Results from 1 to 33 results
Page :   Results per page:  

b). Đạo giáo (Lão giáo) :

“ Còn Đạo giáo là huyền bí, thậm chí ư huyền bí, nên người bực thượng trí mới thấu đáo chỗ căn nguyên; còn thường nhơn trí hạ là rất khó thông cơ mầu nhiệm vô cùng, bởi vậy mới hiểu lầm tưởng sai, mà bày ra phép tắc, phù chú làm cho mê hoặc thói đời, thêm hủ phong tục, khiến người nhiễm lấy dị đoan, nào là hô phong hoán võ, tróc quỉ trừ ma, bày binh bố trận, mới biến ra Tả đạo Bàng môn, thiệt là rất hại.” (Đại Thừa Chơn Giáo. 102)


Lão giáo

老敎

A: Taoism.

P: Taoisme.

Lão: Già, ông già, chỉ Đức Lão Tử. Giáo: tôn giáo.

Lão giáo là tôn giáo do Đức Lão Tử lập nên và Đức Lão Tử làm Giáo chủ.

Lão giáo còn được gọi là: Tiên giáo. Giáo lý của Lão giáo được Đức Lão Tử viết ra trong quyển Đạo Đức Kinh.

Lão giáo
ID023223 - Category: Tự ĐiểnEN 🖶 Print this Tự ĐiểnEN
dictionaryEN : ENCYCLOPEDIA of CAODAISM - L
Tác Giả : Lê Kim Liên - Từ Chơn

Lão giáo

Chinese: 老敎

Taoism, a Chinese philosophy based on the writings of Laotzu (6th century BC). According to Caodaism, it is one of the three major religions (Buddhism, Taoism and Confucianism) to be united in the Third Amnesty.