stop in ancient China.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    “Cõi Âm quang là nơi Thần Linh Học gọi là Trường đình của chư hồn giải thể hay nhập thể. Ðại Từ Phụ đã định nơi ấy cho Phật gọi là Tịnh Tâm Xá, nghĩa là nơi của chư hồn đến đó đặng tịnh tâm xét mình coi trong kiếp sanh bao nhiêu phước tội. Vậy thì nơi ấy là nơi xét mình."

    The Collection of Divine Messages:

    "Cõi Âm Quang, called a highway Rest Stop by spiritualists, is where souls or spirits take a break on the path of incarnation cycles. God the Father uses it as the House of Calm for Buddhas - that is, a place for all souls to rest, calm down and review whether what they have done in life is right or wrong."

  • Trường đổ bác

    Trường đổ bác

    Chinese: 場賭博

    A casino.

    Giới Tâm Kinh:
    Trường đổ bác cũng đừng léo tới.

    Deterrent Prayer:
    Do not enter a casino.
  • Trường khảo

    Trường khảo

    Chinese: 場考

    An examination.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiên cơ tuy hẳn nêu trường khảo, 
    Lướt khỏi, ngàn thu quả đắc thành.

    The Collection of Divine Messages:
    However hard the divine examination is,
    The award is eternal and worthy.
  • Trường lưu

    Trường lưu

    Chinese: 長流

    Flowing eternally (literally). The phrase refers to something eternal, infinite. 

    Kinh Phật Giáo:
    Huệ đăng bất diệt, chiếu tam thập lục Thiên chi quang minh.
    Đạo pháp trường lưu, khai cửu thập nhị tào chi mê muội.

    Buddhism Prayer:
    The eternal light of wisdom illuminates 36 Heavens.
    The infinite dharma wakens 9.2 million confused heavenly spirits.
  • Trường náo nhiệt

    Trường náo nhiệt

    Chinese: 場鬧熱

    Chaos, confusion, disorder.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phần nhiều đạo hữu vì tánh tình phàm tục mà làm cho gay trở bước Ðạo, lại e chẳng khỏi sanh ra một trường náo nhiệt trong Ðạo về buổi sau nầy.

    The Collection of Divine Messages:
    Most believers, due to their worldly characteristics, prevent our religious community from developing. Moreover, I am afraid they will cause a chaos in our community later.
  • Trường sanh địa

    Trường sanh địa

    Chinese: 場生地

    The immortal world, i.e. Heaven.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Muốn đi cho tận trường sanh địa, 
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài

    The Collection of Divine Messages:
    To come back to Heaven without any stopovers,
    Change high heels into priest's straw sandals forever.
  • Trường thế sự

    Trường thế sự

    Chinese: 場世事

    The society.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Thân vận động trong trường thế sự, 
    Đạo nhơn luân cư xử cùng đời.
    Đòi phen lúc biến khi dời, 
    Thân như bèo bọt giữa vời linh đinh.

    Prayer before Leaving:
    Living and working in the society,
    We have to behave well toward everybody.
    Several times we have to conform ourselves 
    In order not to accidentally fail.
  • Trường thi công quả

    Trường thi công quả

    Chinese: 場試功果

    (See: Trường công đức, trường công quả) 

  • Trường tồn

    Trường tồn

    Chinese: 長存

    Eternal, long-lasting, long-lived.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Trường trai

    Trường trai

    Chinese: 長齋

    Practicing vegetarianism permanently.

    (See: Ăn chay)

  • Trường xuân

    Trường xuân

    Chinese: 長春

    The eternal spring. 

    Traditionally, in ancient Vietnam, commoners wished each other bách tuế (a hundred-year life), wished a mandarin thiên tuế (a thousand-year life), wished the king vạn tuế (ten-thousand year life) and wished God trường xuân (the eternal spring). Therefore, trường xuân sometimes refers to God.

    Bài Dâng Rượu:
    Thiên ân huệ chiếu giáng thiền minh.
    Thành kỉnh trường xuân chước tửu quỳnh.
    Lạc hứng khấu cung giai miễn lễ,
    Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh

    Stanza for Wine Offering:
    May God bless us in the Holy House! 
    We solemnly present precious wine to you.
    Sincerely, I kowtow to God in a happy state.
    Surviving all calamities, humans enjoy God's grace.
  • Trưởng huynh

    Trưởng huynh

    Chinese: 長兄

    The eldest brother. Also đại huynh, đại ca, anh cả.

  • Trưởng lão

    Trưởng lão

    Chinese: 長老

    The elderly, the aged, the seniors.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Bàn Trị Sự, nên chọn cử hạng người có tài đức, bất luận là hạng thanh niên hay là bậc trưởng lão, miễn vị ấy đặng phần đông tín nhiệm là đủ.

    Caodaist Act 1938 (Year of the Tiger):
    Able and moral people should be selected to work in the Caodaist Village Administrative Unit. They can be young or old provided they win the election.
  • Trưởng thành

    Trưởng thành

    Chinese: 長成

    To grow up, to become a adult.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy lấy đức háo sanh mà dìu dắt các con, chẳng khác nào như kẻ làm cha nưng niu dạy dỗ một trẻ bé, trông cho nó mau trưởng thành, hầu lưu danh truyền nghiệp cho có tên tuổi với đời.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I teach you for love like a father who devotedly teaches his child, hoping the child to quickly grow up and become famous in the society. 
  • Trượng khinh (trọng khinh)

    Trượng khinh (trọng khinh)

    Chinese: 仗輕

    Important or unimportant. The phrase is usually used to emphasize a point. For example: "Khá phân biệt trượng khinh" means " you should know this is important."

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ngày nay đã hành chánh, thì cũng nên lập mình cho đủ tư cách của một người cầm sanh mạng của nhơn loại. Chưa có ngôi vị Ðế vương nào mà sánh với phẩm vị thiêng liêng đặng, khá phân biệt trượng khinh mà giữ gìn kẻo bị tà tâm rối loạn. Hiểu à!

    The Collection of Divine Messages:
    Having full religious authority now, you have to live up to the reputation of the leader of mankind. A King on earth is nothing compared to a heavenly position. You should know that in order not to lose your belief. Understood?
  • Trượng phu

    Trượng phu

    Chinese: 丈夫

    1. A gentleman, a virtuous man.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Năng mến đạo mầu chí trượng phu.

    The Collection of Divine Messages:
    A gentleman should enjoy practicing a religion.

    2. A husband.

    <Nữ Trung Tùng Phận:
    Trượng phu hà hải đã đành,
    Nỡ nào để thiếp một mình tương tư.

    Women's Responsibilities:
    Darling! You are free to travel around.
    Remember that I am alone in our house.
  • Trượng tiết

    Trượng tiết

    Chinese: 仗節

    Faithful to one's husband.

    Kinh Sám Hối:
    Giá trong sạch nữ nhi trượng tiết, 
    Giữ cho tròn trinh liệt mới mầu.  
    Ở sao đáng phận đạo dâu,
    Thờ chồng tiết hạnh mới hầu gái ngoan.

    Remorse Prayer:
    Being an admirable woman,
    You should remain entirely faithful to your husband. 
    Fulfill your  responsibilities of a daughter-in-law
    And a good housewife to be a righteous woman.