Tiên tri

先知

A: To prophesy.

P: Prophétiser.

Tiên: trước, đời trước, tổ tiên, người đã chết. Tri: biết.

Tiên tri là nói cho biết trước các việc sẽ xảy ra.

Thánh Ngôn Hiệp Tuyển: Lại để lời tiên tri mà dặn trước, nào dè Thánh ngôn các con không đọc, lời Thầy nói cũng như không....