ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - V
ID025232 - dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - V 🖶 Print this dictionaryEN
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

  • Vái cùng sư phụ

    Vái cùng sư phụ

    To pray to the teacher.

    Kinh Tụng Khi Thầy Qui Vị:
    Đường công danh càng nhìn quảng đại, 
    Nghĩa thầy trò nghĩ lại khó quên.
    Vái cùng Sư Phụ linh thiêng, 
    Chứng lòng đệ tử đáp đền ơn xưa.

    Prayer for the Late Teacher:
    Sir, thanks to what you taught me
    I can now do my job more effectively.
    I pray to you, my late teacher,
    I appreciate it and will miss you forever. 
  • Vái van

    Vái van

    To pray.

    Đạo Sử:
    Vái van xin quí Cửu Thiên Nương,
    Tâu với Ngọc Hư rõ ngọn nguồn.

    Caodaist History:
    I pray to the Nine Female Buddhas.
    Please explain the problem to the Jade Emperor. 
  • Vãi chùa

    Vãi chùa

    A Buddhist nun.

    Also Ni cô, Ni sư, Sư nữ.

    Pháp Chánh Truyền:
    “Ðầu Sư Nữ Phái mặc một bộ Ðạo Phục y như Ðạo Phục Ðầu Sư Nam Phái, phải đội một Ni Kim Cô; như các vãi Chùa,"

    Caodaist Constitution:
    "A female Master Chief wears the same vestment as a male Master Chief's, but wears a white Ni Kim Cô, which looks like what a Buddhist nun wears."

    Note:
    Ni Kim Cô: A kind of hood (headgear) for Ðầu Sư Nữ Phái ( Female Master Chief).
  • Vàn vàn

    Vàn vàn

    An infinite amount of.

    Kinh Ðệ Cửu cửu:
    Nơi Kim Bồn vàn vàn nguơn chất.
    Tạo hình hài các bậc nguyên nhân.

    Funeral Prayer for the Ninth Nine-Day Period:
    Thanks to the primeval matter in God the Mother 's golden vessel. 
    Heavenly spiritual humans are made available. 
  • Vãn hồi

    Vãn hồi

    Chinese: 挽回

    To restore, to bring back.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Vãn hồi hòa bình trật tự, tháng Thuấn ngày Nghiêu, trở nên thượng cổ.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    To restore peace and order like the time of Emperor Yao and Emperor Shun in the prehistoric era.

    Note:
    Emperor Yao and Emperor Shun, two legendary rulers in ancient China. It is believed that people during their reigns enjoyed the happiest life of all time. In Vietnamese literature, Nghiêu Thuấn refers to an ideally peaceful society.
  • Vạn tự (Chữ Vạn)

    Vạn tự (Chữ Vạn)

    Swastika, (Sanskrit: स्वस्तिक), meaning "lucky or auspicious object". The symbol, which dates back to before 2nd century B.C., is believed to be a sacred and auspicious symbol in Hinduism, Buddhism and Jainism. This symbol is also fixed on the bell tower of Báo Ân Từ near the Caodaist Temple, Tây Ninh province, Vietnam.

  • Vạn chủng

    Vạn chủng

    Chinese: 萬種

    All human races.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.
    Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
    Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Urging all human races to unite behind one religion, 
    God the Mother intends to bring back their conscience.
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Vạn cổ

    Vạn cổ

    Chinese: 萬古

    Countless number.

    Stanza for male dignitaries' Holy Names:

    Chinese:

    清道三開七億年

    壽如地圈盛和天

    無虛歸服人生氣

    造萬古壇照佛櫞

    Vietnamese:
    Thanh Đạo tam khai thất ức niên,
    Thọ như địa quyển thạnh hòa Thiên.
    Vô hư qui phục nhơn sanh khí,
    Tạo vạn cổ đàn chiếu Phật duyên.

    English:
    God's Third Salvation will last seven hundred thousand years 
    Like the harmonious universe and our long-lasting sphere.
    God will make all people's souls return to nihility 
    And create countless of doctrines for people with morality.
  • Vạn dặm trường

    Vạn dặm trường

    A great distance.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðã thấy ven mây lố mặt dương, 
    Cùng nhau xúm xít dẫn lên đường. 
    Ðạo cao phó có tay cao độ,
    Gần gũi sau ra vạn dặm trường.

    The Collection of Divine Messages:
    Look! The sun is rising at the moment.
    Let's begin our journey to Heaven
    By spreading Caodaist messages in the country
    Then preaching them internationally.
  • Vạn đại

    Vạn đại

    Chinese: 萬代

    Ten thousand generations (literally). The phrase usually refers to something that will last for a very long time.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ðời rạng lưu tồn gương nhựt nguyệt.
    Đạo thành vạn đại chiếu sơn hà.

    The Collection of Divine Messages:
    Secularly, you'll set a good example for everybody. 
    Religiously, your good reputation will last eternally.
  • Vạn kiếp

    Vạn kiếp

    Chinese: 萬劫

    Thousands of incarnations.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nguồn Tiên tầm Ðạo dễ gì đâu? 
    Quyền phép Càn Khôn một túi thâu. 
    Thoát xác xưa từng tu vạn kiếp,
    Ðộ hồn nay gội khắp năm châu. 
    Tìm hiền lắm lúc gieo nguồn Ðạo, 
    Cải dữ đòi phen cổi mạch sầu,
    Trần khổ dầu ai chơn muốn lánh, 
    Ngày thành chánh quả có bao lâu.

    The Collection of Divine Messages:
    I can easily figure out what Ðạo is
    And hold the universe with my thaumaturgy. 
    Having been religious for thousands of incarnations, 
    Now I preach the true doctrine to all nations. 
    I've found lots of good followers for my teachings 
    And taught them how to avoid all of sufferings.
    To those who want to escape the earthly life
    Remember that you can do so in no time. 
  • Vạn linh

    Vạn linh

    Chinese: 萬靈

    All the living beings in the universe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Day mặt Hồng Quân ngó địa hoàn, 
    Rưới chan vạn vật khối sinh quang. 
    Cõi Tiên mở rộng cung Ðâu Suất, 
    Nước Phật sửa an cảnh Niết Bàn. 
    Cứu thế quyết ngưng quyền Ðịa phủ
    Ðộ đời cố tạo phước nhơn gian.
    Thần thông trói chặt Ma vương quái, 
    Dìu bước vạn linh đến cảnh nhàn.

    The Collection of Divine Messages:
    God turned around, looking at the earth,
    Then light came and life emerged. 
    The nirvana expands for more holy beings.
    The Buddhist world is also developing. 
    For universal salvation, Hell exists no more.
    To moralize all humans, God blesses them all.
    His miracles will overwhelm King of evils,
    And lead good people to the Eternal. 
  • Vạn loại

    Vạn loại

    Chinese: 萬類

    The same as vạn linh, i.e. all the living beings in the universe.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Càn kiện cao minh,
    Vạn loại thiện ác tất kiến. 
    Huyền phạm quảng đại,
    Nhứt toán họa phước lập phân.

    Prayer to the Jade Emperor: 
    God's impressive might and superb intelligence 
    Are realized by both bad and good humans.
    However immense and miraculous the universe is,
    It is dualism that creates what you see.
  • Vạn pháp

    Vạn pháp

    Chinese: 萬法

    All the doctrines.

    The couplet on the Caodaist Inauguration Day:

    Chinese 

    萬法圓融化度眾生無量無邊無數劫

    三宗普現隨機說敎大雄大力大慈悲

    Vietnamese:
    Vạn pháp viên dung hóa độ chúng sanh vô lượng vô biên vô số kiếp,
    Tam tông phổ hiện tùy cơ thuyết giáo đại hùng đại lực đại từ bi.

    English
    All doctrines are harmoniously combined to save all people.
    Three religions exist everywhere to preach in the proper time.
  • Vạn pháp qui tông

    Vạn pháp qui tông

    Chinese: 萬法歸宗

    The same as Vạn thù qui nhứt bổn, Tam giáo qui nguyên, Ngũ chi phục nhứt. 

    (See: Tam giáo qui nguyên; Ngũ chi phục nhứt)

  • Vạn quốc

    Vạn quốc

    Chinese: 萬國

    All nations.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy chưa giáng cơ lập đạo tại nước Nam, chớ chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đã dùng huyền diệu nầy mà truyền đạo cùng vạn quốc.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, before I gave messages through seances for the establishment of a new religion in Vietnam, other deities had used this divine method to preach the doctrine the world over.
  • Vạn sự viết vô

    Vạn sự viết vô

    Chinese: 萬事曰無

    Everything is nothing.

    The couplet on the Boat of Wisdom:

    Vietnamese:
    Vạn sự viết vô, nhục thể thổ sanh hoàn tại thổ,
    Thiên niên tự hữu, linh hồn Thiên tứ phản hồi Thiên.

    English:
    Everything is nothing. The corpse returns to earth where it originated.
    Infinitely existing, the soul comes back to Heaven where it was created.
  • Vạn tượng

    Vạn tượng

    Chinese: 萬象

    Countless things.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Thập Thiên Can bao hàm vạn tượng, 
    Tùng Địa Chi hóa trưởng càn khôn.
    Trùng huờn phục vị thiên môn, 
    Nguơn linh hóa chủng quỉ hồn nhứt thăng.

    Prayer to God the Mother:
    The Ten Heavenly Stems containing countless things,
    With the Twelve Earthly Branches, starts everything.
    Three categories of humans with many incarnations 
    Are all saved and allowed to return to Heaven. 
  • Vạn vật đồng nhứt thể

    Vạn vật đồng nhứt thể

    Chinese: 萬物同一體

    All living beings share the same origin.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vì vạn vật do Đức Từ Bi sanh hóa trong cả thế gian, vậy vạn vật đồng nhứt thể. Tánh háo sanh của Đức Đại Từ Bi cũng nhân đó mà vô biên vô giới.

    The Collection of Divine Messages:
    Since God gives birth to all living beings, they share the same origin. Therefore, God's love for life is unlimited.
  • Vãng Sanh Thần Chú

    Vãng Sanh Thần Chú

    Chinese: 往生神咒

    The Mantra for Salvation. 

    In Caodaism, believers pray to Amita Buddha for a newly dead person to be saved with this mantra. 

    Vãng Sanh Thần Chú:
    In Vietnamese 
    Nam mô A Di Đa Bà Dạ, Đa Tha Dà Đa Dạ Đa Điệt Dạ Tha, A Di Rị Đô Bà Tì, A Di Rị Đa Tất Đam Bà Tì, A Di Rị Đa, Tì Ca Lan Đế, A Di Rị Đa Tì Ca Lan Đa, Dà Di Nị Dà Dà Na Chỉ Đa Ca Lệ Ta Bà Ha.

    In Pali
    Namo amitãbhãya Tathãgatãya TadyyathãAmrtodbhave Amrta siddhambhaveAmrta vikrãnte Amrta vikrãntaGamĩne gagana Kĩrta- kare Svãhã.

    Note:
    This mantra does not have literal meaning, so it cannot be translated into English.
  • Vày đạp (Vầy đạp)

    Vày đạp (Vầy đạp)

    To trample, to crush, to stamp.

    Also Vày xéo (Vầy xéo).

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nhưng dòm thiên thơ thì thấy 8 phần10 đã sa vào chơn của Quỉ vương vày đạp, mà lại phần đông các con là bậc phẩm cao, chức trách trọng hậu.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, according to the divine book, 80% of you, most of whom are high-ranking dignitaries, have been trampled by the Devil.
  • Vày vả (Vầy vả)

    Vày vả (Vầy vả)

    To suffer hardship.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Có vày vả nẻo chông gai, lần theo bước đường hạnh đức mới có ngày vui vẻ bất tận.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, you have to suffer lots of hardship while practicing religion to attain eternal happiness later.
  • Vày vò (Vầy vò)

    Vày vò (Vầy vò)

    Pain and suffering.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kiếp trần ai lắm nỗi vày vò, các con ở nhằm thời đại nầy đặng lắm cuộc tân toan, nên mới để ý vào đường đạo đức. Nếu chẳng vậy thì các con cũng đã như ai, đem thân vùi dập trong chốn lợi quyền, tranh tranh cạnh cạnh biết ngày nào rồi?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, life is full of pain and suffering. Since you are living in the era when there are lots of hardships, you want to practice a religion. Otherwise, you may pursue fame or fortune like everyone and keep following the cycle of incarnation forever.  
  • Vạy tà

    Vạy tà

    Immoral action.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hay gần đạo đức mới nên thân. 
    Lánh chốn phồn hoa giữ tánh thần. 
    Một nét vạy tà thần thánh chép, 
    Rèn lòng trong sạch thoát mê tân.

    The Collection of Divine Messages:
    It's good to lead a moral life 
    And retreat to keep a quiet mind.
    Avoid any immoral actions 
    And be honest to escape the world of affliction.
  • Vạy vò

    Vạy vò

    Evil, immoral, dishonest.

    Kinh Sám Hối:
    Việc chi cũng có chánh tà,
    Làm điều phải nghĩa, lành xa vạy vò.

    Remorse Prayer:
    There are always two sides of the same coin.
    The right thing to do is always the best choice. 
  • Văn ban võ bá (bá quan văn võ)

    Văn ban võ bá (bá quan văn võ)

    Chinese: 文班武百

    All the mandarins in the King's court.  

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Giúp dân hưởng chữ thái bình, 
    Văn ban võ bá triều đình đặc an.

    Prayer for the Late King:
    You, together with all the talented officials,
    Help maintain peace for all of your people.
  • Văn chương quốc âm

    Văn chương quốc âm

    Chinese: 文章國音

    National literature (literally). In Vietnam this phrase refers to the Vietnamese literature.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Hiền hữu lúc nầy chuyên về văn chương quốc âm nhiều lắm há?

    The Collection of Divine Messages:
    My friend, you are specializing in Vietnamese literature a lot, aren't you? 
  • Văn hiến

    Văn hiến

    Chinese: 文獻

    Civilization, traditions.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Hội Thánh Cửu Trùng Ðài bảo vệ văn hiến tôn giáo, Hội Thánh Phước Thiện cứu khổ, còn có chỗ nào hay hơn nữa!

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    The Caodaist Sacerdotal Council protects the religious civilization and the Caodaist Philanthropic Body helps the needy. Isn't that perfect?
  • Văn hóa

    Văn hóa

    Chinese: 文化

    Culture.

    Nữ Trung Tùng Phận:
    Dụng văn hóa trau tria nữ phách,
    Lấy kinh luân thúc thách quần hồng.
    Gươm thư giúp sức gươm hùng,
    Điểm tô nghiệp cả con Rồng cháu Tiên.
    Bởi rẻ rúng thuyền quyên thiếu học,
    Dầu chí thân tơ tóc cũng khi.
    Tinh thần cao thấp nhờ thi,
    Dục tài nữ sĩ sánh bì cùng nam.

    Women's Responsibilities 
    Good culture helps improve women's life.
    Their leadership can also be highly qualified.
    Then they can collaborate with men
    To push Vietnam to go from strength to strength.
    Generally scorned due to illiteracy,  
    Though they're beloved wives with heavy responsibilities.
    Poetry is another good way then
    For them to compete with men. 
  • Văn minh

    Văn minh

    Chinese: 文明

    Civilization.

    Kinh Tụng Khi Vua Thăng Hà:
    Giúp xã tắc tôi trung ra mặt, 
    Dẫy xa thơ trổi nhặt văn minh.

    Prayer for the Late King:
    Faithful officials are the main element
    That builds a nation of high civilization.
  • Văn ngã

    Văn ngã

    Chinese: 聞我

    Listening to me.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược hữu chúng sanh văn ngã ưng đương thoát nghiệt, niệm Phật, niệm Pháp, niệm Tăng tùng thị Pháp điều Tam Kỳ Phổ Độ, tất đắc giải thoát luân hồi, đắc lộ Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề thị chi chứng quả Cực Lạc Niết Bàn.

    Prayer to the Maitreya Buddha:
    Those who listen to my word and want to escape earthly sorrow will elude the cycle of transmigration, attain the supreme perfect enlightenment and enter the World of Ultimate Happiness if they get religion and obey the Caodaist Canonical Codes in the Third Amnesty. 
  • Văn thỉ thượng cung

    Văn thỉ thượng cung

    Chinese: 文始上宮

    Văn Thỉ Hall, which is believed to be the abode of Confucius in Heaven.

    Kinh Nho Giáo:
    Quế hương nội điện. 
    Văn Thỉ thượng cung
    Cửu thập ngũ hồi, 
    Chưởng thiện quả ư thi thơ chi phố.
    Bá thiên vạn hóa, 
    Bồi quế thọ ư âm chất chi điền.
    Tự lôi trữ bính linh ư phụng lãnh,
    Chí như ý từ, tường ư ngao trụ

    Confucianism Prayer:
    From Quế Hương Palace
    And Văn Thỉ Hall,
    In ninety five incarnations, 
    Laotzu earned karmic merits by working for literary development.
    In various lives, 
    Laotzu composed lots of literary works for religion.
    His word is greatly powerful and holy.
    His compassion is so warm for everybody.
  • Văn Tuyên Đế Quân (Văn Tuyên Khổng Thánh)

    Văn Tuyên Đế Quân (Văn Tuyên Khổng Thánh)

    Chinese: 文宣帝君 (文宣孔聖)

    Other titles for Confucius in Caodaism. Also Khổng Thánh Tiên Sư Hưng Nho Thạnh Thế Thiên Tôn.

  • Văn từ

    Văn từ

    Chinese: 文詞

    Words (literally). The phrase usually refers to school lessons.

    Kinh Vào Học:
    Đại Từ Phụ xin thương khai khiếu.
    Giúp trẻ thơ học hiểu văn từ.

    Prayer before class:
    Oh, God the Father, enlighten us, please.
    So that we can do well in class and be qualified fully.
  • Văn tự

    Văn tự

    Chinese: 文序

    Writing, handwriting, script.

    Document.

  • Văng mày

    Văng mày

    Short for văng mày xể mặt ( eyebrows lost and face bruised) or dập trán văng mày (forehead bruised and eyebrows lost). The expression refers to a problem so difficult to deal with.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ khai thiên lập địa, Thầy cũng vì yêu mến các con mà trải bao nhiêu điều khổ hạnh, mấy lần lao lý, mấy lúc văng mày, nuôi nấng các con hầu lập nền đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Since the Creation, due to My love to you, I have suffered lots of hardships, gone to jail several times and dealt with lots of problems in order to nurture you and spread religions.
  • Vân du

    Vân du

    Chinese: 雲遊

    To travel around for pleasure.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vân du thế giới vui mùi đạo,
    Mơi viếng Kỳ sơn, tối Cẩm sơn.

    The Collection of Divine Messages:
    Traveling around the world for pleasure,
    I visit different places of beautiful nature.
  • Vân du thiên ngoại

    Vân du thiên ngoại

    Chinese: 雲遊天外

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Chơn thần là gì? là Nhị xác thân, là xác thân thiêng liêng. Khi còn ở nơi xác phàm thì khó xuất riêng ra đặng, bị xác phàm kéo níu. Cái Chơn thần ấy của các Thánh, Tiên, Phật là huyền diệu vô cùng, bất tiêu bất diệt. Bậc chơn tu khi còn xác phàm nơi mình, như đắc đạo có thể xuất ra trước buổi chết mà vân du Thiên ngoại. Cái Chơn thần ấy mới đặng phép đến trước mặt Thầy.

    The Collection of the Divine Messages:

    What is spiritual body? It is your second body. When you are alive, it hardly leaves your body, whose has a very powerful attraction to it. The spiritual bodies of Angels, Saints, Immortals, and Buddhas are miraculous, everlasting and indestructible. A true priest, who achieves the religious goal before death, can have his spiritual body leave and travel around. Such a spiritual body is allowed to see Me (God).

  • Vân đài

    Vân đài

    Chinese: 雲臺

    The Cloud Tower. Also Đài vân, Gác mây. The term refers to a tower where the names of those who attain their religious goal are posted.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Dìu dắt sanh linh lo tế độ,
    Thiên niên ghi tạc chốn vân đài.

    The Collection of Divine Messages:
    If you try to contribute to God's salvation,  
    You will be honored forever by humans.
  • Vân xa

    Vân xa

    Chinese: 雲車

    A cloudy vehicle, which is believed to be the means of transportation in Heaven. 

  • Vấn nạn

    Vấn nạn

    Chinese: 問難

    Difficult questions.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Từ hôm trước đến nay, Bần đạo đã thuyết minh những điều vấn nạn của các chơn linh siêu thoát.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    So far I have talked about the difficult questions by the spirits who escaped the cycle of transmigration.
  • Vận động

    Vận động

    Chinese: 運動

    Active, operational.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Thân vận động trong trường thế sự, 
    Đạo nhơn luân cư xử cùng đời.
    Đòi phen lúc biến khi dời, 
    Thân như bèo bọt giữa vời linh đinh.

    Prayer before leaving for somewhere:
    Having to earn a living in life,
    Your behaviors toward people should be polite.
    Lots of times you need to adjust to the society
    Like a bubble on the surface of the sea.
  • Vận mạng

    Vận mạng

    Chinese: 運命

    Vận mạng: Destiny, fate.

    Vận mạng nên hư: the advantages and disadvantages.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Chư Đạo hữu đã có nghe lời thánh giáo về vận mạng nên hư của nền Đạo. Vậy có hiểu rõ tôn chỉ chánh đáng của Ðạo là sao chưa? 

    The Collection of Divine Messages:
    My friends, you have heard divine messages about the advantages and disadvantages of our religious community. Then do you understand what purpose our community intend to achieve?
  • Vận thới & Vận bĩ

    Vận thới & Vận bĩ

    Chinese: 運泰 & 運否

    Good times & Hard times.

    Kinh Sám Hối:
    Khi vận thới lung lăng chẳng kể, 
    Lúc suy vi bày lễ khẩn cầu.
    Sao bằng ở phải buổi đầu, 
    Thần minh chánh trực có đâu tư vì.

    Remorse Prayer:
    Being wealthy, you look down on deities.
    Going broke, you pray to them daily.
    You'd better be honest all the time  
    Cause no deities help when you tell a lie. 
  • Vận trù

    Vận trù

    Chinese: 運籌

    The phrase is used as "quyết sách vận trù", meaning to make plans for something or to intend to do something.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Hiệp vạn chủng nhứt môn đồng mạch, 
    Qui thiên lương quyết sách vận trù.
    Xuân Thu, Phất Chủ, Bát Vu, 
    Hiệp qui Tam Giáo hữu cầu Chí Chơn.

    Prayer to God the Mother:
    Urging all human races to unite behind one religion, 
    God the Mother intends to bring back their conscience.
    Confucianism, Taoism and Buddhism
    Unite to teach the truism.
  • Vận tử hồi môn

    Vận tử hồi môn

    Chinese: 運子回門

    Bringing the children home.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Vật dục

    Vật dục

    Chinese: 物欲

    Worldly desires.

    Kinh Khi Đi Ngủ:
    Các vật dục xảy ra một buổi, 
    Cả hành vi lầm lỗi khôn ngừa.
    Sấp mình cúi lạy xin thưa, (lạy) 
    Ơn trên Từ Phụ cho chừa tội khiên.

    Bedtime Prayer:
    Thinking about my activities daily
    And all mistakes I've made unintentionally.
    I kowtow and pray to God the Father. 
    Please forgive me for my bad behaviors.
  • Vật hữu linh

    Vật hữu linh

    Chinese: 物有靈

    All living beings. "Hữu linh" means "having souls". Caodaism affirms all living things have their own souls.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Gót chơn đưa rủi như sát mạng,
    Vật hữu linh phàm nhãn khôn soi.
    Xin tha họa gởi tai rơi
    Hồn linh nhờ có ơn Trời chứng minh.

    Departure Prayer:
    To death, I might trample some creature on my way.
    I never want to, but it is too small anyway.
    Though its spirit might fly high,
    Oh God, please forgive me for that unwilled crime.
  • Vật loại

    Vật loại

    Chinese: 物類

    Things.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Cộng vật loại huyền linh đồ nghiệp.
    Lập tam tài định kiếp hoà căn.

    Prayer to God the Mother:
    (God the Mother) makes plan for everyone's career.
    She creates Heaven, Earth and Human and decides all fates. 
  • Vật thực

    Vật thực

    Chinese: 物食

    Food, nutrient.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các vật thực vào tỳ vị, lại biến ra khí; khí mới biến ra huyết. Nó có thể huờn ra nhơn hình, mới có sanh sanh tử tử của kiếp nhơn loại. 

    The Collection of Divine Messages:
    Food changes into essential nutrients in the intestines to keep the body alive. The human body then can produce reproductive cells (sperm or ova) to create a new human. 
  • Vật vô giá bửu 

    Vật vô giá bửu 

    Chinese: 物無價寶

    Priceless, invaluable, precious.

    Lời tựa quyển Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vậy xin chư đạo hữu, chư thiện nam tín nữ, khi thỉnh được Thánh Ngôn rồi, khá hết lòng trân trọng vì là vật vô giá bửu, lại là lời châu ngọc của Phật Trời. 

    The Foreword of The Collection of Divine Messages:
    Believers, having The Collection of Divine Messages, take lots care of it, please! It is priceless because it contains divine messages from heavenly beings.
  • Vẻ ngọc

    Vẻ ngọc

    Women's beauty.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái kiếp hồng nhan kiếp đọa đày, 
    Phải làm cho gái hóa ra trai
    Linh oai vẻ ngọc là gươm sắc,
    Mềm mỏng hình hoa ấy phép tài
    Phòng tía cất thành hình thổ võ, 
    Cung loan lập giống dạng Cao Ðài. 
    Muốn đi cho tận trường sanh địa, 
    Phải đổi giày sen lấy thảo hài

    The Collection of Divine Messages:
    As a woman, your life is full of things to feel bad about.
    So don't hesitate to change the situation right now.
    Your beauty now a divinely powerful sword;
    Your slender figure a feat of magic and more.
    Your room should resemble the battlefield against evil.
    Your house should be like the Holy House for angels.
    To come back to Heaven without any stopovers,
    Change high heels into priest's straw sandals forever.
  • Vẹt ngút mây xanh

    Vẹt ngút mây xanh

    Clearing the clouds (for a path to Heaven). The phrase implies "starting a religion for people to practice ".

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lằn tang thương gần khởi, đường đạo hạnh chớ dần dà, công vẹt ngút mây xanh của các con sẽ làm cho sáng sủa bạch minh cho bước đường sau nầy do theo dấu ấy mà lần đến cõi vô ưu, để bước khỏi lối nhọc nhằn ban sơ khai dẫn.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the world is on the brink of collapse, so do not hesitate. You have cleared the clouds for a path to make it possible for later generations to go to Heaven, avoiding the original obstacles.
  • Vi bằng (biên bản)

    Vi bằng (biên bản)

    Chinese: 為憑

    Minutes, transactions, proceedings.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Từ hàn lãnh phận sự lập vi bằng trong mỗi kỳ hội nhóm.

    Caodaist Act 1938:
    The secretary is responsible for the minutes in a meeting.
  • Vi chủ

    Vi chủ

    Chinese: 為主

    To control, to dominate, to master.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Chính Đức Chí Tôn là chúa tể càn khôn thế giới, làm chúa nền chánh giáo tại nước Nam, vi chủ tinh thần loài người.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    God, who reigns over the universe and who is the supreme leader of the true religion in Vietnam, controls human spirit. 
  • Vi diệu

    Vi diệu

    Chinese: 微妙

    Extremely miraculous.

    Khai Kinh Kệ:
    Vô thượng thậm thâm vi diệu pháp,
    Bá thiên vạn kiếp nan tao ngộ,
    Ngã kim thính văn đắc thọ trì,
    Nguyện giải tân kinh chơn thiệt nghĩa.
    Thích Ca Mâu Ni Văn Phật thuyết Di Lạc Chơn Kinh.

    The commencement stanza
    Dharma is extremely miraculous and profound.
    It takes countless incarnations to have a chance to find out.
    Now I can have it, so I keep listening to it by any means.
    I vow to figure out what it really means. 
    Cakya Mouni preaches Maitreya Buddha Prayer.
  • Vi Hộ Pháp

    Vi Hộ Pháp

    Chinese: 韋護法

    Vi: a family name. Hộ Pháp: Dharma Defender (Sanskrit: dharmapāla), a Buddha in Vajrayana Buddhism. Caodaist adherents believe his spirit has entered the body of Mr Phạm Công Tắc, who is now the leader of the Caodaist Executive Body.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Đến bàn Vi Hộ Pháp, cũng quì xuống, vái y vậy, đều câu sau thì như vầy: Như ngày sau phạm Thiên điều thề có Hộ Pháp đọa tam đồ bất năng thoát tục.

    The Collection of Divine Messages:
    At the alter of Vi Hộ Pháp, kneel and say the same prayers, but the last sentence is changed into: if I violate the divine law in the future, I will be punished with the Three-Cycle of Transmigration Penalty by Hộ Pháp.
  • Vi lịnh

    Vi lịnh

    Chinese: 違令

    To disobey an order.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Các con đã từng nghe lời Thầy khuyên nhủ về chuyện ngừa cơ bút, thế mà một phần chẳng chịu sửa cải đường ngay cho khỏi lâm vào nẻo tà mị đã vi lịnh Thầy mà dìu dắt các con lạc bước.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have warned you about holding seances, but some of you refused to obey My order and took you to the wrong way.
  • Vi mang

    Vi mang

    Chinese: 微芒

    Mysterious.

    Kinh Tiên giáo:
    Sản Tất Viên, Phương Sóc chi bối. 
    Đơn tích vi mang.
    Khai Thiên Địa nhơn vật chi tiên, 
    Đạo kinh hạo kiếp. 

    Taoism Prayer:
    He gave birth to Chuang Tzu and Dongfang Shuo.
    It takes a long time to practice Taoism.
    He created living beings at the beginning of the universe.
    Đạo spreads indefinitely.
  • Vi nhơn nan

    Vi nhơn nan

    Chinese: 為人難

    It is hard to be a (perfect) human.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:

    Ôi! chỉ làm người mà được thành nhơn thì hiểu giá trị của nó thế nào?

    Văn minh Nho giáo hiểu giá trị làm người ấy khó khăn lắm, khó mà biện minh được: Vi nhơn nan! Vi nhơn nan! Tố tố vi nhơn nan!

    Mong làm người cho xứng đáng là người trong gia đình là khó khăn lắm, mà hễ làm người để dìu đỡ được gia đình, tức là làm chúa gia đình đó; mình là người mà nâng đỡ được quốc vận, là chúa của quốc gia. 

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:

    Oh! What do you think you should do to be a perfect human?

    According to Confucianism, it is very hard to tell how to do so. That is why it is always said that: " It's hard to be a perfect human! It's extremely hard to be a perfect human!"

    It is very hard to be a dutiful member in your family. However, if you can support the family, you are the boss. If you can govern a nation, you are the ruler.

  • Vi Thánh Thần Tiên Phật chi chủ

    Vi Thánh Thần Tiên Phật chi chủ

    Chinese: 為聖神仙佛之主

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Nãi Nhựt, Nguyệt, Tinh, Thần chi quân, 
    Vi Thánh, Thần, Tiên, Phật chi chủ.

    Prayer to The Jade Emperor:
    God reigns over the sun, the moon and stars.
    God rules saints, angels, immortals and buddhas.
  • Vĩ đại

    Vĩ đại

    Chinese: 偉大

    Greatness, grandness, grandeur.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phải lấy nét đạo đức mà đoán xét thì mới hiểu thấu sự mầu nhiệm vĩ đại của Chí Tôn sắp đặt.

    The Collection of Divine Messages:
    You should base your judgement on morality to gain thorough insight into the miraculous greatness of what God has planned.
  • Vĩ nhơn (vĩ nhân)

    Vĩ nhơn (vĩ nhân)

    Chinese: 偉人

    A great person.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Các bậc vĩ nhân cố tâm cần cù đặng quyết định vận mạng trị dân, an bang tế thế.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    The great people try their best to govern the nation and make it secure and prosperous.
  • Vị sanh

    Vị sanh

    Chinese: 未生

    Unborn, not yet born.

    Di Lạc Chơn Kinh:

    Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh nhược nhơn hữu kiếp, nhược nhơn vô kiếp, nhược nhơn hữu tội, nhược nhơn vô tội, nhược nhơn hữu niệm, nhược nhơn vô niệm, thính đắc ngã ngôn, phát tâm thiện niệm, tất đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:

    If some people, both living and unborn, both ill-fated and well-fated, both guilty and innocent and both conscious and unconscious, listen to my words and start to pray for righteousness, they will certainly attain the ultimate wisdom and escape the cycle of transmigration.

  • Vị trà hương

    Vị trà hương

    Chinese: 味茶香

    The sweet-smelling tea.

    Bài Dâng Trà:
    Mai xuân nguyệt cúc vị trà hương, 
    Kỉnh lễ thành tâm hiến bửu tương. 
    Ngưỡng vọng Từ Bi gia tế phước, 
    Khai minh Đại Đạo hộ thanh bường.

    Stanza for Tea Offering:
    This is the sweet-smelling tea
    I sincerely offer to God and all deities. 
    O my Lord, please, bless me more.
    I request a peaceful life and no more.
  • Vị xưa

    Vị xưa

    The former heavenly position.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thiện ác đáo đầu đã biết chưa? 
    Hiểu rồi cái ác cũng nên chừa. 
    Theo làm âm chất may bồi đắp, 
    Thì sẽ trở về chỗ vị xưa

    The Collection of Divine Messages:
    Have you known "Evil begets evil"?
    If so, stay away as much as possible.
    Try your best to do charity work.
    You'll be back to the Happy World.
  • Vía Đức Chí Tôn

    Vía Đức Chí Tôn

    God's Birthday, a major ceremony in Caodaism, which is annually held on the ninth day of the first lunar month. Despite its name, this is not a birthday at all because God has neither birth nor death. The day and the month are selected based on I Ching or Book of Changes, an ancient Chinese book, to represent God. In fact, this is an occasion for Caodaists to worship God.

  • Vía Đức Phật Mẫu

    Vía Đức Phật Mẫu

    The Birthday of God the Mother, a major ceremony in Caodaism, which is annually held on the fifteenth day of the eighth lunar month. Despite its name, it is not a birthday at all because God the Mother has neither birth nor death. The day is chosen based on a myth in ancient China, when Emperor Wu of Han received God the Mother and the Nine Female Buddhas. 

    This ceremony simultaneously takes place with Hội Yến Diêu Trì Cung ( the Banquet of Diêu Trì Cung), another major ceremony in Caodaism.

    (See: Hội Yến Diêu Trì Cung)

  • Viêm Đế

    Viêm Đế

    Chinese: 炎帝

    Another name for Shennong, an emperor of China some 4,500 years ago, is thought to have taught the ancient Chinese their practices of agriculture as well as the use of herbal drugs. 

    Kinh Sám Hối:
    Nhờ Viêm Đế đức cao ân nặng,
    Tìm lúa khoai người đặng no lòng.

    Remorse Prayer:
    Viêm Đế, the one we mankind always appreciate. 
    He was instrumental in finding us the safe food to eat.
  • Viết của chàng Hồ

    Viết của chàng Hồ

    Dong Ho's pen. 

    Dong Ho, a historian in the Spring and Autumn period in China, was famous for his honesty. He accurately wrote what had happened without fearing any authorities. The phrase Dong Ho's pen refers to the truth.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phong thần đừng tưởng chuyện mờ hồ, 
    Giữa biển ai từng gặp Lão Tô?
    Mượn thế đặng toan phương giác thế, 
    Cũng như nương viết của chàng Hồ
    The Collection of Divine Messages:

    (Literal translation)
    Fengshen is not as legendary as you thought,
    Who ever met Su Tungpo on the high seas?
    Trying to enlighten humans with the worldly means
    Like what historian Ho recorded for history.

    (Figurative translation)
    Legends may turn out to be true later on,
    Don't be so sure about your idea of what is going on.
    Honesty can be used to enlighten humans
    Like true facts recorded by honest historians.
  • Việt Thường

    Việt Thường

    Chinese: 越裳

    An ancient name for Vietnam.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: 
    Ðào Nguyên lại trổ trái hai lần,
    Ai ngỡ Việt Thường đã thấy lân. 
    Cung Ðẩu vít xa gươm xích quỉ
    Thiềm cung mở rộng cửa hà ngân. 
    Xuân thu định vững ngôi lương tể, 
    Phất chủ quét tan lũ nịnh thần. 
    Thổi khí vĩnh sanh lau xã tắc,
    Mở đường quốc thể định phong vân.
    Bát Nương Diêu Trì Cung

    The Collection of Divine Messages:
    Like the good era coming again in Heaven,
    The Saint's appeared in Vietnam all of a sudden.
    Moral principles now replaces weapons
    And all tough restrictions are no more important.
    A good administration is referred instead of bloody battles
    And there are no more evilly corrupt officials.
    The country enjoys a new happy cycle,
    Vietnamese custom will be the international model.
    The Eighth Female Buddha 
  • Vinh diệu

    Vinh diệu

    Chinese: 榮耀

    Glory, honor.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Thầy để rộng quyền cho các con thay mặt Thầy mà dìu dắt lấy nguyên nhơn, đã chịu nạn luân hồi nơi khổ cảnh. Thầy đã định, thì dầu cho ai cũng chưa qua phép đặng. Con coi cái vinh diệu có chi bằng chăng?

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, I have let you have full authority to save the original humans who get stuck in the cycle of transmigration on behalf of Me. Don't you think it is the most honorable assignment?
  • Vinh hiển

    Vinh hiển

    Chinese: 榮顯

    Successful, victorious.

    Kinh Tụng Khi Chồng Qui Vị:
    Chàng dầu vinh hiển cảnh thần, 
    Gởi trong giấc mộng đặng gần cùng nhau.

    Prayer for the Late Husband:
    Since you were successful in Heaven now,
    You've been the only person I've dreamed about.
  • Vinh hoa (Vinh huê)

    Vinh hoa (Vinh huê)

    Chinese: 榮華

    The same as vinh hiển, i.e. successful, victorious.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vinh hoa phẩm cũ ngôi xưa đó, 
    Khổ cực các con chớ bỏ trường.

    The Collection of Divine Messages:
    For your former successful status in Heaven,
    Never give up though you are in a huge predicament.
  • Vĩnh bất tự dụng (vĩnh bất lục dụng)

    Vĩnh bất tự dụng (vĩnh bất lục dụng)

    Chinese: 永不敘用

    The punishment that eternally prevents some dignitary from holding an important position in the Caodaist community.

    Lời phê của Đức Phạm Hộ Pháp:

    Hễ mang án vĩnh bất tự dụng thì chỉ đặng lãnh các phân sự phụ thuộc mà thôi, chớ không đặng quyền cầm chủ quyền một cơ quan Chánh Trị Đạo nào hết, dầu cho một Hương đạo đến các Trấn đạo, các chủ quyền ấy không đặng cầm, duy đặng làm phân sự phụ thuộc mà thôi.

    His Holiness Hộ Pháp's Comment:

    If you are punished with the penalty of vĩnh bất tự dụng, you can only be assigned the unimportant tasks, not the position of a leader in any Caodaist offices (from a village to a region).

  • Vĩnh biệt

    Vĩnh biệt

    Chinese: 永別

    Farewell, adieu, goodbye.

    Kinh Tụng Huynh Ðệ Mãn Phần:
    Niềm thủ túc đã đành vĩnh biệt, 
    Càng nhớ nhau càng tiếc tình nồng.
    Thân nhau từ buổi lọt lòng,
    Chén cơm miếng cá cũng đồng chia nhau.

    Prayer for the Late Siblings:
    Our brotherhood breaks from now on. 
    And I'll miss you on and on. 
    From we were born to you've gone
    Together, we've shared what we own. 
  • Vĩnh cửu

    Vĩnh cửu

    Chinese: 永久

    Eternal, everlasting, perpetual.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    French:
    Cherchez, vous autres, la Richesse en la Vertu de Dieu, c’est la seule que vous aurez éternellement ; nul ne pourra vous la dérober.

    Vietnamese:
    Các con nên tìm sự giàu đức tính của Trời. Chỉ có cách đó, mới gọi là vĩnh cửu. Của quí ấy không ai ăn cướp đặng cả.

    English:
    Disciples, you'd better pursue the riches in God's virtue, which is everlasting. No one can steal those riches.  
  • Vĩnh hằng

    Vĩnh hằng

    Chinese: 永恆

    Eternity, the afterlife, Heaven, paradise.

    In Caodaism, it is called Cõi Vĩnh Hằng or Cõi Thiêng Liêng Hằng Sống.

  • Vĩnh kiếp 

    Vĩnh kiếp 

    Chinese: 永劫

    The same as vĩnh cửu, i.e. eternal, everlasting, perpetual.

    Kinh Tiên giáo:
    Đại thiên thế giái,
    Dương tụng từ ân.
    Vĩnh kiếp quần sanh
    Ngưỡng kỳ huệ đức

    Taoism Prayer:
    Everyone in the planet 
    Admires him for his great helpfulness.
    Everyone in the world eternally 
    Respects him for his morality.
  • Vĩnh Nguyên Tự

    Vĩnh Nguyên Tự

    Chinese: 永源寺

    A pagoda in Long An, Vietnam, one of the places where the first Caodaist seances were held. It was also the first Caodaist Holy Houses.

  • Vĩnh sanh

    Vĩnh sanh

    Chinese: 永生

    The eternal life.

    Kinh Vào Ăn Cơm:
    Công Thần Nông hóa dân buổi trước, 
    Dạy khôn ngoan học chước canh điền.
    Nhớ ơn bảo mạng Huyền Thiên,
    Con mong mượn xác đoạt quyền vĩnh sanh.

    Prayer before Mealtime:
    Thanks to Shennong, the Divine Farmer
    Who first taught humankind agriculture.
    Thanks to God the Mother 
    I hope to attain the Nirvana. 
  • Vĩnh tồn

    Vĩnh tồn

    Chinese: 永存

    Eternal existence.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Diệt tục kiếp trần duyên oan trái,
    Chưởng đào tiên thủ giải trường tồn. 
    Nghiệp hồng vận tử hồi môn,
    Chí công định vị vĩnh tồn Thiên Cung.

    Prayer to God the Mother:
    Holy Mother stops the cycle of transmigration 
    And grants returning spirits longevity peaches as decorations. 
    Her great career is to collect her children 
    So that God grants them heavenly positions.
  • Vĩnh trường

    Vĩnh trường

    Chinese: 永長

    The same as vĩnh cửu, vĩnh kiếp, i.e. eternal, everlasting, perpetual.

    Kinh Tắm Thánh:
    Đừng thối chí ngã lòng trở gót. 
    Để cho đời chua xót tình thương. 
    Trăm năm thọ khảo vĩnh trường,
    Thuận căn thuận mạng đôi đường cao thăng.

    Prayer for Holy Bath:
    Don't feel too hopeless to remain alive.
    Don't quit and make your relatives cry!
    Live actively in accordance with your destiny,
    So after death you can go to the Holy City.
  • Võ đài (Vũ đài)

    Võ đài (Vũ đài)

    Chinese: 武台

    A boxing ring. The term refers to the society where people have to struggle for survival.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Công quả ngày xưa thiệt chẳng hèn, 
    Nợ trần bước tục phải đua chen.
    Võ đài chờ trả rồi oan trái,
    Xủ áo phồn hoa lại cảnh thiên.

    The Collection of Divine Messages:
    Despite lots of karmic merits I'd acquired, 
    I had to incarnate for some debts in former lives.
    After I've paid them off in my current life,
    I will return to my home in Paradise.
  • Võ phu

    Võ phu

    1. Chinese: 武夫

    A stupid man, who only likes violent solutions.

    2. Chinese: 碔砆

    A cheater, a swindler.

    Kinh Sám Hối:
    Ở ngay thẳng thần minh bảo hộ, 
    Nết xéo xiên gặp chỗ rạc tù.
    Trong đời rất hiếm võ phu, 
    Lường cân, tráo đấu, dối tu cúng chùa.

    Remorse Prayer:
    Deities always protect good persons
    And bad guys will surely be imprisoned.
    A lot of cheaters are trying incessantly 
    To do dishonest business or become fake dignitaries.
  • Võ trụ quan (Vũ trụ quan)

    Võ trụ quan (Vũ trụ quan)

    Chinese: 宇宙觀

    Caodaist cosmological view or Caodaist conception of the universe.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Hư Vô chi Khí sanh có một Thầy. Còn mấy Đấng Thầy kể đó, ai sanh? Ấy là Đạo. Các con nên biết. Nếu không có Thầy thì không có chi trong càn khôn vũ trụ nầy, mà nếu không có Hư Vô chi Khí thì không có Thầy.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I originated in the primordial gas. Do you know where the deities I told you about came from? You should know that is Tao. Without Me, there would be nothing in the universe and without the primordial gas I wouldn't come into existence.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy đã nói với các con rằng: khi chưa có chi trong càn khôn thế giới thì khí hư vô sanh ra có một thầy và ngôi của thầy là Thái Cực. Thầy phân Thái Cực ra Lưỡng Nghi, Lưỡng Nghi phân ra Tứ Tượng, Tứ Tượng biến Bát Quái, Bát Quái biến hoá vô cùng mới lập ra càn khôn thế giới. 

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, I told you that before the Creation, Khí Hư Vô gave birth to Me and My throne called Thái Cực. Then, I separated Thái Cực into Lưỡng Nghi, which divided into Tứ Tượng. Tứ Tượng, in turn, changed into Bát Quái. Finally, Bát Quái changed countless times to create the universe.

    Note:
    Khí hư vô: nothingness, void, zero, the limitless.
    Thái cực : the absolute.
    Lưỡng nghi: the two forms, i.e. Yin and Yang.
    Tứ tượng: four phenomena.
    Bát quái: the eight trigrams.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Bính! Thầy giao cho con lo một Trái Càn khôn, con hiểu nghĩa gì không? Cười... Một trái như Trái Đất tròn quay, hiểu không? Bề kính tâm 3 thước 3 tấc, nghe con, lớn quá, mà phải vậy mới đặng, vì là cơ mầu nhiệm Tạo Hóa trong ấy, mà sơn màu xanh da trời, cung Bắc Đẩu và Tinh tú vẽ lên Càn khôn ấy.

    Thầy kể Tam thập lục Thiên, Tứ Đại Bộ Châu, ở không không trên không khí, tức là không phải Tinh tú, còn lại Thất thập nhị Địa và Tam thiên Thế giới đều là Tinh tú. Tính lại 3072 ngôi sao. Con phải biểu vẽ lên đó cho đủ.

    Con giở sách Thiên văn tây ra coi mà bắt chước. Tại ngôi Bắc Đẩu, con phải vẽ hai cái bánh lái cho đủ và sao Bắc Đẩu cho rõ ràng. Trên vì sao Bắc Đẩu, vẽ con Mắt Thầy, hiểu chăng?

    Đáng lẽ trái ấy phải bằng chai, đút trong một ngọn đèn cho nó thường sáng. Ấy là lời cầu nguyện rất quí báu cho cả nhơn loại càn khôn thế giái đó, nhưng mà làm chẳng kịp thì con tùy tiện làm thế nào cho kịp Đại Hội, nghe à!"

    The Collection of Divine Messages:

    "Bính, I assign you to make the Universe Sphere. Do you understand? (Laughing) A globe like the earth. Got that? It should be 3.333 meters in diameter. I know it is too big! It should be that big though because it contains magic power.  Paint it sky-blue. Paint stars and the constellation Ursa Major. There are thirty six heavens and four Great Continents in the space, which are not stars.

    The other seventy two Earths and three thousand Worlds are stars. They are 3,072 stars in total. You should have them all painted. Consult Western Astronomy Books. On the constellation Ursa Major, paint the two ship rudders ( the Big Dipper and the Little Dipper) and the North Star. Paint the Divine Eye on the North Star. Understood? The sphere had better be made of glass, in which a lamp always lights. That is an invaluable prayer for humans. However, just do whatever you can if it is too late for the convention." 

    According to Caodaist Divine Messages, there are, therefore, an infinite number of universes of all sizes, which are controlled by countless Gods in the endless space. Ours is only one of them, which includes thirty six heavens, four Great Continents, seventy two Earths and three thousand Worlds.

    Our universe was born at the same time as our God was born from nothingness, will be destroyed in the distant future and will be reproduced in an eternal cycle.

  • Vong hồn (Vong linh)

    Vong hồn (Vong linh)

    Chinese: 亡魂 (亡靈)

    Spirit, soul, ghost.

    Kinh Giải Oan:
    Vòng xây chuyển vong hồn tấn hóa. 
    Nương xác thân hiệp ngã càn khôn. 
    Bước đường sanh tử đã chồn, 
    Oan oan nghiệt nghiệt dập dồn trái căn.

    Prayer for Injustice Removal:
    All souls can evolve thanks to transmigration. 
    And thanks to the physical bodies they can return to Heaven.
    You may feel exhausted after too many incarnations
    With bad and good karma that are abundant.
  • Vong phàm

    Vong phàm

    Chinese: 亡凡

    An irreligious soul.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    "Lạy là gì? là tỏ ra bề ngoài lễ kỉnh trong lòng.

    Chấp hai tay lại là sao? Tả là Nhựt, hữu là Nguyệt, vị chi Âm Dương. Âm Dương hiệp nhứt phát khởi Càn Khôn, sanh sanh hóa hóa, tức là Đạo.

    * Lạy kẻ sống thì 2 lạy là tại sao? là nguồn cội của nhơn sanh lưỡng hiệp Âm Dương mà ra. Ấy là Đạo.

    * Vong phàm lạy 4 lạy là tại sao? là vì 2 lạy của phần người, còn 1 lạy Thiên, 1 lạy Địa.

    * Lạy Thần, lạy Thánh thì 3 lạy là tại sao? là lạy Đấng vào hàng thứ ba của Trời, và cũng chỉ rằng lạy Tinh, Khí, Thần hiệp nhứt. Ấy là Đạo.

    * Lạy Tiên, lạy Phật 9 lạy là tại sao? là tại 9 Đấng Cửu Thiên Khai Hóa.

    * Còn lạy Thầy 12 lạy là tại sao?

    Các con không biết đâu ! Thập nhị Khai Thiên là Thầy, Chúa cả CKTG, nắm trọn Thập nhị Thời Thần vào tay. Số 12 là số riêng của Thầy."

    The Collection of Divine Messages:

    "Why kowtow? To show your sincere respect to someone.

    Why join hands? Left is the sun; right is the moon, meaning Yin and Yang, which unite to create the universe and start the process of transformation. That is Đạo.

    Why two kowtows to a person? Because that means the united Yin and Yang, the origin of humans.

    Why four kowtows to an irreligious dead person? Two for that person and the rest for Heaven and Earth.

    Why three kowtows to an Angel and a Saint? Because they are the Third Highest in Heaven. Additionally, you show respect to the combination of Tinh, Khí, Thần (body, mind and soul). That also means Đạo.

    Why nine kowtows to an Immortal or a Buddha? Because they belong to Cửu Thiên Khai Hóa.

    And why twelve kowtows to Me (God)? 

    You don't know, do you? I am Thập nhị Khai Thiên, King of the universe. I control the Twelve Lords of Time. Twelve is My own number."

  • Vong xu (vong khu, vong thân)

    Vong xu (vong khu, vong thân)

    Chinese: 忘軀

    To forget oneself. The phrase refers to someone who pursues worldly values, ignoring the spiritual part.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vong xu trọn cả một càn khôn,
    Hết kiếp thịt xương tới kiếp hồn.
    Ngảnh lại hỏi người là đó chắc,
    Trăm năm là tuổi, chết rồi chôn.

    The Collection of Divine Messages:
    Pursuing worldly values all your life,
    Don't you believe in the afterlife?
    Are you sure, after you buy the farm,
    You have nothing to do with the people you've harmed?
  • Vòng ly khổ

    Vòng ly khổ

    The region of misery. The phrase refers to the world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Con có ngày giờ suy nghĩ đã lâu, Thầy cho con xét thêm nữa đặng có đức tánh hoàn toàn, chừng ấy con là ái nữ của Thầy sẽ dụng làm tay chơn đem rưới giọt nhành dương để cứu thoát nhơn sanh nơi vòng ly khổ từ đây.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciple, you have had time to ponder. Now I'll give you more time to perfect yourself then have you save people from the region of misery with the Holy Water.
  • Vòng minh khí

    Vòng minh khí

    A halo.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Ngay trước trán có thêu Thiên Nhãn Thầy, bao quanh một vòng minh khí.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    On the forehead is an embroidered Divine Eye surrounded by a halo.
  • Vòng trần

    Vòng trần

    The world.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Vòng trần chìm nổi từ đây dứt. 
    Công quả tua bền độ chúng sinh.

    The Collection of Divine Messages:
    Leave the world of misery from now on
    Faithfully help and save other people.
  • Vòng xây chuyển

    Vòng xây chuyển

    The cycle of transmigration.

    Kinh Giải Oan:
    Vòng xây chuyển vong hồn tấn hóa. 
    Nương xác thân hiệp ngã càn khôn. 
    Bước đường sanh tử đã chồn, 
    Oan oan nghiệt nghiệt dập dồn trái căn.

    Prayer for Injustice Removal:
    All souls can evolve thanks to transmigration. 
    And thanks to the physical bodies they can return to Heaven.
    You may feel exhausted after too many incarnations
    With bad and good karma that are abundant.
  • Vọng bái

    Vọng bái

    Chinese: 望拜

    Kowtow to someone far away.

    Kinh Cầu Siêu:
    Đầu vọng bái Tây Phương Phật Tổ, 
    A Di Đà Phật độ chúng dân.
    Quan Thế Âm lân mẫn ân cần, 
    Vớt lê thứ khổ trần đọa lạc

    Prayer for Deliverance:
    I kowtow to Primeval Buddha in the West
    And Amita Buddha, please keep us safe from death.
    Avalokisteshvara, who is very sympathetic and caring,
    Save us miserable commoners in the world of suffering.
  • Vọng cầu

    Vọng cầu

    Chinese: 妄求

    To have an impractical wish.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðường đời khúc mắc chông gai là lẽ thiên cơ đã định vậy, cái nơi để cho cả chư Thần, Thánh, Tiên, Phật đến kiến công lập vị. Người đời chẳng khác con buôn trong buổi chợ; cả sức lực, cả trí não, tinh thần đều bị tiêu tán nơi ấy, vì vậy mới hoại chơn linh, thất ngôi diệt vị.

    Bởi vậy cho nên, nhiều bậc Thần, Thánh, Tiên, Phật cam lòng thủ phận, chẳng dám vọng cầu, đem thân vào cảnh đọa, nhưng mà chẳng tái kiếp, thì như nhu sĩ trốn thi; thế nào giữ vững địa vị cao thượng.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, the idea that life is so challenging is predestined in the divine mechanism for all heavenly beings to get a divine promotion with their virtues. Humanity is nothing but market vendors who waste their labor, brain and mind struggling with business, so they easily lose their status in heaven.

    That's why lots of deities would rather accept their current positions than incarnate on earth. They are like the students who avoid exams. However, that way they will not be able to hold their heavenly positions long.

  • Vọng ngữ

    Vọng ngữ

    Chinese:妄語

    To tell a lie, to make false statements.

    Tân Luật:

    Ngũ Bất Vọng Ngữ, là cấm xảo trá láo xược, gạt gẫm người, khoe mình, bày lỗi người, chuyện quấy nói phải, chuyện phải thêu dệt ra quấy, nhạo báng, chê bai, nói hành kẻ khác, xúi giục người hờn giận, kiện thưa xa cách, ăn nói lỗ mãng, thô tục, chưởi rủa người, hủy báng Tôn Giáo, nói ra không giữ lời hứa.

    Caodaist Canonical Codes:

    Fifth, do not make false statements, that is a Caodaist mustn't tell a lie, cheat anyone, show off, find fault with anyone, tell a false story, ridicule anyone, criticize anyone, slander anyone, encourage disagreement, swear, insult anyone, blaspheme or break promises.

  • Vọng ngưỡng (ngưỡng vọng)

    Vọng ngưỡng (ngưỡng vọng)

    Chinese: 望仰

    To admire, to respect.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Bần đạo khuyên khá hết dạ kỉnh thành mà vọng ngưỡng nơi Đấng Chí Tôn.

    The Collection of Divine Messages:
    I advise you to extremely sincerely admire God 
  • Vọng Thiên cầu Đạo

    Vọng Thiên cầu Đạo

    Chinese: 望天求道

    To pray to God for religious practice.

    On December 16th 1925, obeying the divine orders, Mr. Cao Quỳnh Cư, Mr. Phạm Công Tắc and Mr. Cao Hoài Sang prayed to God for religious practice. This day is considered an important day in Caodaist history, marking the beginning of Caodaism. 

  • Vô biên

    Vô biên

    Chinese: 無邊

    Forever, eternally, endlessly.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Thời thừa lục long, 
    Du hành bất tức. 
    Khí phân Tứ Tượng, 
    Hoát triền vô biên

    Prayer to The Jade Emperor:
    Always riding on the six dragons,
    God travels around without interruption.
    Qi changes into the Four Phenomena
    And then keeps transforming forever.
  • Vô can

    Vô can

    Chinese: 無干

    Having nothing to do with.

    Without a reason.

    Kinh Sám Hối:
    Lòng trời đất thương đều muôn vật,
    Đức háo sanh Tiên, Phật một màu. 
    Thượng cầm hạ thú lao xao,
    Côn trùng thảo mộc loài nào chẳng linh. 
    Nó cũng muốn như mình đặng sống, 
    Nỡ lòng nào tuyệt giống dứt nòi.
    Bền công kinh sách xem coi, 
    Vô can sát mạng thiệt thòi rất oan.

    Remorse Prayer:
    In the universe all of the living beings 
    Are equally loved by Heavenly Beings.
    Birds in the sky, animals on the ground
    Insects and plants all have souls
    And want to have a safe life like ours.
    Then how come you wipe them out
    While all scriptures have said 
    That killing is serious unrighteousness?
  • Vô cùng vô tận

    Vô cùng vô tận

    Chinese: 無窮無盡

    The same as vô biên, i.e. forever, eternally, endlessly.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cái xuân của người đã sắp lụn hao, mà rồi cái xuân của Trời Đất nước non cũng chưa chắc vô cùng vô tận.

    The Collection of Divine Messages:
    You are growing older and older and spring never lasts forever.
  • Vô cực vô thượng

    Vô cực vô thượng

    Chinese: 無極無上

    Infinite and highest.

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Ðế:
    Hồng oai hồng từ, 
    Vô cực vô thượng.

    Prayer to the Jade Emperor:
    The majesty and compassion of God are so great.
    God is the infinite and the highest.  
  • Vô duyên

    Vô duyên

    Chinese: 無緣

    Not predestined.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Người mà biết Đạo, ấy là kẻ hữu phần, còn người chưa thấu đáo nền Đạo, ấy là kẻ vô duyên.

    The Collection of Divine Messages:
    Those who are interested in religion are predestined due to their good karma, but those who are irreligious are not predestined.
  • Vô đạo

    Vô đạo

    Chinese: 無道

    1. Immoral, evil, wicked.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lý Bạch và Quan Thánh cũng xin hành phạt lũ vô đạo, Thầy chẳng khứng là vì muốn để cho các con chịu dày thêm chút ít hạnh khổ đó.

    The Collection of Divine Messages:
    Li Bai and Guan Yu also requested a permission to punish the immoral, but I did not grant their request because I wanted you to suffer a little bit more. That is also a necessary quality.  

    2. Irreligious.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Buộc Thượng Sanh phải gần kẻ vô đạo đặng an ủi dạy dỗ, mà kể từ hạng vô đạo trở xuống cho tới vật chất, thuộc về phàm.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Thượng Sanh has to be on intimate terms with the irreligious to comfort and teach them. From the irreligious to materials are classified as unholy category.
  • Vô địa ngục, vô quỉ quan

    Vô địa ngục, vô quỉ quan

    Chinese: 無地獄無鬼關

    There is neither Satan nor Hell.

    Phật Mẫu Chơn Kinh:
    Vô siêu đọa quả căn hữu pháp,
    Vô khổ hình nhơn kiếp lưu oan.
    Vô địa ngục, vô quỉ quan.
    Chí Tôn đại xá nhất trường qui nguyên.

    Prayer to God the Mother:
    There will be no more exile and sins will be judged by divine law.
    Torture or punishments resulting from previous bad lives do not exist anymore.
    Neither Satan nor Hell will frighten you guys.
    God will grant a general pardon for everyone to unite.
  • Vô đối

    Vô đối

    Chinese: 無對

    Unparalleled, unprecedented.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Đặng dìu dắt toàn cả nhơn loại đi đến con đường hạnh phúc vô đối đó vậy.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    So mankind will be led to the way to the unparalleled happiness.
  • Vô giá

    Vô giá

    Chinese: 無價

    Priceless, invaluable, precious.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ðại phước cho cả nhơn sanh, đại hạnh cho địa cầu số 68 nầy; em còn phải công quả phổ độ mới vào đặng Tam Thập Lục Thiên, nhờ Ðại Từ Phụ cứu độ em; khuyên nhủ cùng chư huynh, khá coi thiên vị mình là trọng, vì là của quí báu vô giá; còn sụt sè đường đạo, xin nhớ lấy danh em, cự chống cùng ma quỉ mị cám dỗ.

    The Collection of Divine Messages:

    How fortunate mankind on the 68th earth is! I myself still need more merits to enter the Thirty Six Heavens, but God has helped me.

    Brothers, consider your heavenly statuses important because they are priceless. If you still hesitate over religious practice, remember my name and fight against the evil.

  • Vô hồn viết tử

    Vô hồn viết tử

    Chinese: 無魂曰死

    Without the soul, your body is dead.

    Kinh Tẫn Liệm:
    Khối vật chất vô hồn viết tử,
    Đất biến hình tự thử qui căn. 
    Đừng vì thân ái nghĩa nhân, 
    Xôn xao thoát khổ xa lần bến mê.

    Prayer for Shrouding:
    Without the soul, your body is only a corpse
    Returning to earth, where it came from.
    Please go straight to the Celestial City,
    Not linger here, where there is only misery.
  • Vô kiếp & Hữu kiếp

    Vô kiếp & Hữu kiếp

    Chinese: 無劫 & 有劫

    Ill-fated and well-fated.

    Di Lạc Chơn Kinh:
    Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh nhược nhơn hữu kiếp, nhược nhơn vô kiếp, nhược nhơn hữu tội, nhược nhơn vô tội, nhược nhơn hữu niệm, nhược nhơn vô niệm, thính đắc ngã ngôn, phát tâm thiện niệm, tất đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:
    If some people, both living and unborn, both ill-fated and well-fated, both guilty and innocent and both conscious and unconscious, listen to my words and start to pray for righteousness, they will certainly attain the ultimate wisdom and escape the cycle of transmigration. 
  • Vô lối

    Vô lối

    Improper, wrong, inappropriate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Nếu chẳng giữ theo lẽ chánh mà hành đạo và bày biện nhiều sự vô lối thì trong ít năm đây, sẽ trở nên một mối Tả đạo.

    The Collection of Divine Messages:
    Unless you practice Caodaism in compliance with God's instructions (introducing too many improper practices), Caodaism will become a false religion in some years.
  • Vô lương

    Vô lương

    Chinese: 無良

    Wicked, evil, immoral.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mặc tình những đứa vô lương, các con cứ một đường đi tới.

    The Collection of Divine Messages:
    Just brush the wicked off and go ahead.
  • Vô lượng

    Vô lượng

    Chinese: 無量

    Supreme, ultimate, highest.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Cầm cả quyền hành vô lượng nơi tay. Thầy ngó một cái cũng đủ tiêu diệt nó đặng, nhưng mà phép công bình thiêng liêng chẳng phải nên vậy; ấy cũng là cơ mầu nhiệm cho các con có thế lập công quả.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, having the supreme power, I can destroy the evil by glancing at it. However, that is not the way the divine justice operates. That is also an opportunity for you to gain more karmic merits. 
  • Vô ngằn

    Vô ngằn

    Unlimited, endless, infinite.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Ấy vậy đạo đức các con là phương pháp khử trừ quỉ mị lại cũng là phương dìu dắt các con trở lại cùng Thầy. Các con không đạo, thì là tôi tớ quỉ mị. Thầy đã nói đạo đức cũng như một cái thang vô ngằn, bắc cho các con leo đến phẩm vị tối cao, tối trọng là ngang bực cùng Thầy hay là Thầy còn hạ mình cho các con cao hơn nữa.

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, your ethics can both eradicate evil spirits and help you return to Me. Without ethics you're only Satan's servants. Like I said, ethics are like an unlimited ladder you can climb up to the highest position like Mine. I even let you have a higher position than Mine.

  • Vô niệm & Hữu niệm

    Vô niệm & Hữu niệm

    Chinese: 無念 & 有念

    Both conscious and unconscious.

    Di Lạc Chơn Kinh:

    Nhược nhơn đương sanh, nhược nhơn vị sanh nhược nhơn hữu kiếp, nhược nhơn vô kiếp, nhược nhơn hữu tội, nhược nhơn vô tội, nhược nhơn hữu niệm, nhược nhơn vô niệm, thính đắc ngã ngôn, phát tâm thiện niệm, tất đắc A Nậu Đa La Tam Diệu Tam Bồ Đề tất đắc giải thoát.

    Maitreya Buddha Prayer:

    If some people, both living and unborn, both ill-fated and well-fated, both guilty and innocent and both conscious and unconscious, listen to my words and start to pray for righteousness, they will certainly attain the ultimate wisdom and escape the cycle of transmigration. 

  • Vô phần & Hữu phần (Vô phước & hữu phước)

    Vô phần & Hữu phần (Vô phước & hữu phước)

    Chinese: 無分 & 有分

     Ill-fated & fortunate.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Kẻ hữu phần, người vô phước, tin tin, không không, cũng chẳng sửa cơ Trời đặng.

    The Collection of Divine Messages:
    Some people are fortunate; others are ill-fated. Whether you believe in destiny or not, you cannot change it.
  • Vô quả

    Vô quả

    Chinese: 無果

    Having good karma.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Ai là khách hữu phần, ai là người vô quả, tánh thiêng liêng đã vì công lý mà ra tay tế độ, vớt kẻ giữa bến trần.

    The Collection of Divine Messages:
    For those who are fortunate because of having good karma, just help and save people for justice.
  • Vô tâm

    Vô tâm

    Chinese: 無心

    1. Vô tâm: unintentional, involuntary, unthinking.

    2. Vô tâm: the state of enlightenment.

    3. Vô tâm: irreligious.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:

    Thầy vì thương nhơn loại, muốn cứu hết nên thường thâu nhập nhiều đứa vô tâm, cũng muốn cho chúng nó ăn năn chừa lỗi, ngõ hầu hưởng phước, mà chúng nó không biết tự hối thì làm sao mong rỗi đặng. Ðến buổi chung qui mới thấy Thiên Ðàng, Ðịa Ngục thì đã muộn rồi. Các con phải xét mình cho lắm nghe!

    The Collection of Divine Messages:

    Disciples, because of My compassion I admit a lot of irreligious people. If they repent, they can earn good karmic merits. Otherwise, I cannot save them. It's too late for them to feel remorse while they are dying. Think about it!

  • Vô thượng thậm thâm

    Vô thượng thậm thâm

    Chinese: 無上甚深

    Extremely miraculous and profound.

    Khai Kinh Kệ:
    Vô thượng thậm thâm vi diệu pháp,
    Bá thiên vạn kiếp nan tao ngộ,
    Ngã kim thính văn đắc thọ trì,
    Nguyện giải Tân Kinh chơn thiệt nghĩa.
    Thích Ca Mâu Ni Văn Phật thuyết Di Lạc Chơn Kinh.

    The commencement stanza
    Dharma is extremely miraculous and profound.
    It takes countless incarnations to have a chance to find out.
    Now I can have it, so I keep listening to it by any means.
    I vow to figure out what it really means. 
    Cakya Mouni preaches Maitreya Buddha Prayer.
  • Vô tình

    Vô tình

    Chinese: 無情

    Unintentionally.

    Indifference.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Sự ghét lẫn và sự vô tình, nếu đem vào nền đạo mà gieo truyền cho nhau, thay vì làm cho sanh linh thương mến dìu dắt nhau, lại làm cho chúng sanh càng hiềm thù nhau.

    The Collection of Divine Messages:
    If hatred and indifference dominates a religious community instead of love, the members will hate each other more.
  • Vô tư

    Vô tư

    Chinese: 無私

    Impartial, fair, unbiased.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Giữ dạ vô tư mà hành đạo, dầu cha mẹ, anh em, vợ con cũng chẳng đặng phép tư vị, gìn dạ chơn thành, thể thiên hành Ðạo.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Do the religious work impartially. Do not be biased towards your family members.
  • Vô tư vô vị

    Vô tư vô vị

    Chinese: 無私無為

    The same as vô tư, i.e. impartial, fair, unbiased.

    Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938):
    Trách nhiệm trọng hệ hơn hết của Tòa Đạo là vô tư vô vị.

    Caodaist Act 1938:
    It is important that Caodaist Court be extremely impartial.
  • Vô Tự Kinh

    Vô Tự Kinh

    Chinese: 無字經

    1. The Blank Divine Book.

    In Caodaism this book is thought to be in Heaven for a spirit to review what he/she did in previous incarnations. 

    Kinh Ðệ Ngũ cửu:
    Lần vào Cung Ngọc Diệt Hình,
    Khai Kinh Vô Tự đặng nhìn quả duyên.

    Funeral Prayer for the Fifth Nine-day Period:
    Entering the Palace of Ngọc Diệt Hình,
    A spirit can see his previous lives in the Blank Divine Book. 

    2. Sacred prayers. The phrase refers to religious leaders' sermons.

    Kinh Nhập Hội:
    Cơ chuyển thế khó khăn lắm nỗi, 
    Mượn thánh ân xây đổi cơ đời.
    Thuận nhơn tâm ắt thuận Trời, 
    Câu kinh Vô Tự độ người thiện duyên.

    Prayer before a meeting:
    It's so hard to make the world better,
    So, to change the world, we need God's favor.
    If approved, it also satisfies God the Father. 
    People will be saved by the sacred prayers.
  • Vô ưu

    Vô ưu

    Chinese: 無憂

    Carefreeness. The term is used as cõi vô ưu to refers to Heaven or paradise.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Lằn tang thương gần khởi, đường đạo hạnh chớ dần dà, công vẹt ngút mây xanh của các con sẽ làm cho sáng sủa bạch minh cho bước đường sau nầy do theo dấu ấy mà lần đến cõi vô ưu, để bước khỏi lối nhọc nhằn ban sơ khai dẫn.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, the world is on the brink of collapse, so do not hesitate. You have cleared the clouds for a path to make it possible for later generations to go to Heaven, avoiding the original obstacles.
  • Vô vi

    Vô vi

    Chinese: 無為

    English, lit. non-doing. Vô vi or wu wei is a prominent concept in Taoism. It is explained by Lao Tzu in Tao Te Ching that phenomena are completely in harmony with Tao and operate in an uncontrived way. Therefore, human should try to attain this purely natural way of behaving as planets effortlessly travel around the sun.

    In Caodaism, besides the original meaning, the term is used to refer to lots of other things. For example, the invisible world, the afterlife, the religious community, Heaven, etc.

  • Vô vi nhi dịch sử quần linh

    Vô vi nhi dịch sử quần linh

    Chinese: 無為而役使群靈

    Kinh Ngọc Hoàng Thượng Đế:
    Nhược thiệt, nhược hư,
    Bất ngôn nhi mặc tuyên đại hóa.
    Thị không, thị sắc,
    Vô vi nhi dịch sử quần linh.

    Prayer to The Jade Emperor:
    Beyond both true and false, 
    God says no words, but controls the universe, in all.
    Beyond both existent and non-existent,
    God does nothing, but reigns over everything.
  • Vô vị

    Vô vị

    Chinese: 無味

    Insipid, boring, dull, uninteresting.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Phủi hết muôn sự ở cõi trần vô vị nầy, ấy là một sự khó thi hành của khách phàm tục, mấy ai nong nả tìm đến cảnh thiêng liêng, mà nhiều kẻ lại tìm vào vực thẳm.

    The Collection of Divine Messages:
    It is hard for people in this dull world to give up what they have owned. Few people are eager to find the way to Heaven, but lots of them choose to participate in the dangerous world.
  • Vơi vơi

    Vơi vơi

    Immense, vast, huge, enormous.

    Khai Kinh:
    Biển trần khổ vơi vơi trời nước,
    Ánh thái dương giọi trước phương đông.

    Commencement Prayer
    The world, which is like a vast sea of sadness,
    Is illuminated by the sunlight from the east.
  • Vời 

    Vời 

    1. To invite, to summon, to call, to request.

    Kinh Sám Hối:
    Điều họa phước không hay tìm tới,
    Tại mình vời nên mới theo mình.

    Remorse Prayer:
    Rarely does luck itself seek you out.
    It's you that request it to come around.

    2. Far away.

    Kinh Ði Ra Ðường:
    Thân vận động trong trường thế sự, 
    Đạo nhơn luân cư xử cùng đời.
    Đòi phen lúc biến khi dời, 
    Thân như bèo bọt giữa vời linh đinh.

    Prayer before leaving for somewhere:
    Having to earn a living in life,
    Your behaviors toward people should be polite.
    Lots of times you need to adjust to the society
    Like a bubble on the surface of the sea.
  • Vu cáo

    Vu cáo

    Chinese: 誣告

    A false allegation, a false accusation.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Vì không có căn bản tinh thần đạo đức mà chúng ta không thể chối và chịu thiệt thòi theo lời vu cáo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Since we are not virtuous enough, we cannot disprove the false allegations.
  • Vu oan

    Vu oan

    Chinese: 誣冤

    To calumniate, to defame, to slander, to accuse wrongly.

    Thuyết Ðạo của Ðức Phạm Hộ Pháp:
    Ngoài thì kẻ nghịch đang trù hoạch phương châm mà tàn hại, trong lại bị người phản phúc, vu oan làm cho đến đỗi nhớp nhơ danh Đạo.

    His Holiness Hộ Pháp's Sermon:
    Externally, rivals are plotting to eradicate our religion while internally, we are betrayed and wrongly accused of immoral activities.
  • Vụ tất

    Vụ tất

    Chinese: 務必

    1. Being only interested in something.

    Chú Giải Pháp Chánh Truyền:
    Trên không biết Trời, dưới không kỉnh đất, lấy người làm lợi khí đặng vụ tất công danh quyền quyền thế thế.

    Footnote to the Caodaist Constitution:
    Ignoring the principles of morality, they take advantage of other people in order to pursue fame and power.

    2. Chẳng vụ tất đến: unnecessary to do something.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Từ đây có đàn như mấy kỳ rồi đây, Thầy cho phép chẳng vụ tất đến, vì đã thất công mà
    chẳng bổ ích chi.

    The Collection of Divine Messages:
    Disciples, from now on you are allowed not to attend the seances similar to the past ones because it isn't worth doing so.
  • Vương bá công hầu

    Vương bá công hầu

    Chinese: 王伯公侯

    The four high-ranking officials in the King's court in ancient Vietnam. The phrase refers to power  pursued by most people.

    Thánh Ngôn Hiệp Tuyển:
    Mê tân là chốn đọa con người, 
    Vương bá công hầu lụy mấy mươi.
    Ham miếng đỉnh chung mê sắc đẹp, 
    Hại thân tiếng xấu để muôn đời.

    The Collection of Divine Messages:
    The world is a place of exile
    For people who pursue worldly might.
    Because of fortune and women
    You can have an eternally bad reputation.